Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958212-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210958101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:40:00 đến ngày 2021-09-30 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ môi trường- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- - Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Mầm non Canh Hiển; Hạng mục: Xây dựng nhà ăn – bếp; khu vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào.
180 Ngày
E-CDNT 3 đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; Sở xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng thương mại tổng hợp Minh Anh; Phòng TC-KH huyện Vân Canh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Vân Canh; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN, NHÀ BẾP:
B XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V2,256100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V26,5711m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40Theo Chương V7,199m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V27,815m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,065tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,511tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,195100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V44,638m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V9,421m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,167tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,132tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,942100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,166100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,695100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V22,44m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,378m3
17Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,51m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,046100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,027tấn
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V48,151m2
21kẻ ron chân móngTheo Chương V19,795m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V32,176m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V19,8m
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40Theo Chương V8,664m2
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V28,663m2
26Láng granitô cầu thangTheo Chương V28,663m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V55,3m
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,449m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,158100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V27,532m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,958100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V27,823m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V2,599100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,962m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,861100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,32m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,264100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,958m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,154100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V2,005m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,1100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V18cái
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V12cái
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,153tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,118tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,572tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V2,182tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,239tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V2,866tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,109tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,309tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V0,157tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V33,436m3
54Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,741m3
55Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,775m3
56Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,476m3
57Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,12m3
58Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,101m3
59Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,749m3
60Gia công xà gồ thépTheo Chương V1,721tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1,721tấn
62Gia công cầu phong, li tôTheo Chương V2,413tấn
63Lắp dựng cầu phong, li tôTheo Chương V1,205tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V56,291m2
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,172100m2
66Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000,trên kính trắng dày 5mm, dưới Lambri nhôm hộp, kể cả phụ kiện theo đúng TK.Theo Chương V19,22m2
67Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, kể cả phụ kiện theo đúng TK.Theo Chương V29,88m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V0,171tấn
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V49,1m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V30,643m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V19,8591m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo Chương V186,396m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo Chương V2,46m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Chương V18,37m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V291,404m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V309,665m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V130,778m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V304,186m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V11,4m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V259,522m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V294,765m2
82Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông Trứơc khi xây và Láng, theo quy trình kỹ thuậtTheo Chương V58,624m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V50,15m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V206,904m
85Kẽ ron lõm tường trang trí mặt ngoài nhàTheo Chương V19,5md
86Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo Chương V189,604m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Chương V6,682m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V291,404m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V133,892m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V695,852m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V829,48m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V283,084m2
93Bảng khung vẽ ảnh trang trí thiếu nhi (tranh vẽ theo yêu cầu của chủ đầu tư)Theo Chương V8,32m2
94SXLD Lan can hành lang: Tay vịn inox Su304 D76, thanh giằng ngang D42, song dọc D27, lan can cao 1,0m (chi tiết thiết kế)Theo Chương V13,5m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V0,084100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,747100m
97Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60Theo Chương V18bộ
98Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô máiTheo Chương V2cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V8cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V42cái
101Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Chương V0,204100m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V0,583m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,538100m2
104Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,763m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,236m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,392m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V14,13m2
108Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V14,13m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,687m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,517m3
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,042tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,018100m2
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V6cái
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V20,426m3
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V0,021100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,081100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V3cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V2cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V2cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V1cái
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V0,521m3
122Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,392m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,003100m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,056100m3
125Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,928m2
126Miết mạch tường đá loại lõmTheo Chương V0,928m2
127Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V0,928m2
128Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,037tấn
129Gia công bản mã bằng thép tấmTheo Chương V0,017tấn
130Tắc kê nở D14, L=120 liên kết đầu xà gồ giữa 2 nhàTheo Chương V64Cái
131Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,054tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V0,133100m2
133Gia công, lắp đặt máng tôn dày 0,3mm, bờ chảy mái cả đục chèn + chống thấm phụ gia sika Latex đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và theo đúng chi tiết Thiết kếTheo Chương V13,046md
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,293m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,026tấn
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,016100m2
137Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cầnTheo Chương V6,410 lỗ
138Bơm chất kết dính SiKaDur 731 trên bề mặt lỗ khoanTheo Chương V64lỗ
139Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V4,554m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V4,554m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện 300x400x250 + yếm tủTheo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 75A-600V/3PTheo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 75A-250V/1P (2 tép)Theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 50A-250V/1P (2 tép)Theo Chương V1cái
5Đầu cốt đồng các loại >=M-10Theo Chương V10đầu
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led (máng xương cá)Theo Chương V8bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedTheo Chương V12bộ
8Lắp đặt đèn sát trần loại lớn 32WTheo Chương V1bộ
9Lắp đặt đèn sát trần loại nhỏ 18WTheo Chương V5bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V11cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (CVV 2x16mm2)Theo Chương V40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CVV 2x10mm2)Theo Chương V26m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CVV 2x6mm2)Theo Chương V8m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x4mm2)Theo Chương V20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2)Theo Chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5mm2)Theo Chương V440m
17Khung. nắp loại 1-3 phần tửTheo Chương V16bộ
18Khung. nắp loại 4-6 phần tửTheo Chương V4bộ
19Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A - 250VTheo Chương V29cái
20Lắp đặt cầu chì gắn chìmTheo Chương V17cái
21Lắp đặt ổ cắm ngầm 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng)Theo Chương V11cái
22Lắp đặt trạm đấu nốiTheo Chương V12hộp
23Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA (2x25)mm2Theo Chương V25m
24Lắp đặt nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V1cái
25Bình chữa cháy CO2Theo Chương V2Bình
26Kệ đỡ bình chữa cháyTheo Chương V1kệ
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V9cái
6Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V12cái
8Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V12cái
11Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V8cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo Chương V5cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo Chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V14cái
16Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V6cái
18Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmTheo Chương V3cái
19Lắp đặt xí bệtTheo Chương V1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo Chương V1bộ
21Lắp đặt chậu rửa Inox đôiTheo Chương V2bộ
22Lắp đặt bộ xả lavaboTheo Chương V5bộ
23Dây cấp + SIPHONG lavaboTheo Chương V5bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboTheo Chương V5bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D21mmTheo Chương V11bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V1cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V3cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inoxTheo Chương V1cái
29Lắp đặt gương soiTheo Chương V1cái
30Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V1cái
31Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V1cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V2bể
33Giếng khoan sâu 95m đường kính giếng D95 qua đất, đá trên đồi núi trong khuôn viên công trìnhTheo Chương V95cái
34Máy bơm hỏa tiển 3HP + dây điện + hộp bảo vệ máy bơmTheo Chương V1T/bộ
E KHU VỆ SINH (XÂY DỰNG):
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,041100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V6,5191m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,468m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,044tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,094100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,854m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,676m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,015tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,096tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,068100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,807m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,046100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,035100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V1,252m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,824m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,101m3
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40Theo Chương V1,11m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,402m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V7,402m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,528m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,027tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,064tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,106100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,128m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,027tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,203tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,113100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,096m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,23tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V0,228100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,157m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,024tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,026100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V4cái
37Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,883m3
38Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,274m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V0,046tấn
40Tắc kê nở D14 liên kết thanh chống sàn mái, L=150Theo Chương V16cái
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V0,047tấn
42Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,073tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,073tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V0,248100m2
45Lắp đặt máng ốp nóc tole dày 1mmTheo Chương V11,504m
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo Chương V9,439m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Chương V6,389m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo Chương V17,856m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo Chương V1,29m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V37,57m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V44,794m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,047m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,276m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V22,316m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V25,909m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V21,2m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V21,2m
58Ngâm nước xi măng chống thấm bê tông sàn mái, sê nôTheo Chương V1,128m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V42m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V18,8m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,072100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V0,046100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V4cái
65Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK.Theo Chương V5,42m2
66Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK.Theo Chương V2,76m2
67Máng rửa bằng Inox Su304, rộng 300Theo Chương V3m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V37,57m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V110,341m2
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,176100m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V0,583m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,441100m2
73Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,211m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,236m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V0,392m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V14,13m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V14,13m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,687m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,427m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V0,037tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,015100m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V5cái
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,176100m3
84Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V5,338tấn
85Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo Chương V3,1951000v
86Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo Chương V0,959tấn
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V3bộ
3Lắp đặt bóng đèn Led tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V2bộ
4Khung nắp loại 1-3 phân tửTheo Chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 1 cựcTheo Chương V5cái
6Lắp đặt cầu chì gắn chìmTheo Chương V5cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2)Theo Chương V60m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(CV 1x1,5mm2)Theo Chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V40m
10Lắp đặt trạm đấu nốiTheo Chương V2hộp
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V0,78100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,32100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V14cái
6Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V8cái
9Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V12cái
12Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V6cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V8cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V1cái
17Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo Chương V2cái
18Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mmTheo Chương V6cái
19Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mmTheo Chương V5cái
20Lắp đặt ren trong, ĐK 27mmTheo Chương V5cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo Chương V2bộ
22Lắp đặt bộ xả lavaboTheo Chương V2bộ
23Dây cấp + SIPHONG lavaboTheo Chương V2bộ
24Lắp đặt xí bệtTheo Chương V2bộ
25Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V2cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V2cái
27Lắp đặt phễu thu InoxTheo Chương V3cái
28Lắp quả cầu chắn rác fi60mmTheo Chương V4cái
29Lắp đặt vòi rữa inox, ĐK 21mmTheo Chương V2bộ
30Lắp đặt treo giấy vệ sinhTheo Chương V2cái
31Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Chương V1bể
32Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V2cái
H Tường rào xây gạch chừa lỗ: (đoạn CD)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,127100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V5,6981m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V1,053m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,144m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,113100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,087tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,587m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,447m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,145100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,032tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,117100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,067100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,073m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,193100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,029tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,12tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,7m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,633m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,094100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,059tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V87,692m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V37,662m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V30,736m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,95m
25Đắp, trát ú đầu trụ tường rào KT(250x300) cao 50, VXM Mac 75Theo Chương V13Cái
26SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn cả sơn hoàn chỉnh.Theo Chương V36,154m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V36,154m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V165,567m2
I Tường rào lưới thép B40 đoạn: (E-F + F-G + G-H + H-I + I-K+K-A*)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,613100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V65,2091m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V5,064m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V18,413m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,683100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,615tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,531tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V177,596m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V1,222100m
10Lắp đặt phần đá cuội quanh ống thoát phi 60Theo Chương V4,239m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,545100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,72100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V13,312m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,943100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,555tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,562tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,64m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,547100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,474tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,533m3
21Sản xuất và lắp dựng lưới B40 cao 1.2 dày 3.0mmTheo Chương V153,4md
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,223tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V19,2071m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V153,2m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V124,511m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V47,912m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V71,981m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V244,404m2
J Sân bê tông và bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V6,511m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V21,4491m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,28100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,095m3
5Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,708m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,887m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,229tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,226100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,353100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V129,893m3
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V0,247100m2
12Rải lót lớp bạc nhựa chống mất nước XM bê tông:Theo Chương V10,844100m2
13Cắt khe kẽ ron tạo ô nền 3.0m x 2.0mTheo Chương V39,710m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V79,472m2
15Trát lót bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V52,834m2
16Láng granitô bồn hoaTheo Chương V52,834m2
17Lát gạch Block xi măng tự chèn 30x30x4,5cm(màu đỏ)Theo Chương V467,72m2
18Lát gạch Block xi măng tự chèn 30x30x4,5cm(màu vàng)Theo Chương V175m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V53,847m2
20Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V62,808tấn
21Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo Chương V18,2511000v
22Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo Chương V3,551tấn
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V4,071100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V4,071100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V4,071100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V3,701100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.55
2 Kỹ thuật thi công 1 là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.33
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.33
5 Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ môi trường- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động.33
6 Đội trưởng thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. 1 - có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- - Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.22
7 Số lượng công nhân lao động chuyên nghành 15 - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5T có kiểm định2
2 Máy đào ≥0,8m3 có kiểm định1
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít sử dụng tốt2
5 Đầm cóc sử dụng tốt1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw sử dụng tốt1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) sử dụng tốt2
9 Máy ủi ≥110CV có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->