Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. trong đó, đã bố trí 1.700 triệu đồng tại nghị quyết ngày 31/12/2020 của UBND xã, phần còn lại bố trí trong năm 2021 (nếu có) và trong năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:02:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mương hai bên đường liên hương đoạn đi qua thôn Hồng Tiến và Hồng Phú xã Quỳnh Hồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. trong đó, đã bố trí 1.700 triệu đồng tại nghị quyết ngày 31/12/2020 của UBND xã, phần còn lại bố trí trong năm 2021 (nếu có) và trong năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng.
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 52,5 | 1m3 |
| 5 | Khoan tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E-HSMT | 19,0861 | 100m |
| 8 | Mặt bích D110mm để hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 636 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn, tê, chếch nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Bu-lông D10mm | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đắp cát K95 xung quanh đường ống | Chương V E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V E-HSMT | 2,125 | 100m2 |
| 16 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| B | TUYẾN RÃNH SỐ 1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 63,22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 61,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,6139 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,4109 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 15,677 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,5677 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Chương V E-HSMT | 3,7755 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Chương V E-HSMT | 41,95 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp cuối tuyến) | Chương V E-HSMT | 2,0725 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng lại để đắp, còn lại vận chuyển đi đổ) | Chương V E-HSMT | 2,1225 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 1,6507 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 18,341 | m3 |
| 13 | Đắp cát K95 | Chương V E-HSMT | 62,88 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tính bằng 50% đơn giá lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 2,078 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,31 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 10,2923 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,84 | m3 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 90,05 | m3 |
| 21 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, giằng kênh | Chương V E-HSMT | 8,2826 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 0,4722 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 6,078 | 100m |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 14,3805 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 126,13 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2.026 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V E-HSMT | 3,9796 | 100m2 |
| 31 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 397,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,4034 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,62 | m3 |
| C | TUYẾN RÃNH SỐ 2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 48,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 96,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,9647 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,5431 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6,034 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,6034 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Chương V E-HSMT | 4,308 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 47,867 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,7867 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K95 | Chương V E-HSMT | 110,04 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,851 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,6 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 5,63 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 8,7048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,9 | m3 |
| 17 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,75 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 8,6652 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 6,498 | 100m |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 14,6449 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 135,41 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2.166 | 1cấu kiện |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V E-HSMT | 4,4204 | 100m2 |
| 24 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 442,04 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,57 | m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 1 (02 CỐNG) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Chương V E-HSMT | 3,515 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải) | Chương V E-HSMT | 0,1878 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 11,02 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,3802 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,3842 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,4054 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 24 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 2 (02 CỐNG) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Chương V E-HSMT | 4,743 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,4269 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải) | Chương V E-HSMT | 0,2534 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 14,88 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,5144 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,6943 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,5463 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 24 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,02 | m3 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG LOẠI 1 (04 CỐNG) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Chương V E-HSMT | 8,37 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,7533 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải) | Chương V E-HSMT | 0,4472 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 18,76 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2168 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,6589 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,5408 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,3105 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 24 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG LOẠI 2 (03 CỐNG) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Chương V E-HSMT | 4,185 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,3767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng để đắp, còn lại đổ thải) | Chương V E-HSMT | 0,2236 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 9,39 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| H | KHE VAN CHẶN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 1,0992 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| I | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích | Chương V E-HSMT | 45,44 | công/m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4544 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 7 | Cột điện ly tâm, loại H8,5m-4,3 | Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 8 | Công tác vận chuyển và cẩu đến bãi tập trung công trình | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Chương V E-HSMT | 11,36 | tấn/km |
| 10 | Tháo dỡ, dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 11 | Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 12 | Móc néo | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Kẹp siết | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 16 | Ghíp nối nhánh rẽ | Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 17 | Đệm cao su | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20 | Chương V E-HSMT | 48 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp hãm treo cáp | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt công tơ cũ (công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 2,3163 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi