Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947789 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:08:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.130.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22) Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực bánh lốp dung tích gầu đến 3m3 (Liugong số 02 - MB+22) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin.
Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng quy lát 4450031251 | Thay thế | Cái | 1 | Phần Động cơ |
| 2 | Gioăng các te đáy 1221000452 | " | Cái | 1 | " |
| 3 | Xy lanh 61500010344 | " | Cái | 6 | " |
| 4 | Piston 37301252011 | " | Quả | 6 | " |
| 5 | Ắc piston + bạc ắc + phanh | " | Bộ | 6 | " |
| 6 | Xéc măng 75540042520 | " | Bộ | 6 | " |
| 7 | Bạc biên P0 (1030105562) | " | Cặp | 6 | " |
| 8 | Bạc baliê P0 (1030105563) | " | Cái | 7 | " |
| 9 | Bạc baliê P0 (1030105565) | " | Cái | 7 | " |
| 10 | Phớt đầu trục cơ | " | Cái | 1 | " |
| 11 | Phớt đuôi trục cơ | " | Cái | 1 | " |
| 12 | Căn dọc trục cơ 221504996 | " | Bộ | 1 | " |
| 13 | Gioăng các te đầu máy | " | Cái | 1 | " |
| 14 | Gioăng các te đuôi máy | " | Cái | 1 | " |
| 15 | Phớt supáp xả + hút VG2600040114 | " | Cái | 24 | " |
| 16 | Gioăng nắp ca bô máy 5151100375 | " | Cái | 2 | " |
| 17 | Phin lọc dầu máy thô, tinh | " | Cái | 2 | " |
| 18 | ống cao su đường hơi thừa | " | Cái | 1 | " |
| 19 | Phin lọc ga doan MO4100356 | " | Cái | 1 | " |
| 20 | Gioăng đường nước | " | Bộ | 1 | " |
| 21 | Móng hãm supáp 44110606033 | " | Cái | 48 | " |
| 22 | Gioăng cổ xả | " | Cái | 6 | " |
| 23 | Gioăng cổ hút | " | Cái | 6 | " |
| 24 | Xéc măng khớp ống xả 1115368000 | " | Cái | 2 | " |
| 25 | Gioăng xả tăng áp | " | Cái | 1 | " |
| 26 | Gioăng bình sinh hàn 190003120602 | " | Cái | 4 | " |
| 27 | Cô liê ống tăng áp F76-100 | " | Cái | 4 | " |
| 28 | Gioăng đường dầu vào tăng áp | " | Cái | 1 | " |
| 29 | Gioăng ống dầu hồi tăng áp | " | Cái | 1 | " |
| 30 | Vòng bi đầu trục puly lai cánh quạt | " | Vòng | 1 | " |
| 31 | Vòng bi đuôi trục puly lai cánh quạt | " | Vòng | 1 | " |
| 32 | Phớt chắn dầu 58x80x12 | " | Cái | 1 | " |
| 33 | Gioăng vỏ gối đỡ pu ly | " | Cái | 1 | " |
| 34 | Bu lông bắt quạt tăng áp | " | Bộ | 12 | " |
| 35 | Bu lông bắt cổ xả | " | Bộ | 6 | " |
| 36 | Long đen đồng dầu hồi kim phun | " | Cái | 12 | Phần Hệ thống nhiên liệu |
| 37 | Gioăng kim phun | " | Cái | 6 | " |
| 38 | Gioăng bơm nhiên liệu | " | Cái | 2 | " |
| 39 | Gioăng bơm cung cấp | " | Cái | 1 | " |
| 40 | Dây ga 17S22530 | " | Cái | 1 | " |
| 41 | Lọc gió to | " | Cái | 1 | Phần Cụm làm mát |
| 42 | Lọc gió nhỏ | " | Cái | 1 | " |
| 43 | Gioăng két nước trên, dưới | " | Cái | 2 | " |
| 44 | Côliê bắt cao su cổ hút F16-30 | " | Cái | 1 | " |
| 45 | Côliê bắt cao su cổ hút F20-50 | " | Cái | 1 | " |
| 46 | Xéc măng biến mô 28C00092 | " | Cái | 1 | Phần Cụm biến mô |
| 47 | Xéc măng biến mô 28C00093 | " | Cái | 1 | " |
| 48 | Gioăng làm kín biến mô 12B0339 | " | Cái | 2 | " |
| 49 | Gioăng làm kín biến mô 12B0291 | " | Cái | 1 | " |
| 50 | Gioăng làm kín biến mô 12B0144 | " | Cái | 1 | " |
| 51 | Vòng căn 80A0006 | " | Cái | 2 | " |
| 52 | Gioăng tròn làm kín biến mô 81A0005 | " | Bộ | 1 | " |
| 53 | Gioăng làm kín đỉnh biến mô 82A0732 | " | Bộ | 1 | " |
| 54 | Vòng bi biến mô 21B0002 | " | Vòng | 2 | " |
| 55 | Vòng bi biến mô 21B0001 | " | Vòng | 1 | " |
| 56 | Phin lọc dầu hộp số 530027 | " | Cái | 1 | Phần Cụm hộp số |
| 57 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0013 | " | Cái | 1 | " |
| 58 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0014 | " | Cái | 1 | " |
| 59 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0015 | " | Cái | 1 | " |
| 60 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0016 | " | Cái | 1 | " |
| 61 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0019 | " | Cái | 1 | " |
| 62 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0020 | " | Cái | 1 | " |
| 63 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0022 | " | Cái | 1 | " |
| 64 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0025 | " | Cái | 1 | " |
| 65 | Gioăng đệm làm kín hộp số 80A0098 | " | Cái | 1 | " |
| 66 | Vòng bi trục chủ động 6311 (21B0005) | " | Cái | 1 | " |
| 67 | Vòng bi trục chủ động 6013 (21B0006) | " | Cái | 1 | " |
| 68 | Vòng bi trục thứ cấp 51111 (26B0002) | " | Cái | 1 | " |
| 69 | Vòng bi trục thứ cấp 6016 (21B0007) | " | Cái | 1 | " |
| 70 | Vòng bi trục thứ cấp 6010 (21B0013) | " | Cái | 2 | " |
| 71 | Vòng bi trục số lùi 6311 (21B0006) | " | Cái | 1 | " |
| 72 | Vòng bi trục số lùi 6204 (21B0009) | " | Cái | 1 | " |
| 73 | Vòng bi trục số lùi 6022 (21B0010) | " | Cái | 1 | " |
| 74 | Vòng bi trục cắc đăng 6211 (21B0011) | " | Cái | 1 | " |
| 75 | Vòng bi trục cắc đăng 6210 (21B0001) | " | Cái | 1 | " |
| 76 | Trục bánh răng chủ động 40A0005 | " | Cái | 1 | " |
| 77 | Trục bánh răng trung gian 40A0004 | " | Cái | 1 | " |
| 78 | Trục bánh răng số 52C0139 | " | Cái | 1 | " |
| 79 | Bánh răng số 42C0094 | " | Cái | 1 | " |
| 80 | Cụm bánh răng số 40A0006 | " | Cái | 1 | " |
