Gói thầu: Gói thầu số 3 (NĐHSXLT 21): Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950053-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (NĐHSXLT 21): Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210949723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 08:07:00 đến ngày 2021-10-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,017,548,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (NĐHSXLT 21): Xây lắp
Xây dựng, cải tạo Nhà ĐHSX Điện lực Lương Tài
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ XÂY DỰNG
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
C Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 24 Port2bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10P4bộ
3Bộ phát wifi gắn tường2bộ
D Phần điều hòa thông gió
1Điều hòa công suất 12000 BTU/h bao gồm:8bộ
2Dàn nóng 1 chiều- Công suất lạnh: 12000 BTU/h8cái
3Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây.- Công suất lạnh: 12000 BTU/h8cái
4Công lắp đặt, giá đỡ điều hòa8bộ
E NHÀ PHỤ TRỢ
F Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 24 Port1bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10P1bộ
3Bộ phát wifi gắn tường2bộ
G Phần điều hòa thông gió
1Điều hòa công suất 12000 BTU/h bao gồm:6bộ
2Dàn nóng 1 chiều- Công suất lạnh: 12000 BTU/h6cái
3Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây- Công suất lạnh: 12000 BTU/h6cái
4Công lắp đặt, giá đỡ điều hòa6bộ
H XÂY DỰNG
I HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ CHÍNH
J Tháo dỡ mái
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1gói
2Tháo tấm lợp tôn2,9628100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,3507tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 26,0045m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,3605m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 76,481m
7Bốc xếp sắt thép các loại1,3507tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,3507tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại1,3507tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại35,2834m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại35,2834m3
12Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại35,2834m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T35,2834m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T35,2834m3
K Tháo dỡ tầng 1 và 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,635m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8742m3
3Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà104,3435m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà503,9318m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,8742m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,8742m3
7Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,8742m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,8742m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T1,8742m3
L HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ
M Tháo dỡ kho hiện trạng
1Tháo tấm lợp tôn0,5899100m2
2Tháo dỡ lưới quây23,133m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,6618tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1585tấn
5Bốc xếp sắt thép các loại0,8203tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,0515m3
N Tháo dỡ mái
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1gói
2Tháo tấm lợp tôn2,3953100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,2219tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,0083m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6936m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 62,041m
7Bốc xếp sắt thép các loại1,2219tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,2219tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại1,2219tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,0447m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại22,0447m3
12Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại22,0447m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T17,7019m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T17,7019m3
O Tháo dỡ tầng 1 và 2
1Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà40,5804m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà140,7978m2
P HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ CHÍNH
Q Phần cột
1Khoan cấy thép2081 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2732100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,894m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1922tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,8516tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0484tấn
R Phần dầm
1Khoan cấy thép201 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 1,0714100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,384100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,6298m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2009,9529m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,5323tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 1,4249tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8777tấn
S Phần sàn
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,4232100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,3102m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20031,2966m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0056tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,1854tấn
T Thang bộ
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,1595100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0066100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,012100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2001,5569m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0456tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2266tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0548tấn
U Giằng tường mái
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,2833100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,9002m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0356tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,1489tấn
V Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1487m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,035tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI)0,1016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,1266100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
W HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN - NHÀ CHÍNH
X Công tác xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0769m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 81,1708m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,5641m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,5807m3
Y Hoàn thiện mái
Z * Khu nhà chính
1Lắp dựng xà gồ thép1,3507tấn
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới)2,0738100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới)0,8888100m2
4Tôn úp nóc72,0638m
5Chống thấm mái91,168m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5066,304m2
AA * Khu vệ sinh
1Lắp dựng xà gồ thép0,3069tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1025tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới)0,2623100m2
4Diềm tôn13,65m
AB Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5053,025m2
AC * Khu nhà chính
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50480,1758m2
AD * Khu nhà chính
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50629,116m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7566,73m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5039,391m2
4Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ668,507m2
5Bả bằng bột bả vào tường480,1758m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần53,025m2
7Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ533,2008m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,88m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75346,05m
10Vách ngăn vệ sinh Composite15,587m2
AE Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 75121,1408m2
2Trát trần, vữa XM mác 75146,7558m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 7517,6064m2
4Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,7558m2
5Bả bằng bột bả vào dầm, trần121,1408m2
6Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,7472m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa20,13m2
AF Hoàn thiện nền
1Chống thấm nền WC27,693m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75212,111m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7520,13m2
AG Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên153,1m
2Nẹp cửa141,95m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu xuyên sáng dày 5mm20,5025m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu xuyên sáng dày 5mm35,28m2
5Sơn dầu khuôn cửa gỗ153,1m
6Sơn dầu cửa gỗ111,565m2
7Bản lề cửa152bộ
8Chốt cửa36bộ
9Khóa cửa6bộ
10Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)3,74m2
11Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)3,09m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)3,960.0
13Cửa sổ chớp lật kính, khung sắt0,36m2
14Cửa tôn khung sắt hộp 30x60x1.52,7m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6805tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,7739m2
17Lắp dựng hoa sắt cửa38,85m2
AH Phần lan can
1Con tiện bê tông115Cái
2Sơn con tiện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,0493m2
AI Hoàn thiện thang
1Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5017,81m2
2Láng granitô cầu thang17,4m2
3Gia công lan can0,057tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,0491m2
5Lắp dựng lan can sắt7,904m2
6Tay vịn cầu thang gỗ8,9871m
7Sơn dầu lan can cầu thang gỗ8,9871m
AJ Cải tạo tầng 1+2
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 8,235m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M502m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.043,43511m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.007,86351m2
5Sơn dầu cửa gỗ289,52m2
6Sơn dầu khuôn cửa gỗ329,3942m
7Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp58,9305m2
AK HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ PHỤ TRỢ
AL Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8063100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6063100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,2100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6451m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2707m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2598100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 7,5803m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1682tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2333tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (CB300-VI)0,5961tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,7115m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột0,1109100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0141tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0712tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1021tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,2913m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7547m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,1908m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,1171100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0228tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0303tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép 0,0818tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0966100m3
26Bê tông gạch vỡ, vữa XM M503,2176m3
27Khoan cấy thép611 lỗ khoan
AM Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1092100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0431100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0661100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0661100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0661100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,494m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0254100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,816m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (CB300-VI)0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,1446tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9003m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2756m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,4896m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,0261100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (CB240-T)0,0037tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (CB300-VI)0,051tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,613m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,313m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 752,2265m2
