Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934741-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210838321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. trong đó, đã bố trí 1.700 triệu đồng tại nghị quyết ngày 31/12/2020 của UBND xã, phần còn lại bố trí trong năm 2021 (nếu có) và trong năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:02:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp mương hai bên đường liên hương đoạn đi qua thôn Hồng Tiến và Hồng Phú xã Quỳnh Hồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. trong đó, đã bố trí 1.700 triệu đồng tại nghị quyết ngày 31/12/2020 của UBND xã, phần còn lại bố trí trong năm 2021 (nếu có) và trong năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHHTVXD Anh Quân Nghệ An (Địa chỉ: Xóm 1, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). * Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Đia chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT250m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT27,5m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,275100m3
4Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT52,51m3
5Khoan tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V E-HSMT321 lỗ khoan
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V E-HSMT19,0861100m
8Mặt bích D110mm để hàn gia nhiệtChương V E-HSMT636bộ
9Lắp đặt côn, tê, chếch nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 110mmChương V E-HSMT6cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmChương V E-HSMT6cái
11Đai thép không gỉChương V E-HSMT16bộ
12Bu-lông D10mmChương V E-HSMT32bộ
13Lắp đặt van khóa - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
14Đắp cát K95 xung quanh đường ốngChương V E-HSMT27,5m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V E-HSMT2,125100m2
16Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT62,5m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,5m3
B TUYẾN RÃNH SỐ 1
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT63,22m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT61,39m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,6139100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,4109100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT15,6771m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,5677100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Chương V E-HSMT3,7755100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Chương V E-HSMT41,951m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp cuối tuyến)Chương V E-HSMT2,0725100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng lại để đắp, còn lại vận chuyển đi đổ)Chương V E-HSMT2,1225100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT1,6507100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT18,341m3
13Đắp cát K95Chương V E-HSMT62,88m3
14Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tính bằng 50% đơn giá lắp đặt)Chương V E-HSMT901cấu kiện
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V E-HSMT2,078100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT45,31m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT10,86m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V E-HSMT10,2923100m2
19Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT75,84m3
20Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT90,05m3
21sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, giằng kênhChương V E-HSMT8,2826100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT0,4722100m
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT6,078100m
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,1811tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT14,3805tấn
26Bê tông giằng ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,28m3
27Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT126,13m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2.0261cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT63cái
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V E-HSMT3,9796100m2
31Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT397,96m2
32Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,4034100m2
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT67,62m3
C TUYẾN RÃNH SỐ 2
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT48,7m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT96,47m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,9647100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,5431100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,0341m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,6034100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Chương V E-HSMT4,308100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT47,8671m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,7867100m3
10Đắp cát K95Chương V E-HSMT110,04m3
11Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặt)Chương V E-HSMT1201cấu kiện
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V E-HSMT1,851100m2
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT50,6m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT5,63m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V E-HSMT8,7048100m2
16Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT75,9m3
17Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT86,75m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT8,6652100m2
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT6,498100m
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT14,6449tấn
21Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT135,41m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2.1661cấu kiện
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V E-HSMT4,4204100m2
24Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT442,04m2
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT66,57m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 1 (02 CỐNG)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT25,2m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT7,46m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0746100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Chương V E-HSMT3,5151m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL)Chương V E-HSMT0,3164100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải)Chương V E-HSMT0,1878100m3
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT11,02100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,76m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0988100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,019tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,3802tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,98m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,3842100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,1564tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,5202tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,66m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1608100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,4054tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,02m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT3,36m2
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,1449100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT1,449m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V E-HSMT0,2218100m2
24Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT22,18m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0236100m2
26Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,95m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 2 (02 CỐNG)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT34m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT10,06m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,1006100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Chương V E-HSMT4,7431m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL)Chương V E-HSMT0,4269100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải)Chương V E-HSMT0,2534100m3
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT14,88100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,38m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1252100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,019tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,4994tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,2m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,5144100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,2101tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,6943tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,94m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2136100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,5463tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,08m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT3,36m2
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,176100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT1,955m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V E-HSMT0,2992100m2
24Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT29,92m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0236100m2
26Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,02m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG LOẠI 1 (04 CỐNG)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT60m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT12,96m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,1296100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Chương V E-HSMT8,371m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL)Chương V E-HSMT0,7533100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải)Chương V E-HSMT0,4472100m3
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT18,76100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT3m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2168100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0272tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,6589tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,64m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,5408100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,592tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,427tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,12m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2528100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,4952tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,8m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT4,48m2
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,3105100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT3,45m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V E-HSMT0,408100m2
24Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT40,8m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0344100m2
26Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,16m3
G CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG LOẠI 2 (03 CỐNG)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V E-HSMT30m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT6,48m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0648100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Chương V E-HSMT4,1851m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL)Chương V E-HSMT0,3767100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải)Chương V E-HSMT0,2236100m3
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT9,39100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,5m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1176100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0204tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,341tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,48m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,2736100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,2932tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,2163tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,55m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1296100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,2453tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,4m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT3,36m2
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,1553100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT1,725m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V E-HSMT0,204100m2
24Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT20,4m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0258100m2
26Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,08m3
H KHE VAN CHẶN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT2,84m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0284100m3
3Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0852100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,13m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT1,0992100m2
6Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,4m3
I DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích Chương V E-HSMT45,44công/m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4544100m3
3Thi công lớp lót móng đá dămChương V E-HSMT0,008m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V E-HSMT0,64100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,4m3
7Cột điện ly tâm, loại H8,5m-4,3Chương V E-HSMT16cột
8Công tác vận chuyển và cẩu đến bãi tập trung công trìnhChương V E-HSMT1công
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Chương V E-HSMT11,36tấn/km
10Tháo dỡ, dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT16cột
11Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT22,72m3
12Móc néoChương V E-HSMT48bộ
13Kẹp siếtChương V E-HSMT48bộ
14Đai thép không gỉChương V E-HSMT32bộ
15Khóa đai thépChương V E-HSMT32bộ
16Ghíp nối nhánh rẽChương V E-HSMT96bộ
17Đệm cao suChương V E-HSMT48bộ
18Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đaiChương V E-HSMT321 bộ
19Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20Chương V E-HSMT481 bộ
20Lắp đặt kẹp hãm treo cápChương V E-HSMT48bộ
21Tháo dỡ, lắp đặt công tơ cũ (công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặt)Chương V E-HSMT641 bộ
22Tháo dỡ, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT2,3163km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
2 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
4 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
5 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
6 Máy hàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
7 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
8 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->