| 81 | Trục cụm đảo chiều 62A0010 | " | Cái | 1 | " |
| 82 | Trục truyền động ra bánh răng hành tinh 42C0290 | " | Cái | 1 | Phần Trục bánh răng, bánh răng số |
| 83 | Cụm hành tinh 41A0122 | " | Cái | 1 | " |
| 84 | Bánh răng hành tinh 41A0104 | " | Cái | 4 | " |
| 85 | Trục bánh răng hành tinh 60A0415 | " | Cái | 2 | " |
| 86 | Bi đũa bánh răng hành tinh 20B0015 | " | Cái | 48 | " |
| 87 | Bi đỡ trục bánh răng chủ động 52A0565 | " | Cái | 1 | " |
| 88 | Gối đỡ bánh răng chủ động 47A0133 | " | Cái | 1 | " |
| 89 | Mặt bích bánh răng cụm vi sai 53A1160 | " | Cái | 1 | " |
| 90 | Đĩa ép vi sai 56A0029 | " | Cái | 1 | " |
| 91 | Chốt định vị vi sai 60A0416 | " | Cái | 4 | " |
| 92 | Vòng căn đầu vi sai 57A0021 | " | Cái | 4 | " |
| 93 | Vòng chặn bi vi sai 55A0064 | " | Cái | 4 | " |
| 94 | Vòng chặn bánh răng hành tinh 76A0009 | " | Cái | 1 | " |
| 95 | Bu lông liên kết cụm vi sai 00B0640 | " | Cái | 4 | " |
| 96 | Vòng chặn 07B0009 | " | Cái | 2 | Phần Cụm truyền động ra cắt đăng |
| 97 | Căn 13B0169 | " | Cái | 2 | " |
| 98 | Vòng đệm 55A0061 | " | Cái | 2 | " |
| 99 | Căn lắp phớt chắn dầu 56A0027 | " | Cái | 2 | " |
| 100 | Bi đỡ trục 6312 (21A0008) | " | Vòng | 2 | " |
| 101 | Phớt chỉ lắp đầu trục 12B0025 | " | Cái | 4 | " |
| 102 | Phớt xả dầu 12B0379 | " | Cái | 1 | " |
| 103 | Đĩa thép 56A0030 | " | Cái | 4 | Các lá côn và cụm đĩa ma sát |
| 104 | Đĩa ma sát 37C0002 | " | Cái | 8 | " |
| 105 | Mặt xoa ép đĩa ma sát 42C0013 | " | Cái | 1 | " |
| 106 | Đĩa thép 37C0001 | " | Cái | 1 | Cụm đảo chiều |
| 107 | Đĩa ma sát 56A0028 | " | Cái | 2 | " |
| 108 | Xéc măng 80A0022 | " | Cái | 1 | " |
| 109 | Ê cu mặt bích các đăng 34C0608 | " | Cái | 2 | Phần Cụm cầu trước, cầu sau |
| 110 | Phớt cắn dầu 13B0169 | " | Cái | 2 | " |
| 111 | Bu lông bắt mặt bích 00B0275 | " | Cái | 16 | " |
| 112 | Long đen bắt mặt bích 00B0013 | " | Cái | 16 | " |
| 113 | Vòng căn 80A0021 | " | Cái | 2 | " |
| 114 | Căn Vòng bi 57A0024 | " | Cái | 2 | " |
| 115 | Vòng bi quả dứa 31312 (23B0019) | " | Cái | 2 | " |
| 116 | Vòng bi trong quả dứa 92508E (22B0002) | " | Cái | 2 | " |
| 117 | Căn bánh răng hành tinh 56A0089 | " | Cái | 4 | " |
| 118 | Căn bánh răng vệ tinh 56A0042 | " | Cái | 2 | " |
| 119 | Bu lông bắt cụm vi sai 01B0616 | " | Cái | 16 | " |
| 120 | Vòng bi đỡ vi sai 32216 (23B0012) | " | Cái | 2 | " |
| 121 | Vòng bi mặt bích cắt đăng 31311 (23B0018) | " | Cái | 2 | " |
| 122 | Phớt chắn dầu 13B0220, 13B0887 | " | Cái | 8 | Phần Cụm moay ơ |
| 123 | Vòng bi đỡ 23B0152 | " | Cái | 4 | " |