21Ngâm chống thấm2,6273m3
AN Phần cột
1Khoan cấy thép1121 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2834100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,7677m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1535tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,4122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,338tấn
AO Phần dầm
1Khoan cấy thép201 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,973100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,3562100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2009,2733m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,3945tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,9983tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8516tấn
AP Phần sàn
1Khoan cấy thép261 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,5901100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20027,702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 3,6398tấn
AQ Thang bộ
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,1884100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0332100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0545100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,0314m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0517tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3402tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0229tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,1322tấn
AR Giằng tường mái
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,1122100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2338m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0141tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0581tấn
AS Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6598m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,0067tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI)0,0664tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,0666100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
AT HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
AU Công tác xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,9369m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 76,9737m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9558m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8775m3
AV Hoàn thiện mái
1Gia công xà gồ thép0,3052tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,0329tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1921tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Tôn mua mới)1,6766100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Tôn mua mới)0,5298100m2
6Tôn úp nóc41,8751m
7Chống thấm mái74,4476m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5033,7316m2
AW Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5058,608m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50487,0863m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50266,8m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7552,488m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5099,36m2
6Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ366,16m2
7Bả bằng bột bả vào tường487,0863m2
8Bả bằng bột bả vào cột58,608m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ545,6943m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75143,36m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75337,39m
12Chỉ tường âm 15x579,2m
13Vách ngăn vệ sinh Composite16,295m2
AX Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 7597,7712m2
2Trát trần, vữa XM mác 75119,7616m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 7525,6165m2
4Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,7616m2
5Bả bằng bột bả vào trần123,3877m2
6Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,3877m2
AY Hoàn thiện nền
1Chống thấm nền WC20,0794m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75187,58m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7513,7674m2
AZ Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên94,9m
2Nẹp cửa91,2m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm pano, kính trong xuyên sáng dày 8mm16,225m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, pano kính trong xuyên sáng dày 8mm16,17m2
5Sơn dầu khuôn cửa gỗ94,9m
6Sơn dầu cửa gỗ64,79m2
7Bản lề cửa72bộ
8Chốt cửa14bộ
9Khóa cửa5bộ
10Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 8mm (Phụ kiện đồng bộ)3,36m2
11Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 8mm (Bao gồm đồng bộ)0,36m2
12Vách kính khung nhôm hệ 55, kính màu 8mm, xuyên sáng cản nắng (Phụ kiện đồng bộ)4,3771m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt0,285tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,0112m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa16,17m2
BA Phần lan can
1Gia công và lắp đặt lan can inox0,1182tấn
BB Hoàn thiện thang
1Gia công thang lên mái0,0266tấn
2Lắp dựng thang lên mái0,0266tấn
3Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5027,61m2
4Láng granitô cầu thang17,829m2
5Gia công lan can0,1331tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,9656m2
7Lắp dựng lan can sắt11,352m2
BC Hoàn thiện tam cấp
1Láng granitô tam cấp7,6815m2
BD Cải tạo tầng 1+2
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ405,8041m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ281,59561m2
3Sơn dầu cửa gỗ85,44m2
4Sơn dầu khuôn cửa gỗ97,6m
5Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp58,32m2
BE HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, CỔNG
BF Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,7m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,737m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3927m3
4Phá dỡ hàng rào thép4,634m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,4179m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,316m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,316m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,316m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,316m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T1,316m3
BG Cải tạo cổng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,7093m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,104m3
3Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,578m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,6m
5Đắp phào kép, vữa XM mác 751,32m
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox13,1236m2
7Chữ inox bạc0,6075m2
8Cổng hợp kim nhôm cao cấp, chiều cao 1.5m. Chiều rộng tiêu chuẩn 600mm5,65m
9Mô tơ cổng1bộ
10Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,578m2
BH Cải tạo bồn hoa
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,2045m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751,8928m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1,89281m2
BI HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH
BJ * Tủ điện
BK I. Tủ điện TĐ-T3
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 40A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA1cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA4cái
6Aptomat MCB 3P 20A 10kA1cái
7Aptomat MCB 1P 32A 10kA1cái
8Thanh cái đồng 40A1cái
BL II. Tủ điện C1
1Tủ điện Modul 14MCB1tủ
2Aptomat MCB 4P 20A 10kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA6cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA1cái
6Thanh cái đồng 20A1cái
BM III. Tủ điện C2, C3,C4,B2
1Tủ điện Modul 6MCB4tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA4cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA8cái
BN IV. Tủ điện C5,B1,B3,A1
1Tủ điện Modul 6MCB4tủ
2Aptomat MCB 2P 32A 6kA4cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA12cái
BO * Thiết bị
BP I. Phần đèn
1Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W16bộ
2Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W33bộ
BQ II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện7cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện5cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
BR III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện46cái
BS IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m + chiết áp14cái
BT V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2-0.6kV20m
2Cáp Cu/PVC/PVC (4x4)mm2-0.6kV20m
3Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2-0.6kV25m
4Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV40m
5Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV154m
6Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV501m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x10)mm2-0.45kV20m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV25m
9Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV60m
10Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV600m
11Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV278m
12Ống luồn dây PVC cứng D3235m
13Ống luồn dây PVC cứng D2565m
14Ống luồn dây PVC cứng D20860m
BU * Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1.5m4cái
2Dây thoát sét thép D10150m
3Hộp kiểm tra điện trở4hộp
BV * Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 400x300x150mm1tủ
2Bộ Switch 24 Port2thiết bị
3Phiến đấu dây điện thoại 10P4bộ
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4544cái
5Ổ cắm thoại đơn 1xRJ1136cái
6Bộ phát wifi gắn tường2bộ
7Cáp UTP 4P CAT680,510 m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mm650m
9Ống PVC D201.250m
BW HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
BX * Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
2Vòi rửa vệ sinh4bộ
3Lavabo3bộ
4Vòi rửa lavabo3bộ
5Tiểu nam5bộ
6Van xả tiểu nam5bộ
BY * Hệ thống cấp nước lạnh
BZ I. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D322cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D251cái
CA II. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D320,15100m
2Ống PPR - PN10 D250,3100m
3Ống PPR - PN10 D200,18100m
4Măng sông PPR D323cái
5Măng sông PPR D258cái
6Măng sông PPR D205cái
7Măng sông ren ngoài PPR D322cái
8Măng sông ren ngoài PPR D251cái
9Măng sông ren ngoài PPR D202cái
10Măng sông ren trong HDPE D202cái
11Cút (90°) PPR D328cái
12Cút (90°) PPR D2511cái
13Cút (90°) PPR D209cái
14Tê PPR D32/321cái
15Tê PPR D32/251cái
16Tê PPR D25/251cái
17Tê PPR D25/204cái
18Tê PPR D20/201cái
19Côn thu PPR D32/251cái
20Côn thu PPR D25/203cái
21Nút bịt PPR DN1512cái
22Cút PPR (90°) ren trong D207cái
23Tê PPR (90°) ren trong D25-1/2''4cái
24Tê PPR (90°) ren trong D20-1/2''1cái
CB * Hệ thống thoát nước
CC I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1100,98100m
2Ống uPVC - PN8 D900,03100m
3Ống uPVC - PN8 D750,08100m
4Ống uPVC - PN8 D600,24100m
5Ống uPVC - PN8 D420,04100m
6Ống uPVC - PN8 D340,02100m
7Măng sông uPVC D11037cái
8Măng sông uPVC D752cái
9Măng sông uPVC D607cái
10Măng sông uPVC D421cái
11Cút (90°) uPVC D605cái
12Cút (90°) uPVC D425cái
13Cút (90°) uPVC D343cái
14Cút (45°) uPVC D11030cái
15Cút (45°) uPVC D901cái
16Cút (45°) uPVC D7510cái
17Cút (45°) uPVC D604cái
18Cút (45°) uPVC D425cái
19Cút (45°) uPVC D343cái
20Côn thu uPVC D110/901cái
21Côn thu uPVC D90/752cái
22Côn thu uPVC D75/425cái
23Côn thu uPVC D60/343cái
24Tê (90°) uPVC D110/D602cái
25Tê (90°) uPVC D75/D601cái
26Tê (90°) uPVC D60/D602cái
27Tê (45°) uPVC D110/D1106cái
28Tê (45°) uPVC D110/D901cái
29Tê (45°) uPVC D110/D754cái
30Tê (45°) uPVC D110/D601cái
31Tê (45°) uPVC D90/D602cái
32Tê (45°) uPVC D75/751cái
33Tê cong uPVC D1102cái
34Phễu thoát sàn + xiphong D752cái
35Thông tắc trần D1101cái
36Thông tắc trần D751cái
37Chụp thông hơi thép không gỉ D602cái
38Cầu chắn rác DN1006cái
39Bể tự hoại bằng nhựa-1m31bể
CD HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH
CE * Thiết bị
1Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa10cái
2Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa5cái
3Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 800m3/h- Cột áp: 50pa1cái
4Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa3cái
5Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 600m3/h- Cột áp: 50pa1cái
CF * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
CG I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,43100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D600,64100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,42100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm0,63100m
CH II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,46100m
2Ông đồng ø9.5 dày 0.81mm0,46100m
3Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,46100m
4Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm0,46100m
5Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm246m
CI HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
CJ * Tủ điện
CK I. Tủ điện TĐ-T2
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 32A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA2cái
6Aptomat MCB 1P 32A 6kA2cái
7Thanh cái đồng 32A1cái
CL II. Tủ điện B1
1Tủ điện Modul 8MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 32A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA4cái
CM III. Tủ điện B2
1Tủ điện Modul 6MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
CN IV. Tủ điện B3
1Tủ điện Modul 6MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
CO V. Tủ điện B4
1Tủ điện Modul 6MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 32A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA4cái
CP * Thiết bị
CQ I. Phần đèn
1Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W12bộ
2Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W13bộ
CR II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện1cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện5cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
CS III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện23cái
CT IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m + chiết áp6cái
CU V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)mm2-0.6kV15m
2Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2-0.6kV35m
3Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV32m
4Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV505m
5Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV273m
6Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV45m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV32m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV255m
9Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV136m
10Ống luồn dây PVC cứng D3220m
11Ống luồn dây PVC cứng D2555m
12Ống luồn dây PVC cứng D20390m
CV * Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1.5m4cái
2Dây thoát sét thép D10120m
3Hộp kiểm tra điện trở2hộp
CW * Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 400x300x150mm1tủ
2Bộ Switch 24 Port1thiết bị
3Phiến đấu dây điện thoại 10P1bộ
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4518cái
5Ổ cắm thoại đơn 1xRJ1118cái
6Bộ phát wifi gắn tường2bộ
7Cáp UTP 4P CAT64010 m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mm400m
9Ống PVC D20380m
CX HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ
CY * Thiết bị vệ sinh
1Xí bệt3bộ
2Vòi rửa vệ sinh3bộ
3Lavabo2bộ
4Vòi rửa lavabo2bộ
5Tiểu nam3bộ
6Van xả tiểu nam3bộ
7Sen tắm1bộ
CZ * Hệ thống cấp nước lạnh
DA I. Thiết bị
1Van phao DN151cái
DB II. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D322cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D201cái
DC III. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D320,13100m
2Ống PPR - PN10 D250,04100m
3Ống PPR - PN10 D200,22100m
4Măng sông PPR D324cái
5Măng sông PPR D251cái
6Măng sông PPR D207cái
7Măng sông ren ngoài PPR D201cái
8Cút (90°) PPR D328cái
9Cút (90°) PPR D253cái
10Cút (90°) PPR D2019cái
11Tê PPR D32/321cái
12Tê PPR D32/204cái
13Tê PPR D25/203cái
14Côn thu PPR D32/252cái
15Côn thu PPR D25/202cái
16Nút bịt PPR DN159cái
17Cút (90°) ren trong PPR D209cái
DD * Hệ thống thoát nước
DE I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1100,61100m
2Ống uPVC - PN8 D900,09100m
3Ống uPVC - PN8 D750,23100m
4Ống uPVC - PN8 D600,15100m
5Ống uPVC - PN8 D420,04100m
6Măng sông uPVC D11022cái
7Măng sông uPVC D903cái
8Măng sông uPVC D758cái
9Măng sông uPVC D605cái
10Măng sông uPVC D421cái
11Cút (90°) uPVC D601cái
12Cút (90°) uPVC D426cái
13Cút (45°) uPVC D11013cái
14Cút (45°) uPVC D902cái
15Cút (45°) uPVC D7514cái
16Cút (45°) uPVC D606cái
17Cút (45°) uPVC D426cái
18Côn thu uPVC D90/751cái
19Côn thu uPVC D90/602cái
20Côn thu uPVC D75/601cái
21Côn thu uPVC D60/426cái
22Tê (45°) uPVC D110/D1102cái
23Tê (45°) uPVC D110/D752cái
24Tê (45°) uPVC D110/D602cái
25Tê (45°) uPVC D90/D903cái
26Tê (45°) uPVC D90/D754cái
27Tê (45°) uPVC D90/D601cái
28Tê (45°) uPVC D60/D601cái
29Tê cong uPVC D110/D1102cái
30Phễu thoát sàn + xiphong D753cái
31Thông tắc sàn D1101cái
32Chụp thông hơi thép không gỉ D601cái
33Cầu chắn rác DN1004cái
DF HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ PHỤ TRỢ
DG * Thiết bị
1Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa6cái
2Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa3cái
3Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 400m3/h- Cột áp: 50pa1cái
4Quạt gắn tường thông gió hút mùi WC- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa1cái
DH * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
DI I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,22100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D480,25100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,22100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm0,25100m
DJ II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,3100m
2Ông đồng ø9.5 dày 0.81mm0,3100m
3Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,3100m
4Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm0,3100m
5Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm230m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện 1 Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->