Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948113-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210937788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:25:00 đến ngày 2021-09-30 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà 7 phòng học bộ môn và phòng hỗ trợ học tập
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.860.886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.860.886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.860.886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Dũng; Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204. 3870.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 7 PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
B PHẦN MÓNG:
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V14,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V26,95m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V26,95m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 4km)Mô tả theo yêu cầu chương V26,95m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V7,02100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V701 mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,2m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,285100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,304100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,613m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,518tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,298tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,525tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,887100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V1,054100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V29,473m3
17Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V27,05m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,181100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,359100m3
20Mua đất cấp 3Mô tả theo yêu cầu chương V109,89m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V20,88m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,056m3
C PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,389tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,738tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,436tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V2,163100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V14,391m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,449100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,404tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,096tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,537tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V37,046m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V6,084100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V5,804tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V69,666m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V132,045m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,971m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,158m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,09tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,209tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,332100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,171m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,455m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,818tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,295tấn
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,731100m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,274m3
D PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,021tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,021tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V86,7271m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V2,519100m2
E PHẦN CỬA:
1Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V34,32m2
2Cửa sổ mở trượt, lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V56,68m2
3Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V21,8m2
4Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V16,35m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V13bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả theo yêu cầu chương V30bộ
7Gia công hoa sắt bằng Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V0,48tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V78,48m2
9Tay vịn cầu thang D60 gỗ limMô tả theo yêu cầu chương V18,68m
10Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V1,011tấn
12Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V1.011kg
13Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V71,722m2
F PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V652,434m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V794,819m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V241,154m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V599,832m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V193,191m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V153,58m
7Láng granitô nền sànMô tả theo yêu cầu chương V70,109m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V116,61m
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V590,35m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V37,827m2
11Màng chống thấm dày 3,2mmMô tả theo yêu cầu chương V47,783m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V38,397m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.587,842m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V893,588m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V5,545100m2
G CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W)Mô tả theo yêu cầu chương V60bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x20W)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
3Lắp đặt đèn compact ốp trần 15wMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18WMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
5Lắp đặt các automat 3 pha 63A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V7cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo yêu cầu chương V22cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả theo yêu cầu chương V14cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V44cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả theo yêu cầu chương V7cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V29cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V38m
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V38m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V63m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V63m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V522m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V522m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V865m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V1.300m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V65m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V80m
31Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMô tả theo yêu cầu chương V7cái
32Lắp đặt tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMô tả theo yêu cầu chương V7hộp
33Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt tủ điện 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
35Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x150mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
36Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
37Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗMô tả theo yêu cầu chương V8cái
38Nối góc ống luồn dây điện DK20Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
39Nối góc ống luồn dây điện DK25Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
40Ba chạc ống luồn dây điện DK20Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
H PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,096100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V3cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo yêu cầu chương V40m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi thép dẹt 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V24m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V3cái
7Bầu sứMô tả theo yêu cầu chương V3cái
8Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả theo yêu cầu chương V3cái
I ĐIỆN NHẸ:
1Bộ phát wifi 300MbpsMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
2Cáp UTP Cat6eMô tả theo yêu cầu chương V180m
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6:Mô tả theo yêu cầu chương V1810m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V180m
5Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
7Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,45100m
2Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V4cái
K PCCC:
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmMô tả theo yêu cầu chương V31 tủ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
6Đèn Exit 2 mặt chỉ hướngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Đèn Exit 1 mặt chỉ hướngMô tả theo yêu cầu chương V13cái
8Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V210m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V120m
11Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
12Đầu báo khói quang 2 dây có đèn chớpMô tả theo yêu cầu chương V15cái
13Đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Chuông báo cháy 4"Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể resetMô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
17Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo yêu cầu chương V180m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả theo yêu cầu chương V90m
19Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
23Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75/50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
L TƯỜNG RÀO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V53,38m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V3,737m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V3,737m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 4km)Mô tả theo yêu cầu chương V3,737m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,32m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,095100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,154m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,074tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,432100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,248100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,251m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,455m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,997m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,107100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,016tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,049tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,174m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V227,803m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V57,23m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo yêu cầu chương V227,803m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,693m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,144100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,176m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,405m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,159100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,376m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V26,822m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,45m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,816m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,071tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,051100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V25cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách phần điện + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy ép cọc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Cần trục ô tô Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->