Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956103-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22)
Số hiệu KHLCNT 20210947789
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:08:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 754,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.130.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22)
Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22)
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng quy lát 4450031251 Thay thế Cái 1 Phần Động cơ
2 Gioăng các te đáy 1221000452 " Cái 1 "
3 Xy lanh 61500010344 " Cái 6 "
4 Piston 37301252011 " Quả 6 "
5 Ắc piston + bạc ắc + phanh " Bộ 6 "
6 Xéc măng 75540042520 " Bộ 6 "
7 Bạc biên P0 (1030105562) " Cặp 6 "
8 Bạc baliê P0 (1030105563) " Cái 7 "
9 Bạc baliê P0 (1030105565) " Cái 7 "
10 Phớt đầu trục cơ " Cái 1 "
11 Phớt đuôi trục cơ " Cái 1 "
12 Căn dọc trục cơ 221504996 " Bộ 1 "
13 Gioăng các te đầu máy " Cái 1 "
14 Gioăng các te đuôi máy " Cái 1 "
15 Phớt supáp xả + hút VG2600040114 " Cái 24 "
16 Gioăng nắp ca bô máy 5151100375 " Cái 2 "
17 Phin lọc dầu máy thô, tinh " Cái 2 "
18 ống cao su đường hơi thừa " Cái 1 "
19 Phin lọc ga doan MO4100356 " Cái 1 "
20 Gioăng đường nước " Bộ 1 "
21 Móng hãm supáp 44110606033 " Cái 48 "
22 Gioăng cổ xả " Cái 6 "
23 Gioăng cổ hút " Cái 6 "
24 Xéc măng khớp ống xả 1115368000 " Cái 2 "
25 Gioăng xả tăng áp " Cái 1 "
26 Gioăng bình sinh hàn 190003120602 " Cái 4 "
27 Cô liê ống tăng áp F76-100 " Cái 4 "
28 Gioăng đường dầu vào tăng áp " Cái 1 "
29 Gioăng ống dầu hồi tăng áp " Cái 1 "
30 Vòng bi đầu trục puly lai cánh quạt " Vòng 1 "
31 Vòng bi đuôi trục puly lai cánh quạt " Vòng 1 "
32 Phớt chắn dầu 58x80x12 " Cái 1 "
33 Gioăng vỏ gối đỡ pu ly " Cái 1 "
34 Bu lông bắt quạt tăng áp " Bộ 12 "
35 Bu lông bắt cổ xả " Bộ 6 "
36 Long đen đồng dầu hồi kim phun " Cái 12 Phần Hệ thống nhiên liệu
37 Gioăng kim phun " Cái 6 "
38 Gioăng bơm nhiên liệu " Cái 2 "
39 Gioăng bơm cung cấp " Cái 1 "
40 Dây ga 17S22530 " Cái 1 "
41 Lọc gió to " Cái 1 Phần Cụm làm mát
42 Lọc gió nhỏ " Cái 1 "
43 Gioăng két nước trên, dưới " Cái 2 "
44 Côliê bắt cao su cổ hút F16-30 " Cái 1 "
45 Côliê bắt cao su cổ hút F20-50 " Cái 1 "
46 Xéc măng biến mô 28C00092 " Cái 1 Phần Cụm biến mô
47 Xéc măng biến mô 28C00093 " Cái 1 "
48 Gioăng làm kín biến mô 12B0339 " Cái 2 "
49 Gioăng làm kín biến mô 12B0291 " Cái 1 "
50 Gioăng làm kín biến mô 12B0144 " Cái 1 "
51 Vòng căn 80A0006 " Cái 2 "
52 Gioăng tròn làm kín biến mô 81A0005 " Bộ 1 "
53 Gioăng làm kín đỉnh biến mô 82A0732 " Bộ 1 "
54 Vòng bi biến mô 21B0002 " Vòng 2 "
55 Vòng bi biến mô 21B0001 " Vòng 1 "
56 Phin lọc dầu hộp số 530027 " Cái 1 Phần Cụm hộp số
57 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0013 " Cái 1 "
58 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0014 " Cái 1 "
59 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0015 " Cái 1 "
60 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0016 " Cái 1 "
61 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0019 " Cái 1 "
62 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0020 " Cái 1 "
63 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0022 " Cái 1 "
64 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0025 " Cái 1 "
65 Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0098 " Cái 1 "
66 Vòng bi trục chủ động 6311 (21B0005) " Cái 1 "
67 Vòng bi trục chủ động 6013 (21B0006) " Cái 1 "
68 Vòng bi trục thứ cấp 51111 (26B0002) " Cái 1 "
69 Vòng bi trục thứ cấp 6016 (21B0007) " Cái 1 "
70 Vòng bi trục thứ cấp 6010 (21B0013) " Cái 2 "
71 Vòng bi trục số lùi 6311 (21B0006) " Cái 1 "
72 Vòng bi trục số lùi 6204 (21B0009) " Cái 1 "
73 Vòng bi trục số lùi 6022 (21B0010) " Cái 1 "
74 Vòng bi trục cắc đăng 6211 (21B0011) " Cái 1 "
75 Vòng bi trục cắc đăng 6210 (21B0001) " Cái 1 "
76 Trục bánh răng chủ động 40A0005 " Cái 1 "
77 Trục bánh răng trung gian 40A0004 " Cái 1 "
78 Trục bánh răng số 52C0139 " Cái 1 "
79 Bánh răng số 42C0094 " Cái 1 "
80 Cụm bánh răng số 40A0006 " Cái 1 "
81 Trục cụm đảo chiều 62A0010 " Cái 1 "
82 Trục truyền động ra bánh răng hành tinh 42C0290 " Cái 1 Phần Trục bánh răng, bánh răng số
83 Cụm hành tinh 41A0122 " Cái 1 "
84 Bánh răng hành tinh 41A0104 " Cái 4 "
85 Trục bánh răng hành tinh 60A0415 " Cái 2 "
86 Bi đũa bánh răng hành tinh 20B0015 " Cái 48 "
87 Bi đỡ trục bánh răng chủ động 52A0565 " Cái 1 "
88 Gối đỡ bánh răng chủ động 47A0133 " Cái 1 "
89 Mặt bích bánh răng cụm vi sai 53A1160 " Cái 1 "
90 Đĩa ép vi sai 56A0029 " Cái 1 "
91 Chốt định vị vi sai 60A0416 " Cái 4 "
92 Vòng căn đầu vi sai 57A0021 " Cái 4 "
93 Vòng chặn bi vi sai 55A0064 " Cái 4 "
94 Vòng chặn bánh răng hành tinh 76A0009 " Cái 1 "
95 Bu lông liên kết cụm vi sai 00B0640 " Cái 4 "
96 Vòng chặn 07B0009 " Cái 2 Phần Cụm truyền động ra cắt đăng
97 Căn 13B0169 " Cái 2 "
98 Vòng đệm 55A0061 " Cái 2 "
99 Căn lắp phớt chắn dầu 56A0027 " Cái 2 "
100 Bi đỡ trục 6312 (21A0008) " Vòng 2 "
101 Phớt chỉ lắp đầu trục 12B0025 " Cái 4 "
102 Phớt xả dầu 12B0379 " Cái 1 "
103 Đĩa thép 56A0030 " Cái 4 Các lá côn và cụm đĩa ma sát
104 Đĩa ma sát 37C0002 " Cái 8 "
105 Mặt xoa ép đĩa ma sát 42C0013 " Cái 1 "
106 Đĩa thép 37C0001 " Cái 1 Cụm đảo chiều
107 Đĩa ma sát 56A0028 " Cái 2 "
108 Xéc măng 80A0022 " Cái 1 "
109 Ê cu mặt bích các đăng 34C0608 " Cái 2 Phần Cụm cầu trước, cầu sau
110 Phớt cắn dầu 13B0169 " Cái 2 "
111 Bu lông bắt mặt bích 00B0275 " Cái 16 "
112 Long đen bắt mặt bích 00B0013 " Cái 16 "
113 Vòng căn 80A0021 " Cái 2 "
114 Căn Vòng bi 57A0024 " Cái 2 "
115 Vòng bi quả dứa 31312 (23B0019) " Cái 2 "
116 Vòng bi trong quả dứa 92508E (22B0002) " Cái 2 "
117 Căn bánh răng hành tinh 56A0089 " Cái 4 "
118 Căn bánh răng vệ tinh 56A0042 " Cái 2 "
119 Bu lông bắt cụm vi sai 01B0616 " Cái 16 "
120 Vòng bi đỡ vi sai 32216 (23B0012) " Cái 2 "
121 Vòng bi mặt bích cắt đăng 31311 (23B0018) " Cái 2 "
122 Phớt chắn dầu 13B0220, 13B0887 " Cái 8 Phần Cụm moay ơ
123 Vòng bi đỡ 23B0152 " Cái 4 "
124 Bu lông bắt hộp giảm tốc 01B0181 " Cái 48 "
125 Bi đỡ 32221 (23B0010) " Vòng 4 "
126 Doăng làm kín 12B0206 " Cái 4 "
127 Bi đỡ bánh răng hành tinh 20B0001 " Cái 16 "
128 Trục đỡ bánh răng hành tinh 60A0007 " Cái 6 "
129 Lắp ngoài moay ơ 53A0009 " Cái 2 "
130 Bu lông moay ơ " Cái 24 "
131 Bu lông ê cu vi sai " Cái 40 "
132 Phớt 13B0108 " Cái 32 Phần Phanh chân
133 Chắn bụi 13B0008 " Cái 32 "
134 Má phanh 35C0025 " Cái 32 "
135 Tuy ô áp lực dầu phanh S30 x 1200 " Cái 4 "
136 Má phanh 85A0021 " Cái 2 Phần Phanh tay
137 Lò xo 09B0021 " Cái 2 "
138 Bầu phanh lốc kê 13C0009 " Cái 1 "
139 Phớt chắn mỡ " Cái 2 Phần Giá treo cầu sau
140 Căn thép tỳ dơ dọc cầu F330x 195x 3 " Cái 2 "
141 Phớt chặn mỡ " Cái 1 "
142 Bạc nhựa treo cầu " Cái 2 "
143 Bi gối đỡ trung gian các đăng " Vòng 1 "
144 Phớt hộp lái " Bộ 1 Phần Hệ thống lái
145 Phớt bơm trợ lực lái 44C00055, 000510 " Bộ 1 "
146 Phớt xi lanh lái 13B0230, 55A00100 " Bộ 2 "
147 Phớt van chia lái 12C0014 " Bộ 1 "
148 Tuy ô lái " Cái 2 "
149 Gioăng phớt van điều tiết 12C0011 " Bộ 1 Phần Hệ thống thuỷ lực
150 Gioăng phớt van phân phối 12C0016 " Bộ 1 "
151 Gioăng phớt xi lanh nâng hạ gầu 00C1485 " Bộ 2 "
152 Gioăng phớt xi lanh nâng hạ cần 00C1783 " Bộ 2 "
153 Lõi lọc thùng dầu thuỷ lực " Cái 1 "
154 Phin lọc thông hơi thùng dầu thuỷ lực " Cái 1 "
155 Gioăng nắp thùng dầu thuỷ lực " Cái 2 "
156 Phớt chặn mỡ ắc piston 80x93x8 " Cái 8 "
157 Vú mỡ M10 " Cái 10 "
158 Bi 32217U " Vòng 2 Phần Khớp nối sắt xi
159 Bi chao khớp nối sắt xi " Cái 1 "
160 Phớt chắn mỡ " Cái 4 "
161 Bu lông bắt ắc giảm tốc M16x50 " Bộ 4 "
162 Bu lông treo cầu trước M24x350 " Bộ 6 "
163 Bu lông treo cầu trước M24x 350 " Bộ 6 "
164 Bu lông bắt gối đỡ cát đăng M12x 150 " Bộ 2 "
165 Căn ắc khớp nối F75x120 " Cái 8 "
166 Tuy ô áp lực bích F32x1400 (2 đầu cong) " Cái 2 Phần đường ống
167 Tuy ô áp lực bích F36x600 (2 đầu cong) " Cái 2 "
168 Tuy ô áp lực bích F36x600 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 4 "
169 Tuy ô áp lực bích F32x600 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 5 "
170 Tuy ô cao su F24 " m 3 "
171 Bóng đèn táp lô " Cái 5 Phần điện
172 Cầu chì 5A " Cái 5 "
173 Cầu chì 10A " Cái 5 "
174 Cầu chì 15A " Cái 5 "
175 Cảm biến áp suất hơi " Cái 1 "
176 Cảm biến nhiệt độ dầu số " Cái 1 "
177 Cầu chì tổng 40-60A " Cái 2 "
178 Cảm biến báo đèn phanh " Cái 1 "
179 Bóng đèn tín hiệu " Cái 10 "
180 Bóng đèn H3 " Cái 4 "
181 Rơ le còi lùi " Cái 1 "
182 Cần chổi gạt mưa phía trước " Bộ 1 "
183 Dây cuaroa (1 bộ = 3 sợi) " Bộ 1 "
184 Động cơ phun nước rửa kính " Bộ 1 "
185 Đèn xin đường cạnh " Cái 2 "
186 Cụm đèn phanh " Cụm 2 "
187 Băng dính " Cuộn 15 "
188 Rơ le xin đường " Cái 1 "
189 Đầu bọc ắc quy " Cái 4 "
190 Đầu cốt ắc quy " Cái 8 "
191 Xăng rửa điện " Lít 4 "
192 Dây điện 1.5 " m 26 "
193 Dây điện 2.5 " m 22 "
194 Chổi gạt mưa phía sau " Cái 1 "
195 Gas " Kg 3 Hệ thống điều hoà nhiệt độ
196 Dây cu roa điều hoà " Sợi 1 "
197 Phin lọc gas " Cái 1 "
198 Đầu cút đường ống " Bộ 1 "
199 Gioăng điều hòa " Bộ 1 "
200 Dung dịch xúc rửa " Hộp 5 "
201 Tuy ô cao áp " m 2,5 "
202 Tuy ô đường lạnh " m 2,5 "
203 Tuy ô hạ áp " m 3,5 "
204 Dầu lạnh bôi trơn " Lít 1 "
205 Vòng bi tăng dây curoa " Vòng 1 "
206 Van áp suất " Cái 1 "
207 Quạt dàn nóng, lạnh " Cái 1 "
208 Ống bảo ôn " m 7 "
209 Phớt chắn mỡ bạc trung gian " Cái 4 Cụm cần gầu+tay gầu+gầu
210 Căn đệm cần trung gian F230x 130x 2,5 " Cái 2 "
211 Ắc đầu cần F70x 350 " Cái 4 "
212 Ắc đầu xy lanh nâng cần F90x 230 " Cái 2 "
213 Ắc tay đòn lật gầu F60x 260 " Cái 2 "
214 Nhíp qua sử dụng " m 5 "
215 Phớt chắn mỡ " Cái 4 Phần Cơ cấu gầu xúc
216 Căn ắc F90x200x2,5 " Cái 4 "
217 Phớt chắn mỡ thanh giằng chữ H " Cái 8 "
218 Căn F100x180x 2,5 " Cái 4 "
219 Phớt chắn mỡ tay đòn lật gầu " Cái 8 "
220 Căn F180x 150x 2,5 " Cái 4 "
221 Phớt chắn bụi " Cái 4 "
222 Bạc thanh rằng chữ H " Cái 4 "
223 Bạc tay đòn lật gầu " Cái 8 "
224 Tôn I NOX 6 mm = 7 m2 (ốp lòng gầu) " Kg 330 "
225 Tôn 8 mm = 1 m2 ( vá lòng gầu) " Kg 62 "
226 Lưỡi cắt, táp moi " Bộ 1 "
227 Bu lông lưỡi cắt, táp moi " Bộ 14 "
228 Ghế lái (Bọc lại đệm + tựa) " Bộ 1 Phần ca bin
229 Gioăng xốp cánh cửa " m 10 "
230 Bu lông M22x50 " Bộ 12 "
231 Bu lông bắt ca bin M12x70 " Bộ 4 "
232 Bu lông bắt ca bô M14x90 " Bộ 4 "
233 Bu lông hãm ắc M18x80 " Bộ 10 "
234 Tôn 1,5 mm = 2,5 m2 ( sửa chữa ca bin) " Kg 29 "
235 Sơn lót chống gỉ " Kg 6 Phần sơn
236 Bột bả thô " Kg 5 "
237 Bột bả tinh " Kg 5 "
238 Sơn lót " Kg 4,5 "
239 A xê tôn " Lít 9 "
240 Băng dính " Cuộn 10 "
241 Chống gỉ A 98 " Kg 1 "
242 Sơn mầu ICI " Kg 4,5 "
243 Dầu bóng ICI " Hộp 2,5 "
244 Ga na " Hộp 1 "
245 Vải nhám " m2 1,5 Vật liệu phụ
246 Gas cắt " Bình 1 "
247 Ô xy " Chai 7 "
248 Que hàn I NOX " Kg 25 "
249 Que hàn F3 " Kg 15 "
250 Que hàn F4 " Kg 20 "
251 Que hàn tự tôi " Kg 3 "
252 Khăn lau máy " Kg 4 "
253 Bột rà tinh " Tuýp 1 "
254 Xút NaoH " Kg 11 "
255 Thiếc hàn " Kg 2 "
256 Xà phòng " Kg 3 "
257 Hộp gioăng Oska " Hộp 2 "
258 Dây nhựa buộc " Cái 90 "
259 A xít HCL " Lít 1 "
260 Xăng rửa phần điện " Lít 5 "
261 Keo dán kim loại " Tuýp 1 "
262 Bìa chịu nhiệt 1200x 800x 2ly " Tờ 4 "
263 Mỡ máy Castrol Spheerol EPL2 " Kg 8 "
264 Dầu động cơ Shell 15W- 40 " Lít 42 "
265 Dầu hộp số shell 10W " Lít 45 "
266 Dầu thuỷ lực Shell S2M46 " Lít 285 "
267 Dầu cầu Shell A80W 90 " Lít 60 "
268 Nước làm mát động cơ " Lít 40 "
269 Dầu điêzel rửa + chạy rà " Lít 60 "
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.13E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.130.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->