Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị từ kho chi nhánh Viettel tỉnh TP đến trạm, lắp đặt, tích hợp thiết bị cố định băng rộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951054-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị từ kho chi nhánh Viettel tỉnh TP đến trạm, lắp đặt, tích hợp thiết bị cố định băng rộng
Số hiệu KHLCNT 20210904146
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 455 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:00:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 432,401,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: là hợp đồng về lắp đặt thiết bị cố định băng rộng, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 303.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn : Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 100
3-Kìm ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 100
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị từ kho chi nhánh Viettel tỉnh TP đến trạm, lắp đặt, tích hợp thiết bị cố định băng rộng
Dự án đầu tư hạ tầng cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị năm 2020
455 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: : Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 * Danh mục dịch vụ * Mô tả dịch vụ * Đơn vị 0 Ghi chú
2 Tỉnh BNH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
3 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
4 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 7
5 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 13
6 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 3,5
7 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
8 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V cái 24
9 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 13
10 Tỉnh HDG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
11 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
12 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
13 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 13
14 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
15 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
16 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 26
17 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 13
18 Tỉnh HTH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
19 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 0
20 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
21 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4
22 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2
23 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
24 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
25 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
26 Tỉnh LCU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
27 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
28 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
29 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 1
30 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
31 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 0,5
32 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V * 0
33 Tỉnh LSN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
34 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
35 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
36 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
37 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
38 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
39 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V * 0
40 Tỉnh NAN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
41 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
42 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 17
43 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
44 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 8,5
45 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 8,5
46 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 38
47 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 25
48 Tỉnh PTO Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
49 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
50 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
51 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 1
52 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
53 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 0,5
54 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
55 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
56 Tỉnh QBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
57 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
58 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
59 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
60 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
61 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2
62 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
63 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
64 Tỉnh QNH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
65 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
66 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 9
67 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 12
68 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4,5
69 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4,5
70 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 18
71 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 12
72 Tỉnh TBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
73 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
74 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 5
75 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2,5
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2,5
78 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
79 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
80 Tỉnh TNN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
81 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
82 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
83 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
84 Tỉnh VPC Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
85 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
86 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 9
87 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 11
88 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4,5
89 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4,5
90 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 18
91 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
92 Tỉnh THA Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
93 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
94 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
95 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 21
96 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
97 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5,5
98 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 30
99 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 21
100 Tỉnh HNM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
101 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
102 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
103 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
104 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
105 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
106 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
107 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
108 Tỉnh HYN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
109 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
110 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 18
111 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
112 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 9
113 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 9
114 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 30
115 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 25
116 Tỉnh NDH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
117 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
118 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
119 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
120 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
121 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
122 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
123 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
124 Tỉnh TQG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
125 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
126 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
127 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
128 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
129 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
130 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
131 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
132 Tỉnh CBG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
133 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
134 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
135 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
136 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
137 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
138 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
139 Tỉnh LCI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
140 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
141 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
142 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
143 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
144 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
145 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 8
146 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
147 Tỉnh SLA Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
148 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
149 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
150 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
151 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
152 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
153 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
154 Tỉnh HGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
155 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
156 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
157 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 1
158 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
159 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 0,5
160 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
161 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
162 Tỉnh HBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
163 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
164 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 8
165 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 8
166 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4
167 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
168 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
169 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
170 Tỉnh HPG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
171 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
172 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
173 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
174 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
175 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
176 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
177 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
178 Tỉnh DLK Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
179 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
180 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
181 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 1
182 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
183 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 0,5
184 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
185 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
186 Tỉnh DNG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
187 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
188 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 22
189 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 27
190 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 11
191 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 11
192 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 30
193 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 27
194 Tỉnh QNI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
195 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
196 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 8
197 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 9
198 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4
199 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
200 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
201 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
202 Tỉnh LDG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
203 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
204 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
205 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
206 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
207 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
208 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
209 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
210 Tỉnh KTM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
211 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
212 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
213 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 1
214 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
215 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 0,5
216 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
217 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
218 Tỉnh KHA Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
219 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
220 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
221 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
222 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
223 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
224 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
225 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
226 Tỉnh TTH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
227 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
228 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 9
229 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V bộ 14
230 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 4,5
231 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10m 4,5
232 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 26
233 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V cái 14
234 Tỉnh QTI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
235 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
236 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 1
237 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
238 Tỉnh QNM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
239 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
240 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 7
241 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 7
242 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
243 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3,5
244 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
245 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
246 Tỉnh GLI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
247 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
248 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
249 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
250 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V module 1,5
251 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
252 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V module 3
253 Tỉnh AGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
254 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
255 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
256 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
257 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
258 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10m 0,5
259 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
260 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V bộ 3
261 Tỉnh BPC Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
262 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
263 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
264 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
265 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
266 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
267 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
268 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
269 Tỉnh CTO Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
270 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
271 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
272 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 9
273 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
274 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2
275 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 18
276 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
277 Tỉnh DNI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
278 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
279 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 15
280 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 51
281 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 7,5
282 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 7,5
283 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 102
284 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 51
285 Tỉnh HCM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
286 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
287 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
288 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
289 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
290 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
291 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 8
292 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
293 Tỉnh TNH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
294 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
295 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 7
296 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 9
297 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
298 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3,5
299 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
300 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
301 Tỉnh STG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
302 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
303 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
304 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
305 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
306 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
307 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
308 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
309 Tỉnh VTU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
310 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
311 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 5
312 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
313 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2,5
314 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2,5
315 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 4
316 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
317 Tỉnh BDG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
318 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
319 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 17
320 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 50
321 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 8,5
322 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 8,5
323 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 98
324 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 50
325 Tỉnh LAN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
326 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
327 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
328 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
329 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
330 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5,5
331 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 44
332 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 25
333 Tỉnh TGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
334 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
335 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
336 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 3
337 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
338 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
339 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
340 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
341 Tỉnh KGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
342 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
343 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 6
344 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 11
345 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3
346 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
347 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 22
348 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
349 Tỉnh CMU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
350 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
351 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
352 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
353 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
354 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1,5
355 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
356 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
357 Tỉnh HUG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
358 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
359 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 5
360 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 6
361 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2,5
362 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2,5
363 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 12
364 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
365 Tỉnh DTP Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
366 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
367 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
368 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
369 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
370 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1
371 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
372 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
373 Tỉnh BTE Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
374 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
375 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V module 1
376 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V module 1
377 Tỉnh TVH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
378 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ OLT Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
379 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
380 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V 10m 2
381 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
382 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10m 0,5
383 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
384 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.33E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: là hợp đồng về lắp đặt thiết bị cố định băng rộng, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 303.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 50 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn : Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 50 Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật 50 Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.100
2 Máy đo cáp quang OTDR Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.100
3 Kìm ép đầu cos Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.100
4 Máy khoan 1kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.100
5 Máy tính chuyên dụng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.100
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->