| 124 | Bu lông bắt hộp giảm tốc 01B0181 | " | Cái | 48 | " |
| 125 | Bi đỡ 32221 (23B0010) | " | Vòng | 4 | " |
| 126 | Doăng làm kín 12B0206 | " | Cái | 4 | " |
| 127 | Bi đỡ bánh răng hành tinh 20B0001 | " | Cái | 16 | " |
| 128 | Trục đỡ bánh răng hành tinh 60A0007 | " | Cái | 6 | " |
| 129 | Lắp ngoài moay ơ 53A0009 | " | Cái | 2 | " |
| 130 | Bu lông moay ơ | " | Cái | 24 | " |
| 131 | Bu lông ê cu vi sai | " | Cái | 40 | " |
| 132 | Phớt 13B0108 | " | Cái | 32 | Phần Phanh chân |
| 133 | Chắn bụi 13B0008 | " | Cái | 32 | " |
| 134 | Má phanh 35C0025 | " | Cái | 32 | " |
| 135 | Tuy ô áp lực dầu phanh S30 x 1200 | " | Cái | 4 | " |
| 136 | Má phanh 85A0021 | " | Cái | 2 | Phần Phanh tay |
| 137 | Lò xo 09B0021 | " | Cái | 2 | " |
| 138 | Bầu phanh lốc kê 13C0009 | " | Cái | 1 | " |
| 139 | Phớt chắn mỡ | " | Cái | 2 | Phần Giá treo cầu sau |
| 140 | Căn thép tỳ dơ dọc cầu F330x 195x 3 | " | Cái | 2 | " |
| 141 | Phớt chặn mỡ | " | Cái | 1 | " |
| 142 | Bạc nhựa treo cầu | " | Cái | 2 | " |
| 143 | Bi gối đỡ trung gian các đăng | " | Vòng | 1 | " |
| 144 | Phớt hộp lái | " | Bộ | 1 | Phần Hệ thống lái |
| 145 | Phớt bơm trợ lực lái 44C00055, 000510 | " | Bộ | 1 | " |
| 146 | Phớt xi lanh lái 13B0230, 55A00100 | " | Bộ | 2 | " |
| 147 | Phớt van chia lái 12C0014 | " | Bộ | 1 | " |
| 148 | Tuy ô lái | " | Cái | 2 | " |
| 149 | Gioăng phớt van điều tiết 12C0011 | " | Bộ | 1 | Phần Hệ thống thuỷ lực |
| 150 | Gioăng phớt van phân phối 12C0016 | " | Bộ | 1 | " |
| 151 | Gioăng phớt xi lanh nâng hạ gầu 00C1485 | " | Bộ | 2 | " |
| 152 | Gioăng phớt xi lanh nâng hạ cần 00C1783 | " | Bộ | 2 | " |
| 153 | Lõi lọc thùng dầu thuỷ lực | " | Cái | 1 | " |
| 154 | Phin lọc thông hơi thùng dầu thuỷ lực | " | Cái | 1 | " |
| 155 | Gioăng nắp thùng dầu thuỷ lực | " | Cái | 2 | " |
| 156 | Phớt chặn mỡ ắc piston 80x93x8 | " | Cái | 8 | " |
| 157 | Vú mỡ M10 | " | Cái | 10 | " |
| 158 | Bi 32217U | " | Vòng | 2 | Phần Khớp nối sắt xi |
| 159 | Bi chao khớp nối sắt xi | " | Cái | 1 | " |
| 160 | Phớt chắn mỡ | " | Cái | 4 | " |
| 161 | Bu lông bắt ắc giảm tốc M16x50 | " | Bộ | 4 | " |
| 162 | Bu lông treo cầu trước M24x350 | " | Bộ | 6 | " |
| 163 | Bu lông treo cầu trước M24x 350 | " | Bộ | 6 | " |
| 164 | Bu lông bắt gối đỡ cát đăng M12x 150 | " | Bộ | 2 | " |
| 165 | Căn ắc khớp nối F75x120 | " | Cái | 8 | " |
| 166 | Tuy ô áp lực bích F32x1400 (2 đầu cong) | " | Cái | 2 | Phần đường ống |
| 167 | Tuy ô áp lực bích F36x600 (2 đầu cong) | " | Cái | 2 | " |
| 168 | Tuy ô áp lực bích F36x600 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) | " | Cái | 4 | " |
| 169 | Tuy ô áp lực bích F32x600 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) | " | Cái | 5 | " |
| 170 | Tuy ô cao su F24 | " | m | 3 | " |
| 171 | Bóng đèn táp lô | " | Cái | 5 | Phần điện |
| 172 | Cầu chì 5A | " | Cái | 5 | " |
| 173 | Cầu chì 10A | " | Cái | 5 | " |
| 174 | Cầu chì 15A | " | Cái | 5 | " |
| 175 | Cảm biến áp suất hơi | " | Cái | 1 | " |
| 176 | Cảm biến nhiệt độ dầu số | " | Cái | 1 | " |
| 177 | Cầu chì tổng 40-60A | " | Cái | 2 | " |
| 178 | Cảm biến báo đèn phanh | " | Cái | 1 | " |
| 179 | Bóng đèn tín hiệu | " | Cái | 10 | " |
| 180 | Bóng đèn H3 | " | Cái | 4 | " |
| 181 | Rơ le còi lùi | " | Cái | 1 | " |
| 182 | Cần chổi gạt mưa phía trước | " | Bộ | 1 | " |
| 183 | Dây cuaroa (1 bộ = 3 sợi) | " | Bộ | 1 | " |
| 184 | Động cơ phun nước rửa kính | " | Bộ | 1 | " |
| 185 | Đèn xin đường cạnh | " | Cái | 2 | " |
| 186 | Cụm đèn phanh | " | Cụm | 2 | " |
| 187 | Băng dính | " | Cuộn | 15 | " |
| 188 | Rơ le xin đường | " | Cái | 1 | " |
| 189 | Đầu bọc ắc quy | " | Cái | 4 | " |
| 190 | Đầu cốt ắc quy | " | Cái | 8 | " |
| 191 | Xăng rửa điện | " | Lít | 4 | " |
| 192 | Dây điện 1.5 | " | m | 26 | " |
| 193 | Dây điện 2.5 | " | m | 22 | " |
| 194 | Chổi gạt mưa phía sau | " | Cái | 1 | " |
| 195 | Gas | " | Kg | 3 | Hệ thống điều hoà nhiệt độ |
| 196 | Dây cu roa điều hoà | " | Sợi | 1 | " |
| 197 | Phin lọc gas | " | Cái | 1 | " |
| 198 | Đầu cút đường ống | " | Bộ | 1 | " |
| 199 | Gioăng điều hòa | " | Bộ | 1 | " |
| 200 | Dung dịch xúc rửa | " | Hộp | 5 | " |
| 201 | Tuy ô cao áp | " | m | 2,5 | " |
| 202 | Tuy ô đường lạnh | " | m | 2,5 | " |
| 203 | Tuy ô hạ áp | " | m | 3,5 | " |
| 204 | Dầu lạnh bôi trơn | " | Lít | 1 | " |
| 205 | Vòng bi tăng dây curoa | " | Vòng | 1 | " |
| 206 | Van áp suất | " | Cái | 1 | " |
| 207 | Quạt dàn nóng, lạnh | " | Cái | 1 | " |
| 208 | Ống bảo ôn | " | m | 7 | " |
| 209 | Phớt chắn mỡ bạc trung gian | " | Cái | 4 | Cụm cần gầu+tay gầu+gầu |
| 210 | Căn đệm cần trung gian F230x 130x 2,5 | " | Cái | 2 | " |
| 211 | Ắc đầu cần F70x 350 | " | Cái | 4 | " |
| 212 | Ắc đầu xy lanh nâng cần F90x 230 | " | Cái | 2 | " |
| 213 | Ắc tay đòn lật gầu F60x 260 | " | Cái | 2 | " |
| 214 | Nhíp qua sử dụng | " | m | 5 | " |
| 215 | Phớt chắn mỡ | " | Cái | 4 | Phần Cơ cấu gầu xúc |
| 216 | Căn ắc F90x200x2,5 | " | Cái | 4 | " |
| 217 | Phớt chắn mỡ thanh giằng chữ H | " | Cái | 8 | " |
| 218 | Căn F100x180x 2,5 | " | Cái | 4 | " |
| 219 | Phớt chắn mỡ tay đòn lật gầu | " | Cái | 8 | " |
| 220 | Căn F180x 150x 2,5 | " | Cái | 4 | " |
| 221 | Phớt chắn bụi | " | Cái | 4 | " |
| 222 | Bạc thanh rằng chữ H | " | Cái | 4 | " |
| 223 | Bạc tay đòn lật gầu | " | Cái | 8 | " |
| 224 | Tôn I NOX 6 mm = 7 m2 (ốp lòng gầu) | " | Kg | 330 | " |
| 225 | Tôn 8 mm = 1 m2 ( vá lòng gầu) | " | Kg | 62 | " |
| 226 | Lưỡi cắt, táp moi | " | Bộ | 1 | " |
| 227 | Bu lông lưỡi cắt, táp moi | " | Bộ | 14 | " |
| 228 | Ghế lái (Bọc lại đệm + tựa) | " | Bộ | 1 | Phần ca bin |
| 229 | Gioăng xốp cánh cửa | " | m | 10 | " |
| 230 | Bu lông M22x50 | " | Bộ | 12 | " |
| 231 | Bu lông bắt ca bin M12x70 | " | Bộ | 4 | " |
| 232 | Bu lông bắt ca bô M14x90 | " | Bộ | 4 | " |
| 233 | Bu lông hãm ắc M18x80 | " | Bộ | 10 | " |
| 234 | Tôn 1,5 mm = 2,5 m2 ( sửa chữa ca bin) | " | Kg | 29 | " |
| 235 | Sơn lót chống gỉ | " | Kg | 6 | Phần sơn |
| 236 | Bột bả thô | " | Kg | 5 | " |
| 237 | Bột bả tinh | " | Kg | 5 | " |
| 238 | Sơn lót | " | Kg | 4,5 | " |
| 239 | A xê tôn | " | Lít | 9 | " |
| 240 | Băng dính | " | Cuộn | 10 | " |
| 241 | Chống gỉ A 98 | " | Kg | 1 | " |
| 242 | Sơn mầu ICI | " | Kg | 4,5 | " |
| 243 | Dầu bóng ICI | " | Hộp | 2,5 | " |
| 244 | Ga na | " | Hộp | 1 | " |
| 245 | Vải nhám | " | m2 | 1,5 | Vật liệu phụ |
| 246 | Gas cắt | " | Bình | 1 | " |
| 247 | Ô xy | " | Chai | 7 | " |
| 248 | Que hàn I NOX | " | Kg | 25 | " |
| 249 | Que hàn F3 | " | Kg | 15 | " |
| 250 | Que hàn F4 | " | Kg | 20 | " |
| 251 | Que hàn tự tôi | " | Kg | 3 | " |
| 252 | Khăn lau máy | " | Kg | 4 | " |
| 253 | Bột rà tinh | " | Tuýp | 1 | " |
| 254 | Xút NaoH | " | Kg | 11 | " |
| 255 | Thiếc hàn | " | Kg | 2 | " |
| 256 | Xà phòng | " | Kg | 3 | " |
| 257 | Hộp gioăng Oska | " | Hộp | 2 | " |
| 258 | Dây nhựa buộc | " | Cái | 90 | " |
| 259 | A xít HCL | " | Lít | 1 | " |
| 260 | Xăng rửa phần điện | " | Lít | 5 | " |
| 261 | Keo dán kim loại | " | Tuýp | 1 | " |
| 262 | Bìa chịu nhiệt 1200x 800x 2ly | " | Tờ | 4 | " |
| 263 | Mỡ máy Castrol Spheerol EPL2 | " | Kg | 8 | " |
| 264 | Dầu động cơ Shell 15W- 40 | " | Lít | 42 | " |
| 265 | Dầu hộp số shell 10W | " | Lít | 45 | " |
| 266 | Dầu thuỷ lực Shell S2M46 | " | Lít | 285 | " |
| 267 | Dầu cầu Shell A80W 90 | " | Lít | 60 | " |
| 268 | Nước làm mát động cơ | " | Lít | 40 | " |
| 269 | Dầu điêzel rửa + chạy rà | " | Lít | 60 | " |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.13E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.130.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi