Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp chợ, hệ thống thoát nước, hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957101-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp chợ, hệ thống thoát nước, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210936793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:16:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp chợ, hệ thống thoát nước, hạng mục phụ
Chợ biên giới Thông Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Phát Đồng Tháp, địa chỉ: Số 532, đường Nguyễn Hữu Kiến, xã Hòa An, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 5, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ, cải tạo nhà lòng chợ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT922,14m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT574,16m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,696m3
4Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,2056100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.762,373m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,12m2
7Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,02621000v
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,696m3
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,02621000v
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,674m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1645100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,704m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,388m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,28m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,624m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,56m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,726m3
18Trải tấm nilon lót BTTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,0746100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK phi 6 mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0249tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK phi 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2553tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK phi 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1279tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK phi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3424tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK phi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1313tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK phi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1243tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK phi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,277tấn
26Lắp dựng cốt thép phi 6mm râu liên kết tường xâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,024tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1751100m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,568100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4936100m2
30Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT247,6905m3
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4769100m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,888m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,1328m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,68m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT820,3m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,8m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,8m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91,278m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.251,293m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT918,973m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.332,32m2
42Vệ sinh máng nước trước khi chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT243,68m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT243,68m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT812,1m2
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT76,436m2
46Cung cấp cửa kéo nhôm có láTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT538,24m2
47Lắp dựng cửa kéo nhôm có láTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT538,24m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,542m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,5421m2
50Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x2 (3.375kg/md); ( tính 50% vật liệu thay mới)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.600,0875Kg
51Lắp dựng xà gồ STK thép 125x45 dày 2ly (3.375kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6001tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,2214100m2
53Gia công khung trần thép hộp 50x50x1,4lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,555tấn
54Cung cấp thép 50x50x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.555,2kg
55Cung cấp, lắp đặt vào khung lưới B40, trần lướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT429,76m2
56Cung cấp thép treo D6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,79kg
57Cung cấp, lắp đặt vào khung lưới B40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT305,76m2
58Cung cấp thép D10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,1736kg
59Gia công khung lưới B40 thép V50x50x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5277tấn
60Cung cấp thép V50x50x3 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.527,68kg
61Cung cấp bảng chữ Inox Chợ Thông Bình cao 0,2m fonnt Vini HelveTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
62Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,1710m3/1km
63Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,3410m3/1km
64Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,58610m3/1km
65Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,27410m3/1km
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,265410 tấn/1km
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,388610 tấn/1km
68Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,125610 tấn/1km
69Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,130510 tấn/1km
70Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,179410 tấn/1km
71Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,614510 tấn/1km
72Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,760810 tấn/1km
73Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,847410 tấn/1km
B Hạng mục 2: Điện chiếu sáng
1Lắp đèn Led dài 1,2m, (1x18W), loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96Bộ
2Lắp đặt MCB 1P-6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
3Lắp đặt MCCB 2P-150ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92cái
5Lắp đặt hộp nổi + mặt (mặt 01 lổ công tắc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56hộp
6Lắp đặt hộp nổi + mặt (mặt 02 lổ công tắc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
7Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
8Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 02 lổ ổ cấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31hộp
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.250m
10Lắp đặt dây đơn 3mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT300m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT650m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT250Mét
13Lắp đặt dây đơn 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT500m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100m
15Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT450m
17Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn Þ32Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT250m
18Cung cấp rắc 2 sứTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
19Cung cấp sứ ống chỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Cục
20Lắp đặt đầu Cos + chụp nhựa các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT200cái
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,7448m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,03m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,013100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,8499m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4478100m3
6Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,377m3
7Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,704m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16m3
9Trải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2081100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,81m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,292m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8423m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5192m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3844100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,268100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,135100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0126tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0799tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0892tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0384tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1426tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1253tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1619tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0144tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,005tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0604tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0046tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0058tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0141tấn
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0524m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5312m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,8845m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,154m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,704m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,68m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400mm (cao 1.2m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,04m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,154m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,704m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,154m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,704m2
43Làm trần nhựa khung vĩnh tường khổ 600x600 (VL +NC)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 , phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,2m2
45Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,44m2
46Lắp dựng xà gồ STK thép 100x45 dày 1,8ly (3.2kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0851Tấn
47Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5dzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2473100m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,32m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,032100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,078100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,209100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,13100m
54Co 90 PVC Þ21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
55Co 90 PVC Þ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
56Co rút PVC Þ34/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
57Co 90 PVC Þ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
58Co 45 PVC Þ60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
59Co 90 PVC Þ60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
60Co 45 PVC Þ114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
61Co 90 PVC Þ114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
62Co tê PVC Þ21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
63Co tê PVC Þ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
64Co tê rút PVC Þ34/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
65Co tê cong PVC Þ60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
66Co tê rút PVC Þ60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
67Tê cong PVC Þ114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
68Khâu răng ngoài PVC Þ21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
69Lavabo + vòi xả INOX + bộ xả nhựa có xả phụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
70Xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
71Phêu thu sàn INOX ngăn mùiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
72Van nhựa Þ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
73Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
74Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 0.6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
75Lắp đặt MCB 2P - 6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
76Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
77Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
78Tủ điện composite KT: 200x300x220 (Tủ ĐL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,5m
80Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,3m
81Cáp đồng bọc CV 1x25mm2 (7x2.14mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100m
82Ống nhựa tròn xoắn Þ32Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,8m
83Hộp nhựa vuông 15x20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,6m
84Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
85Cung cấp bass treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
86Băng keo đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cuộn
D Hạng mục 4: Sân đan - Vỉa hè - Bồn hoa
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,972100m3
2Trải nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8656100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,9248m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4769tấn
5Cắt join đan sân 3mx3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105,7810m
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1344100m3
7Trải nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,48100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,84m3
9Lát gạch vĩa hè 400x400x32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT448m2
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,666m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,4m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,4m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,4m2
14Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,31210m3/1km
15Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,24810m3/1km
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,120110 tấn/1km
17Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,080910 tấn/1km
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,61610m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131,54410m3/1km
20Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,262410 tấn/1km
21Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,361610 tấn/1km
E Hạng mục 5: Chợ cá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,072100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,10761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1197100m3
4Đóng cọc đá 12x12 dài 1.5m đóng 7c/m2 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5376100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2283100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,916m3
7Trải tấm nilon chống mất nước XMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3298100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,08m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 40x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,588m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0075tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0444tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,027tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0471tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,148tấn
17Lắp dựng cốt thép nền ĐK 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6374tấn
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0864100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,162100m2
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,296m3
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,324m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5266tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5266tấn
24Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2545tấn
25Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2545tấn
26Gia công cột bằng thép ống STK fi 90 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2431tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,243tấn
28Lắp dựng xà gồ STK thép 125x45 dày 2ly (3.375kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,351tấn
29Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT351Kg
30Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60 dày 1.4ly ( 1.978kg/md )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949tấn
31Cung cấp xà gồ STK hộp 30x60x1.4lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT94,944kg
32Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1416100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STKTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,48671m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,52m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,25m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6m2
37Gia công gi chắn rác bằng thép fi 14 ( 1.208kg/md )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2667tấn
38Cung cấp thép D14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT226,7kg
39Lắp dựng gi chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm dày 8.7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,32100m
42Lắp đặt co 135* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
43Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
44Làm máng xối bằng tol đở bằng thép hộp 30x30x1.4 (tạm tính bao gồm vật tư và nhân công LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26md
45Lắp đặt vòi rửa đồng ĐK 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
46Lắp đặt van đồng - Đường kính60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,018100m
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
50Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
53Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,30710m3/1km
54Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,22810m3/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,56410m3/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,07610m3/1km
57Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,447710 tấn/1km
58Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,029310 tấn/1km
59Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,199610 tấn/1km
60Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,796810 tấn/1km
F Hạng mục 6: Chợ ẩm thực
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,072100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,10761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1197100m3
4Đóng cọc đá 12x12 dài 1.5m đóng 7c/m2 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5376100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1203100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,06m3
7Trải tấm nilon chống mất nước XMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9848100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5323m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0075tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0444tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,027tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0401tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1267tấn
16Lắp dựng cốt thép nền ĐK 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5294tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0864100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,162100m2
19Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,296m3
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,404m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5266tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5266tấn
23Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2545tấn
24Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2545tấn
25Gia công cột bằng thép ống STK fi 90 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2431tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,243tấn
27Lắp dựng xà gồ STK thép 125x45 dày 2ly (3.375kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,351tấn
28Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT351Kg
29Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60 dày 1.4ly ( 1.978kg/md )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949tấn
30Cung cấp xà gồ STK hộp 30x60x1.4lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT94,944kg
31Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1416100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STKTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,68671m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,52m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,25m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6m2
36Gia công gi chắn rác bằng thép fi 14 ( 1.208kg/md )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2667tấn
37Cung cấp thép D14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT266,7kg
38Lắp dựng gi chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm dày 8.7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,32100m
41Lắp đặt co 135* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
42Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
43Làm máng xối bằng tol đở bằng thép hộp 30x30x1.4 ( tam tính bao gồm vật tư và nhân công LD )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26md
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2810m3/1km
45Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1210m3/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,85510m3/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,69510m3/1km
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,479110 tấn/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,311910 tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,185910 tấn/1km
51Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,673210 tấn/1km
G Hạng mục 7: Chợ rau
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,072100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,10761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1197100m3
4Đóng cọc đá 12x12 dài 1.5m đóng 7c/m2 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5376100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1203100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,06m3
7Trải tấm nilon chống mất nước XMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9848100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5323m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0075tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0444tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,027tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0401tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1267tấn
16Lắp dựng cốt thép nền ĐK 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5294tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0864100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,162100m2
19Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,296m3
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,404m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5266tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5266tấn
23Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2545tấn
24Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2545tấn
25Gia công cột bằng thép ống STK fi 90 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2431tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,243tấn
27Lắp dựng xà gồ STK thép 125x45 dày 2ly (3.375kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,351tấn
28Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT351Kg
29Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60 dày 1.4ly ( 1.978kg/md )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949tấn
30Cung cấp xà gồ STK hộp 30x60x1.4lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT94,944kg
31Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1416100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STKTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,68671m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,52m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,25m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6m2
36Gia công gi chắn rác bằng thép fi 14 ( 1.208kg/md )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2667tấn
37Cung cấp thép D14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT266,7kg
38Lắp dựng gi chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm dày 8.7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,32100m
41Lắp đặt co 135* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
42Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
43Làm máng xối bằng tol đở bằng thép hộp 30x30x1.4 (tạm tính bao gồm vật tư và nhân công LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26md
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2810m3/1km
45Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1210m3/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,85510m3/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,69510m3/1km
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,479110 tấn/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,311910 tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,185910 tấn/1km
51Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,673210 tấn/1km
H Hạng mục 8: Hê thống PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0781100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7187100M3
3Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,344M3
4Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,024M3
5Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7M3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,672M3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,4733M3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,768M3
10Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT79M2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2M2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,53m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT104,53M2
14Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT104,67M2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3984100M2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,034100M2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4003tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2309Tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,126tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1036tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0566tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,548tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0781tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1507tấn
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,5100m3
27Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,555100m
28Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,555100m
29Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,23100m
30Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường 650x450x220Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Cái
31Lắp đặt lăn phun Þ50 - 16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Cái
32Lắp đặt vòi vải chữa cháy D50, cuộn 20m (mỗi tủ 02 cuộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Cuộn
33Lắp đặt van 1 chiều STK Þ90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
34Lắp đặt van 2 chiều STK Þ90 (loại van gặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
35Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK Þ90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Cái
36Lắp đặt co STK Þ90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
37Lắp đặt co giảm STK Þ90/Þ76Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
38Lắp đặt co STK Þ76Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
39Lắp đặt tê STK Þ76Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
40Cung cấp họng tiếp nhận chửa cháy từ xe CC van ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
41Cung cấp máy bơm động cơ đốt trong (với H=65m, thì Q=9,17 lít/S)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
42Cung cấp bình bột chửa cháy MFZ8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Bình
43Cung cấp bình bột chửa cháy MT5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8
44Cung cấp nắp đậy tole 1000x800x800Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4100m
46Lắp đặt co nhựa PVC Þ60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
48Lắp đặt van nhựa PVC Þ60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,396M3
50Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,256m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,44M2
52Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,844M3
53Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2M2
54Lắp dựng khung bảo vệ máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,52M2
55CC thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm (1,7kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,7Kg
56CC thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 (1,26kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,32Kg
57CC thép hộp mạ kẽm 30x10x1,2 (0,71kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,52Kg
58CC tấm tôn mạ kẽm dày 4,5 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,52M2
59Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zoneTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
60Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu báo nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,210 đầu
61Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,25 nút
62Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,65 chuông
63Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT350m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
65Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẩn D20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT320m
66Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cọc
67Lắp đặt dây cáp đồng trần 8mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 4x0,75mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140m
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,4100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,5100m3
71Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cọc
72Kéo rải dây cáp đồng chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26m
73Kéo rải dây cáp đồng chống sét vách tường cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm ống pvc fi 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44m
75Lắp đặt tủ combosit 200x300x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2tủ
76Cung cáp lắt đặt bộ tes ( bản đồng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
77Cung cấp lắp đặt bộ điếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
78Cung cấp lắp đặt bát cố định dây dẩnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25cái
79Cung cấp lắp đặt đế kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
80Cung cấp lắp đặt trụ kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1trụ
81Lắp đặt kim thu sét, bán kính R=75mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
82Cung cấp lắp đặt bộ chằng kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
83Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.250
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.300
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->