Gói thầu: SCL2021-28: Cung cấp sơn và dịch vụ sửa chữa - Hệ thống khung dầm khu vực lò máy, BOP - S1 DH1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-28: Cung cấp sơn và dịch vụ sửa chữa - Hệ thống khung dầm khu vực lò máy, BOP - S1 DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 151 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 14:38:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,802,417,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp. Nhà thầu phải gửi kèm trong HSDT bản chụp hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn/Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/ xây dựng,Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Kỹ sư Cơ khí: 01 người và Kỹ sư xây dựng 1 người,Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp/ nhóm trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư cơ khí /Kỹ sư xây dựng, Đã chỉ huy trực tiếp /nhóm trưởng 1 thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp. (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE),Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp.(Tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng thực hiện công tác lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 2 Nhóm trưởng có chứng lắp đặt giàn giáo công nghiệp;+ Đã từng làm nhóm trưởng cho công tác lắp giàn giáo công nghiệp;+ Nhân sự lắp đặt giàn giáo: Nhà thầu Cam kết huy động đủ số lượng thợ lắp đặt giàn giáo đáp ứng phạm vi công việc gói thầu nhưng số lượng tối thiểu ≥ 10 thợ lắp đặt giàn giáo (kèm theo danh sách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo độ nhám bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo: 0÷500 µm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo độ muối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo: 0÷70 ppt (g/l) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ dày sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo: 0÷500µm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo độ bám dính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo: ≥ 4Mpa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2021-28: Cung cấp sơn và dịch vụ sửa chữa - Hệ thống khung dầm khu vực lò máy, BOP - S1 DH1 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 151 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần). * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật vật liệu sơn. * Giải pháp kỹ thuật cung cấp sơn, phương án thi công chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 219.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa Nhà ThaiNam Building, số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3923 222 Fax: (0294) 3923 243 + Đại diện là ông: Nguyễn Văn Thú. + Chức vụ: Giám đốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa Nhà ThaiNam Building, số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) (ĐT: 024.730.89.789) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Bắc giáo thép phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 18.276 | m2 |
| 2 | Che chắn bạt dứa cách ly chống bụi và ngăn gió | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 18.276 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ lớp bụi than bám trên bề mặt kết cấu thép khung dầm bằng máy nén khí cao áp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 40.704 | m2 |
| B | Hạng mục: Sơn chống ăn mòn phần kết cấu thép đã bị gỉ | |||
| 1 | Cạo gỉ kết cấu thép khung dầm lò máy và BOP bằng thủ công. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 12.361 | m2 |
| 2 | Sơn 1 lớp chất xử lý bề mặt lên toàn bộ diện tích đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 12.361 | m2 |
| 3 | Sơn lớp sơn lót gốc lên bề mặt đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 12.361 | m2 |
| 4 | Sơn lớp sơn trung gian. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 12.361 | m2 |
| 5 | Sơn lớp sơn phủ gốc. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 12.361 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sơn chống ăn mòn phần chân cột đỡ hệ thống tro bay | |||
| 1 | Mài vệ sinh bề mặt bê tông chân cột. (200 cột x1m2/cột) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 200 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo gỉ làm sạch bề mặt kết cấu thép chân cột cao 80cm. (200 cột x2,5m2/cột) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 500 | m2 |
| 3 | Xảm lớp keo xung quanh tiếp giáp bản mã chân cột và bê tông chân cột (200 cộtx2m2/cột) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 400 | m2 |
| 4 | Sơn 1 lớp chất xử lý bề mặt lên toàn bộ diện tích đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 500 | m2 |
| 5 | Sơn lớp sơn lót gốc lên bề mặt đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 700 | m2 |
| 6 | Phun lớp sơn chống ăn mòn, chống va đập. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 700 | m2 |
| 7 | Sơn lớp sơn phủ gốc chiều dầy 140µm. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 700 | m2 |
| D | Hạng mục: Sơn chống ăn mòn phần kết cấu thép còn lại | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng thủ công. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 28.343 | m2 |
| 2 | Sơn lớp sơn phủ gốc chiều dầy 140µm. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 28.343 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp. Nhà thầu phải gửi kèm trong HSDT bản chụp hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn/Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/ xây dựng,Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp đại học Kỹ sư Cơ khí: 01 người và Kỹ sư xây dựng 1 người,Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trực tiếp/ nhóm trưởng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư cơ khí /Kỹ sư xây dựng, Đã chỉ huy trực tiếp /nhóm trưởng 1 thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp. (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách An toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE),Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình thi công sơn cho các hệ thống kết cấu thép của các công trình công nghiệp.(Tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 1 |
| 5 | Nhóm trưởng thực hiện công tác lắp đặt giàn giáo | 2 | + 2 Nhóm trưởng có chứng lắp đặt giàn giáo công nghiệp;+ Đã từng làm nhóm trưởng cho công tác lắp giàn giáo công nghiệp;+ Nhân sự lắp đặt giàn giáo: Nhà thầu Cam kết huy động đủ số lượng thợ lắp đặt giàn giáo đáp ứng phạm vi công việc gói thầu nhưng số lượng tối thiểu ≥ 10 thợ lắp đặt giàn giáo (kèm theo danh sách). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ nhám bề mặt | Thang đo: 0÷500 µm | 1 |
| 2 | Máy đo độ muối | Thang đo: 0÷70 ppt (g/l) | 1 |
| 3 | Máy đo độ dày sơn | Thang đo: 0÷500µm | 1 |
| 4 | Máy đo độ bám dính | Thang đo: ≥ 4Mpa | 1 |
| 5 | Máy nén khí chuyên dụng | Công suất từ 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy mài | công suất: ≥ 1 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi