Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phụ và san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958064-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục phụ và san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210952428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:03:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,80 tỷ đồng; X ≥ 1,80 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 0,4 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 50
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
6-cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục phụ và san lấp mặt bằng
Trụ sở UBND xã Mỹ Long
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 - 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773821721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Đồng Tháp; địa chỉ: Số 162, Đường Nguyễn Thái Học, Phường 4, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Số 587, QL30, Xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá, thẩm định kết quả E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773821721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773821721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,4171100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,9447100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.2m fi ngọn 42- Cấp đất Int2,8739100m
4Đắp cát miệng xả bằng thủ côngnt0,2737m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt1,4257m3
6Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,046m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt7,7297m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,512m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 08mmnt0,0414tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10mmnt0,0074tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,2849tấn
12Lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK 10mmnt0,1387tấn
13Lắp dựng cốt thép miệng xả ĐK06mm, chiều cao ≤6mnt0,0017tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,0043tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0956tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0384100m2
17Ván khuôn thép đáy hố gant0,0384100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,8749100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt201cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm dày 50nt331 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmnt51 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm dày 50nt11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmnt11 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmnt30mối nối
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1111cấu kiện
26Cung cấp gối đở ống BTCT fi 400 mua sẳnnt111Cái
27Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,53310m³/1km
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt5,04910m³/1km
29Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt2,80510m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,85910m³/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt7,73110m³/1km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt4,29510m³/1km
33Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,257210 tấn/1km
34Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt2,314510 tấn/1km
35Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt1,285910 tấn/1km
36Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,068310 tấn/1km
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt0,61510 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt0,341710 tấn/1km
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt11 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt11 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt11 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt11 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt51 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt51 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt331 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt331 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt1111 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt1111 cấu kiện
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,936910 tấn/1km
50Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt26,431710 tấn/1km
51Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt64,769810 tấn/1km
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,056m3
53Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0686m3
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt1,524m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,018m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 06nt0,0012tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10nt0,0004tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0013100m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm dày 2.4mmnt1,51100m
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmnt5cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmnt1cái
62Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/60nt1cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmnt1cái
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0851100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0567100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,136m3
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất Int0,784100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt0,392m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,104m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt4,956m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,4818m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,6884m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0652tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,1125tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,1092tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,3335tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmnt0,1612tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmnt0,0497tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmnt0,3957tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,1731tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0854tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,1231tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,6352tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt0,0308tấn
22Trải tấm nilonnt0,2854100m2
23Ván khuôn móng cộtnt0,336100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,3276100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,0356100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,4475100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,759m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,4882m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt102,5258m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt14m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt287,9121m2
32Bả bằng bột bả vào tườngnt287,912m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt101,65m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt389,562m2
35Gia công hàng rào thép fi 14 vạt nhọn và thép Lant6,8937m2
36Lắp dựng hàng rào bảo vệnt6,8937m2
37Thép fi 14 vạt nhọn ( khoản cách 0.15 )nt55,6526kg
38Thép La 20x3.2ly ( 0.502kg/md )nt64,0758kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,86611m2
40Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,125810m³/1km
41Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt19,132210m³/1km
42Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt17,006410m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt1,6910m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt15,2110m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt13,5210m³/1km
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,122910 tấn/1km
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt19,10610 tấn/1km
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt16,983110 tấn/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,853710 tấn/1km
50Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt7,683310 tấn/1km
51Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt6,829610 tấn/1km
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,265910 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt2,393510 tấn/1km
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt2,127610 tấn/1km
C CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2785100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1857100m3
3Đóng cọc đá 12x12 dài 1.5m đóng 9c/m2 - Cấp đất Int1,188100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0126100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,32m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,5627m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,0225m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,9201m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0364tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0837tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,1745tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0707tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,0261tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0187tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0943tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0229tấn
17Ván khuôn móng cộtnt0,0712100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,2189100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2885100m2
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,088m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,752m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,9812m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,1026m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt35,365m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt23,49m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt63,92m
27Kẻ Jion trên cổng chính và phụnt32m
28Bả bằng bột bả vào tườngnt23,49m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt35,36m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,07m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 5x23 XM PCB40nt2,72m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt4,88m2
33LD và cung cấp bộ chử inox mạ màu tên công trìnhnt1Bộ
34Gia công cổng chính và phụnt0,1992tấn
35Lắp dựng cổng chính và phụnt10,617m2
36LD và cung cấp bản lề cổngnt9Bộ
37LD và cung cấp tay nắm inoxnt3Bộ
38LD và cung cấp ổ khoá Solex ( loại treo )nt2Bộ
39LD và cung cấp chốt đứng fi 10nt3Bộ
40LD & cung cấp quả cầu bằng nhựa màu trắng đục ĐK 300nt4Cái
41Gia công hàng rào song sắtnt15,84m2
42Lắp dựng hàng rào song sắtnt15,84m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt26,4571m2
44Thép fi 14 vạt nhọn hàng rào ( 1.208kg/md x 1.1 tỷ lệ hao hụt )nt133,0129kg
45Thép V40x40x4 hàng rào ( 2.512kg/md x 1.1 tỷ lệ hao hụt )nt82,896kg
46Thép la 20x3.2 hàng rào ( 0.502kg/md x 1.1 tỷ lệ hao hụt )nt44,73480.0
47Lắp dựng hàng rào kẻm gai ( không sử dụng vật tư )nt236,977m2
48Dây kẻm gai ( tạm tính 1.9kg/m2 )nt450,2563kg
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1297100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0865100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,1639m3
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,6696m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,3982m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0337tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,1897tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0515tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,1725tấn
58Ván khuôn móng cộtnt0,054100m2
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,2232100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,289100m2
61Gia công hàng rào kẻm gai ( không tính vật tư )nt125,5384m2
62Dây kẻm gai ( tạm tính 1.9kg/m2 )nt238,5222kg
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,392710 tấn/1km
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt3,534410 tấn/1km
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt3,927110 tấn/1km
66Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,319910 tấn/1km
67Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt2,879110 tấn/1km
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt1,599510 tấn/1km
69Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,945410m³/1km
70Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt8,508610m³/1km
71Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt4,72710m³/1km
72Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,907710m³/1km
73Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt8,169310m³/1km
74Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt4,538510m³/1km
75Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,157510 tấn/1km
76Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt1,417610 tấn/1km
77Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt0,787510 tấn/1km
D SÂN ĐAN - CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2601100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1734100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt11,4408m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,9784m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt12,8656m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt178,1478m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt174,33m
8Bả bằng bột bả vào tườngnt129,0042m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt129,0042m2
10Làm bằng phẳng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt3,04100m3
11Trải tấm nilon Việt Namnt15,2100m2
12Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mmnt4,7856tấn
13Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt119,04m3
14Chèn đường Jion dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt119,04m2
15Láng nhựa 1 lớp dày 2 cm tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2nt15,2100m2
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0226100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1507100m3
18Đóng cừ đá 100x100x1500, mật độ đóng 9c/m2 Vào đất cấp Int0,0864100m
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,8976m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0058100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,2655m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmnt0,0034tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0055tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,0092tấn
25Ván khuôn móng cộtnt0,0284100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1476m3
27Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,131m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,306m3
29Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,3967m3
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt11,9862m2
31Láng granitô nền sànnt12,1514m2
32LD và cung cấp cột cờ ống Inox fi 90, 76, 34 dày 1,5mm (Trọn bộ)nt1Bộ
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2nt50m2
34Trồng cây điệp phèo heont10cây
35Tưới nước cây phèo heo bằng xe bồn 5m3 ( trong 90 lần )nt9100cây/1lần
36Duy trì cây bóng mát mới trồngnt101cây/năm
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,258810 tấn/1km
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt20,329510 tấn/1km
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt22,588410 tấn/1km
40Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt8,510m³/1km
41Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt76,510m³/1km
42Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt42,510m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt16,913210m³/1km
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt152,218810m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt84,56610m³/1km
46Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt3,751810 tấn/1km
47Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt33,766110 tấn/1km
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt18,758910 tấn/1km
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,48310 tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt4,347310 tấn/1km
51Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt2,415210 tấn/1km
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int4,3363100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt4,0526100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt0,12100m
4Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngnt0,98m2
5Cát san lấp mặt bằngnt4.845,21m3
6San lấp đường vàont549m3
7Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T dung trọng nt0,9100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,80 tỷ đồng; X ≥ 1,80 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào một gàu Dung tích từ 0,4 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
4 Ván khuôn các loại Ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn50
5 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)20
6 cây chống thép20
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy đầm dùi dùi bê tông1
9 Máy đầm bàn đầm bê tông1
10 Máy hàn hàn2
11 Máy cắt gạch cắt gạch1
12 Máy cắt thép Cắt thép1
13 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->