Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đầu tư xây dựng Trạm y tế thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959255-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đầu tư xây dựng Trạm y tế thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
Số hiệu KHLCNT 20210952805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sổ xổ số kiến thiết và nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:14:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,921,653,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Đầu tư xây dựng Trạm y tế thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
Đầu tư xây dựng trạm y tế thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sổ xổ số kiến thiết và nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát - thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trân Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997. Tư vấn thẩm tra báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần Thạch Anh JSC Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 0826.443.999


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,128m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5376100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8201tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,0413tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1293tấn
6Thép bản đầu + nối cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT733,5825kg
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT62mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,844100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,496m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5539100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,4532m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,488m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,4368m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1048100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,64m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4957m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1016m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6216100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2102100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0738tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9602tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,1218m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3188m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,7858m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8205100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,39tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4291tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,9618m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,9468m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,1994m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7578100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2246100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,4914m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1696m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,7545m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0342100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1286tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,6291m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7258m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0563tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0315100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cấu kiện
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,9821m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,449m2
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,449m2
46Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,185m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,9945m3
48Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,2948m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,427m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,9896m3
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT65,61m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,6649m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,143tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1667100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT81cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,7203m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,4299m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4394100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2097tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8691tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,186tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8238tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,8415m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,6674100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4335tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4848tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2314tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4357tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,3947tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1521tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22,4766m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,4322100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,1396tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4239tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,6997m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1621100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0516tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3089tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,8384m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2188100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1884tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2801tấn
83Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4325tấn
84Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4325tấn
85Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kết xà gồ )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT86cái
86Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2918tấn
87Lắp đặt kết cấu thép khác. hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2918tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT93,9984m2
89Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18kg
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,198m3
91Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4052m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1058100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0215tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1796tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,3029m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,322100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0479tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1991tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,419m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT34,6377m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,465m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,1303m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,8542m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,9456m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6986m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,33m3
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,7058100m2
109Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT46,14m
110Trụ cầu thang thép ống INÔX ĐK 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
111Lan can cầu thang thép INÔX 201 ( Toàn bộ )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT96,7946m
112Mặt bíchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17cái
113Thép lan can tầng 1 và tầng 2 ( Sơn dầu- đã bao gồm công lắp dựng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT362,9227kg
114Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,2759m2
115Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT133,7m
116Cửa đi pa nô kính khung thép hộp - Cả công lắp dựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,872m2
117Cửa sổ kính khung thép hộp - Cả công lắp dựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,052m2
118Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11m2
119Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9m2
120Vách kính khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,784m2
121Gia công hoa sắt cửa (Sơn tĩnh điện-đã bao gồm công lắp dựng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT286,65kg
122Khoá cửa chuỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7Bộ
123Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,274m2
124ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,274m2
125Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT285,1488m2
126Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT51,8684m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT107,767m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20,052m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT317,8135m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT466,1584m2
131Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT159,04m
132Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT55,54m
133Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT115,74m
134Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6Cái
135Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT213,9828m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,2899m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT131,5556m2
138Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,5m2
139Láng granitô cầu thangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36,3195m2
140Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49,71m2
141Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT758,8139m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT444,7842m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT803,1756m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT400,4225m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,4128100m2
146Lắp giá đón điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11bộ
148Lắp đặt các loại tuýt led đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14bộ
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14cái
151Mặt ổ cắm 3 chấuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30cái
152Mặt 1 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
153Mặt 2 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
154Mặt 3 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
155Đế âm bảng điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45cái
156Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25cái
157Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
162Đế âm attomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18cái
163Tủ điện tổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
164Tủ điện tầngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
166Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT130m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT320m
171Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30m
172Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110m
173Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT130m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT400m
176Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cọc
177Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8m
178Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3m
179Nội quy tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
180Hộp đựng bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
181Bình chữa cháy MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
182Bình chữa cháy CO2 MT5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
183Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,02100m
184Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,16100m
185Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3100m
186Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,04100m
187Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14cái
188Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
189Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
190Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
191Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
192Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
194Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/48mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
195Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48/48mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
196Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
197Chóp thông hơiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
198Móc giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bể
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
201Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
203Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
204Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
206Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
207Xả tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
209Xả tiểu nữĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
210Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,28100m
214Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
219Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
220Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
221Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
225Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
230Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
231Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
232Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
233Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
234Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
235Van phaoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
236Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
237Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
238Lắp đặt khâu nối nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
239Lắp đặt khâu nối nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
240Lắp đặt khâu nối nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
241Móc giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
242Lắp đặt kim thu sét dài 0.7mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
243Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT140m
244Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44m
245Quả hồ lôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
246Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cọc
247Miếng đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT84cái
248Bật thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
249Lập làĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
250Kẹp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
251Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14,08m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14,08m3
253Rọ chắn rác ĐK 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
254Ống lồngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
255Hộp giảm tốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
257Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT60cái
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6100m
259Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05100m
B SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,3m3
2Bạt dứa chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT273m2
3Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,65m3
C BẬC LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,515m3
2Xây gạch không nung bậc lên xuống 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,37m3
3Láng granitô tam cấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24m2
D LAN CAN HỘ TRÊN KÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,792m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,056tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,072100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,584m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT29,52m2
6Thép Inox 201 lan can trên kè báo gồm cả sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT559,3268kg
7Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,4m2
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT T1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,085m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0629tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0658100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,8694m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,0398m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT47,2916m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,5296m2
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,68m
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,5412m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53,28m2
11Thép lan can bao gồm cả sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT587,1411kg
12Mũi mácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT147cái
13Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,6352m2
F BIỂN HIỆU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,171m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0161tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0161100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,3244m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,2229m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,0375m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,1141m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,0713m2
9Chữ gắn biển hiệu ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
G TƯỜNG RÀO XÂY T2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,93m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1062tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1005tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2377100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,5172m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,2623m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT214,4432m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,2896m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT233,7328m2
10Thép lan can bao gồm cả sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT572,2033kg
11Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,904m2
H CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,9803m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3961m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0792m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4978m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,7507m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,924m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,924m2
8Thép trụ cổng U120x50x5:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT76,6553kg
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,2m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0424100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,2m3
12Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT275,2043kg
13Bánh xeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
14Vòng biĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
15Khóa cổng + chốtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
16Mũi mácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30cái
17Lắp đặt kết cấu thép khác. cổng thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2752tấn
I TƯỜNG RÀO T3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,081m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0062tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0074100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3687m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,0029m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,0029m2
J */ KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,9193100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,6029m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,484m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT172,2905m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6398100m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,6003m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT213,165m3
8Xếp cuội sỏiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,8574m3
9Đắp đất sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,2858m3
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4848100m
11Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT332,161m2
K VẬT LIỆU CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,5m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
11Van phaoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
14Máy bơm sinh hoạt Q = 50m3/h, H=20m, P=0.75KW ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
L SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,478100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,478100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,478100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,478100m3
M NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1053100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6154m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,0538m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,0296m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1208m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1184m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5273m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0189tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0827tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0479100m2
11Láng chống ẩm dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4796m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,4431m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,6274m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,0588m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0801m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0106tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0201100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1558m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0046tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,02tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0213100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4551m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2241tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1603100m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT52,583m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,7029m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14,6726m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,8348m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,78m2
31Ngâm nước xi măng 5kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,36m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,36m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,4387m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT56,2166m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT52,583m2
36Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,81m2
37Cửa sổ nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,72m2
38Khóa cửa đi ( khóa quả đấm )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4435100m2
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,085100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,38100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
54Van phaoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
56Xả tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
58Xả tiểu nữĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,03100m
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60/34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bể
78Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
79Chóp thông hơiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20m
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5bộ
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
84Mặt áptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
85Đế âm áptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
86Mặt 3 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
87Mặt 2 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
88Đế âm bảng điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1312100m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7094m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,6248m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9843m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0764tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0261100m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,1037m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6562m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0394tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0656100m2
100Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22,062m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22,062m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,1563m2
N BỂ NƯỚC SẠCH 5 M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0696100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,2642m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,3302m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,948m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,0896m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5676m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,0363m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0884tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0163100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,2538m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7906m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0386tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0131tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0738100m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,2577m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,0916m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,776m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,6388m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,6388m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,5346m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,1884m2
22Nắp cửa bểĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
23Bả bằng xi măng vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,6388m2
O NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2247100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,36m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,1527m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,4266m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1009100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,4m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,624m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,1184m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9588m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0872100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0347tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1262tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3194m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,552m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8752m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1138100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0455tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1061tấn
19Thép fi 18 làm kiềng bếpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT38kg
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1596tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,16tấn
22Bu lông ĐK 14 L=60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16Cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,624m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2147100m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,52m
26Làm trần tôn ( bao gồm cả khung xương, công lắp dựng )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,5048m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,04m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,7104m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,6168m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT33,3m
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,04m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,536m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT46,68m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT43,632m2
35Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,72m2
36Khuôn thép khuôn kép bao gồm cả lắp dựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,6md
37Cửa đi thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,76m2
38Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,6m2
39Khoá cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
40Chốt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3Bộ
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45,672m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT55,216m2
43Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
45Bu lông ĐK6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2sứ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
52Bảng điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
55Lắp đặt các loại tuýp led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
56Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1hộp
58Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cọc
59Tủ điện tổng KT 300x400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5m
P NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,192m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,714m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0423tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0624100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1453m3
7Bạt dứa chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT43,6m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,36m3
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,42100m2
10Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2589tấn
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,152tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,152tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác. khungĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2589tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20,7022m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sử dung tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dung tốt1
3 Máy khoan cầm tay Sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn 14KW hoặc 23KW Sử dung tốt1
7 Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW Sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa 80L hoặc 150L Sử dung tốt1
10 Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->