Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:25:00 đến ngày 2021-09-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà 7 phòng học bộ môn và phòng hỗ trợ học tập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang;
SĐT: 0204.860.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng SĐT: (0204) 3870 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Dũng; Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204. 3870.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 7 PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 4km) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,95 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,285 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,304 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,613 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,887 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,054 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,473 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,05 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,181 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,359 | 100m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,89 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,88 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,056 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,389 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,436 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,163 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,449 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,404 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,537 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,084 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,804 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,666 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132,045 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,971 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,158 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,209 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,332 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,171 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,455 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,818 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,295 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,731 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,274 | m3 |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,021 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,021 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,727 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,519 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt, lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,68 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,8 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,35 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 7 | Gia công hoa sắt bằng Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,48 | m2 |
| 9 | Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,68 | m |
| 10 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,011 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.011 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,722 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652,434 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794,819 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 241,154 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 599,832 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193,191 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153,58 | m |
| 7 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,109 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,61 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 590,35 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,827 | m2 |
| 11 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,783 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,397 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.587,842 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 893,588 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,545 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x20W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 522 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 522 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 865 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 31 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 33 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 37 | Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 38 | Nối góc ống luồn dây điện DK20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 39 | Nối góc ống luồn dây điện DK25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 40 | Ba chạc ống luồn dây điện DK20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi thép dẹt 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Bầu sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| I | ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Bộ phát wifi 300Mbps | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp UTP Cat6e | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 5 | Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 7 | Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| K | PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 160x160x80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 12 | Đầu báo khói quang 2 dây có đèn chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 13 | Đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Chuông báo cháy 4" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể reset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 19 | Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| L | TƯỜNG RÀO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,38 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,737 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,737 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 4km) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,737 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,154 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,251 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,455 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,997 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,174 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227,803 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,23 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227,803 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,693 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,176 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,405 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,159 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,376 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,822 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,45 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,816 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi