Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 14:40:00 đến ngày 2021-09-30 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.675.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ môi trường- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- - Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Canh Hiển; Hạng mục: Xây dựng nhà ăn – bếp; khu vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Vân Canh; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN, NHÀ BẾP: | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 26,571 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 7,199 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,815 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,511 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 44,638 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 9,421 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,132 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,166 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 22,44 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,378 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 48,151 | m2 |
| 21 | kẻ ron chân móng | Theo Chương V | 19,795 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 32,176 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 19,8 | m |
| 24 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 | Theo Chương V | 8,664 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 28,663 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 28,663 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 55,3 | m |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,449 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,158 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,532 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,958 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,823 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 2,599 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,962 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 2,005 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,118 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,182 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,866 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 33,436 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,741 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,775 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,101 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 1,721 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,721 | tấn |
| 62 | Gia công cầu phong, li tô | Theo Chương V | 2,413 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo Chương V | 1,205 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 56,29 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,172 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000,trên kính trắng dày 5mm, dưới Lambri nhôm hộp, kể cả phụ kiện theo đúng TK. | Theo Chương V | 19,22 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, kể cả phụ kiện theo đúng TK. | Theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 30,643 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 19,859 | 1m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 186,396 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V | 18,37 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 291,404 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 309,665 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 130,778 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 304,186 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 259,522 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 294,765 | m2 |
| 82 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông Trứơc khi xây và Láng, theo quy trình kỹ thuật | Theo Chương V | 58,624 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 50,15 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 206,904 | m |
| 85 | Kẽ ron lõm tường trang trí mặt ngoài nhà | Theo Chương V | 19,5 | md |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 189,604 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 6,682 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 291,404 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 133,892 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 695,852 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 829,48 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 283,084 | m2 |
| 93 | Bảng khung vẽ ảnh trang trí thiếu nhi (tranh vẽ theo yêu cầu của chủ đầu tư) | Theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 94 | SXLD Lan can hành lang: Tay vịn inox Su304 D76, thanh giằng ngang D42, song dọc D27, lan can cao 1,0m (chi tiết thiết kế) | Theo Chương V | 13,5 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,747 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô mái | Theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 42 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 104 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,763 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,687 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 20,426 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,52 | 1m3 |
| 122 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 126 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 129 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 130 | Tắc kê nở D14, L=120 liên kết đầu xà gồ giữa 2 nhà | Theo Chương V | 64 | Cái |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt máng tôn dày 0,3mm, bờ chảy mái cả đục chèn + chống thấm phụ gia sika Latex đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và theo đúng chi tiết Thiết kế | Theo Chương V | 13,046 | md |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,293 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 137 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần | Theo Chương V | 6,4 | 10 lỗ |
| 138 | Bơm chất kết dính SiKaDur 731 trên bề mặt lỗ khoan | Theo Chương V | 64 | lỗ |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 4,554 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 4,554 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 75A-600V/3P | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P (2 tép) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P (2 tép) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng các loại >=M-10 | Theo Chương V | 10 | đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led (máng xương cá) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần loại lớn 32W | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần loại nhỏ 18W | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (CVV 2x16mm2) | Theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CVV 2x10mm2) | Theo Chương V | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CVV 2x6mm2) | Theo Chương V | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x4mm2) | Theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V | 440 | m |
| 17 | Khung. nắp loại 1-3 phần tử | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Khung. nắp loại 4-6 phần tử | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A - 250V | Theo Chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ngầm 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng) | Theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo Chương V | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA (2x25)mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V | 2 | Bình |
| 26 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Theo Chương V | 1 | kệ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D21mm | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox | Theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V | 2 | bể |
| 33 | Giếng khoan sâu 95m đường kính giếng D95 qua đất, đá trên đồi núi trong khuôn viên công trình | Theo Chương V | 95 | cái |
| 34 | Máy bơm hỏa tiển 3HP + dây điện + hộp bảo vệ máy bơm | Theo Chương V | 1 | T/bộ |
| E | KHU VỆ SINH (XÂY DỰNG): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 6,519 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,468 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,854 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,807 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 | Theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,402 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 7,402 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,096 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,883 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Tắc kê nở D14 liên kết thanh chống sàn mái, L=150 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt máng ốp nóc tole dày 1mm | Theo Chương V | 11,504 | m |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 9,439 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 6,389 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 17,856 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V | 1,29 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 37,57 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 44,794 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,047 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,276 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 22,316 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 25,909 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 21,2 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 21,2 | m |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm bê tông sàn mái, sê nô | Theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 42 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK. | Theo Chương V | 5,42 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK. | Theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 67 | Máng rửa bằng Inox Su304, rộng 300 | Theo Chương V | 3 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 37,57 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 110,341 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 73 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,211 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,687 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 84 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 5,338 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 3,195 | 1000v |
| 86 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 0,959 | tấn |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn Led tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khung nắp loại 1-3 phân tử | Theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(CV 1x1,5mm2) | Theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo Chương V | 2 | hộp |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp quả cầu chắn rác fi60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rữa inox, ĐK 21mm | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt treo giấy vệ sinh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| H | Tường rào xây gạch chừa lỗ: (đoạn CD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 5,698 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,587 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,073 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,633 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 87,692 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 37,662 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 30,736 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,95 | m |
| 25 | Đắp, trát ú đầu trụ tường rào KT(250x300) cao 50, VXM Mac 75 | Theo Chương V | 13 | Cái |
| 26 | SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn cả sơn hoàn chỉnh. | Theo Chương V | 36,154 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 36,154 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 165,567 | m2 |
| I | Tường rào lưới thép B40 đoạn: (E-F + F-G + G-H + H-I + I-K+K-A*) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 65,209 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 5,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 18,413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,683 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 177,596 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 1,222 | 100m |
| 10 | Lắp đặt phần đá cuội quanh ống thoát phi 60 | Theo Chương V | 4,239 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 13,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,943 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,533 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng lưới B40 cao 1.2 dày 3.0mm | Theo Chương V | 153,4 | md |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 19,207 | 1m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 153,2 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 124,511 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 47,912 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 71,981 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V | 244,404 | m2 |
| J | Sân bê tông và bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 6,51 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V | 21,449 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,095 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,887 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 129,893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 12 | Rải lót lớp bạc nhựa chống mất nước XM bê tông: | Theo Chương V | 10,844 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe kẽ ron tạo ô nền 3.0m x 2.0m | Theo Chương V | 39,7 | 10m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 79,472 | m2 |
| 15 | Trát lót bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 52,834 | m2 |
| 16 | Láng granitô bồn hoa | Theo Chương V | 52,834 | m2 |
| 17 | Lát gạch Block xi măng tự chèn 30x30x4,5cm(màu đỏ) | Theo Chương V | 467,72 | m2 |
| 18 | Lát gạch Block xi măng tự chèn 30x30x4,5cm(màu vàng) | Theo Chương V | 175 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V | 53,847 | m2 |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 62,808 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 18,251 | 1000v |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 3,551 | tấn |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,071 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,071 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,071 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 3,701 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.675.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ môi trường- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. | 1 | - có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- - Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 2 | 2 |
| 7 | Số lượng công nhân lao động chuyên nghành | 15 | - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5T | có kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài – công suất 2.7Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi