Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phụ và san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục phụ và san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:03:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,80 tỷ đồng; X ≥ 1,80 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 0,4 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục phụ và san lấp mặt bằng Trụ sở UBND xã Mỹ Long 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 - 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773821721 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,4171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,9447 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.2m fi ngọn 42- Cấp đất I | nt | 2,8739 | 100m |
| 4 | Đắp cát miệng xả bằng thủ công | nt | 0,2737 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,4257 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,046 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,7297 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,512 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 08mm | nt | 0,0414 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10mm | nt | 0,0074 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,2849 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK 10mm | nt | 0,1387 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép miệng xả ĐK06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0017 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0956 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đáy hố ga | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,8749 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 20 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm dày 50 | nt | 33 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm dày 50 | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | nt | 30 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 111 | 1cấu kiện |
| 26 | Cung cấp gối đở ống BTCT fi 400 mua sẳn | nt | 111 | Cái |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,533 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 5,049 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 2,805 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,859 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 7,731 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 4,295 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,2572 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 2,3145 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 1,2859 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,0683 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 0,615 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 0,3417 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 5 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 33 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 33 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 111 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 111 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,9369 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 26,4317 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 64,7698 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,056 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0686 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,524 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,018 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 06 | nt | 0,0012 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10 | nt | 0,0004 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0013 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm dày 2.4mm | nt | 1,51 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | nt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/60 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0851 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0567 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,136 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | nt | 0,784 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,392 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,104 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,956 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,4818 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,6884 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | nt | 0,0652 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,1125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,1092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,3335 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | nt | 0,1612 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | nt | 0,0497 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | nt | 0,3957 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1731 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0854 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1231 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6352 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0308 | tấn |
| 22 | Trải tấm nilon | nt | 0,2854 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,336 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,3276 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0356 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,4475 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,759 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,4882 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 102,5258 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 287,9121 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 287,912 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 101,65 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 389,562 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào thép fi 14 vạt nhọn và thép La | nt | 6,8937 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào bảo vệ | nt | 6,8937 | m2 |
| 37 | Thép fi 14 vạt nhọn ( khoản cách 0.15 ) | nt | 55,6526 | kg |
| 38 | Thép La 20x3.2ly ( 0.502kg/md ) | nt | 64,0758 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,8661 | 1m2 |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,1258 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 19,1322 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 17,0064 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,69 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 15,21 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 13,52 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,1229 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 19,106 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 16,9831 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,8537 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 7,6833 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 6,8296 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,2659 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 2,3935 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 2,1276 | 10 tấn/1km |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1857 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 12x12 dài 1.5m đóng 9c/m2 - Cấp đất I | nt | 1,188 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0126 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5627 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0225 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,9201 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | nt | 0,0364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0837 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,1745 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0707 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0943 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0229 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0712 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,2189 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2885 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,088 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,752 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,9812 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1026 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,365 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,49 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,92 | m |
| 27 | Kẻ Jion trên cổng chính và phụ | nt | 32 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 23,49 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 35,36 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,07 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 5x23 XM PCB40 | nt | 2,72 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 4,88 | m2 |
| 33 | LD và cung cấp bộ chử inox mạ màu tên công trình | nt | 1 | Bộ |
| 34 | Gia công cổng chính và phụ | nt | 0,1992 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng chính và phụ | nt | 10,617 | m2 |
| 36 | LD và cung cấp bản lề cổng | nt | 9 | Bộ |
| 37 | LD và cung cấp tay nắm inox | nt | 3 | Bộ |
| 38 | LD và cung cấp ổ khoá Solex ( loại treo ) | nt | 2 | Bộ |
| 39 | LD và cung cấp chốt đứng fi 10 | nt | 3 | Bộ |
| 40 | LD & cung cấp quả cầu bằng nhựa màu trắng đục ĐK 300 | nt | 4 | Cái |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 15,84 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 15,84 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 26,457 | 1m2 |
| 44 | Thép fi 14 vạt nhọn hàng rào ( 1.208kg/md x 1.1 tỷ lệ hao hụt ) | nt | 133,0129 | kg |
| 45 | Thép V40x40x4 hàng rào ( 2.512kg/md x 1.1 tỷ lệ hao hụt ) | nt | 82,896 | kg |
| 46 | Thép la 20x3.2 hàng rào ( 0.502kg/md x 1.1 tỷ lệ hao hụt ) | nt | 44,7348 | 0.0 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào kẻm gai ( không sử dụng vật tư ) | nt | 236,977 | m2 |
| 48 | Dây kẻm gai ( tạm tính 1.9kg/m2 ) | nt | 450,2563 | kg |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1297 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0865 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1639 | m3 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6696 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,3982 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | nt | 0,0337 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,1897 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0515 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1725 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,054 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,2232 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,289 | 100m2 |
| 61 | Gia công hàng rào kẻm gai ( không tính vật tư ) | nt | 125,5384 | m2 |
| 62 | Dây kẻm gai ( tạm tính 1.9kg/m2 ) | nt | 238,5222 | kg |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,3927 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 3,5344 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 3,9271 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,3199 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 2,8791 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 1,5995 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,9454 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 8,5086 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 4,727 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,9077 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 8,1693 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 4,5385 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,1575 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 1,4176 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 0,7875 | 10 tấn/1km |
| D | SÂN ĐAN - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2601 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1734 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 11,4408 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,9784 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,8656 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 178,1478 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 174,33 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 129,0042 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 129,0042 | m2 |
| 10 | Làm bằng phẳng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 3,04 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilon Việt Nam | nt | 15,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mm | nt | 4,7856 | tấn |
| 13 | Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 119,04 | m3 |
| 14 | Chèn đường Jion dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 119,04 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 1 lớp dày 2 cm tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 | nt | 15,2 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0226 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1507 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ đá 100x100x1500, mật độ đóng 9c/m2 Vào đất cấp I | nt | 0,0864 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8976 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0058 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2655 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | nt | 0,0034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,0092 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0284 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1476 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,131 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,306 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3967 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,9862 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | nt | 12,1514 | m2 |
| 32 | LD và cung cấp cột cờ ống Inox fi 90, 76, 34 dày 1,5mm (Trọn bộ) | nt | 1 | Bộ |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | nt | 50 | m2 |
| 34 | Trồng cây điệp phèo heo | nt | 10 | cây |
| 35 | Tưới nước cây phèo heo bằng xe bồn 5m3 ( trong 90 lần ) | nt | 9 | 100cây/1lần |
| 36 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | nt | 10 | 1cây/năm |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,2588 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 20,3295 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 22,5884 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 8,5 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 76,5 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 42,5 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 16,9132 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 152,2188 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 84,566 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 3,7518 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 33,7661 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 18,7589 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,483 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 4,3473 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 2,4152 | 10 tấn/1km |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 4,3363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 4,0526 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,12 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | nt | 0,98 | m2 |
| 5 | Cát san lấp mặt bằng | nt | 4.845,21 | m3 |
| 6 | San lấp đường vào | nt | 549 | m3 |
| 7 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T dung trọng | nt | 0,9 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,80 tỷ đồng; X ≥ 1,80 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu | Dung tích từ 0,4 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ván khuôn các loại | Ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | 50 |
| 5 | Dàn giáo | thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) | 20 |
| 6 | cây chống | thép | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | dùi bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi