Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:24:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ (sửa chữa hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Công trình: Sửa chữa nút giao Km60+900 (Lộ Quẹo); Km63+800 (Sóc Ven), Quốc lộ 61, tỉnh Kiên Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh. Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; 2) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3911833; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp công trình | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 3,268 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | 1,662 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 1 | 100m3 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám T/C 1.0 kg/m2 | 6,871 | 100m2 | |
| 5 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 7cm BTNC C19 | 6,871 | 100m2 | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 | 10,06 | 100m2 | |
| 7 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm BTNC C12.5 | 10,06 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 2,361 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (16km tiếp theo) | 2,361 | 100tấn | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 3,089 | 100m | |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 3,089 | 100m | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,35 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,168 | 100m3 | |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,101 | 100m3 | |
| 15 | Tưới nhựa dính bám T/C 1.0 kg/m2 | 0,673 | 100m2 | |
| 16 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 7cm BTNC C19 | 0,673 | 100m2 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,673 | 100m2 | |
| 18 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm BTNC C12.5 | 0,673 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,194 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (16km tiếp theo) | 0,194 | 100tấn | |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | 94 | cấu kiện | |
| 22 | Đào đất một bên rãnh sâu >1m, rộng >1m | 4,32 | 100m3 | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 47 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 47 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Cung cấp, đóng cừ tràm D gốc 8-10cm dài 4m | 66,18 | 100m | |
| 26 | Đá dăm phủ đầu cừ | 10,34 | m3 | |
| 27 | Đắp trả đất đào rãnh, K>=0.95 | 2,09 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 10,34 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 47 | 1cấu kiện | |
| 30 | Hoàn trả mặt bê tông 10cm tạo dốc lề | 0,98 | m3 | |
| 31 | Bê tông rãnh chịu lực M250 | 6,58 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,263 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,853 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đan rãnh chịu lực M250 | 1,11 | m3 | |
| 35 | Cốt thép nắp đan rãnh chịu lực D | 0,092 | tấn | |
| 36 | Cốt thép nắp đan rãnh chịu lực D | 0,035 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn nắp đan rãnh chịu lực | 0,477 | 100m2 | |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,51 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,51 | tấn | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,331 | 100m3 | |
| 41 | Đóng cừ tràm gốc 6-8cm dài 4,0m, mật độ 25 cây/m2 | 15,4 | 100m | |
| 42 | Đá dăm phủ đầu cừ tràm dày 10cm | 1,54 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt rãnh thoát nước BTCT >1000kg | 7 | 1cấu kiện | |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | 14 | 1cấu kiện | |
| 46 | Đảo bỏ đất trong tam đảo cũ | 16,78 | m3 | |
| 47 | Phá bỏ bê tông bó vỉa cũ | 10 | m3 | |
| 48 | Cắt mặt đường BT asphalt | 1,34 | 100m | |
| 49 | Đào móng thi công bó vỉa | 10,586 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 3,53 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lót móng bó vỉa | 0,18 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,88 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 13,14 | m3 | |
| 54 | Trải vải địa kỹ thuật | 0,1 | 100m2 | |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D42 | 0,09 | 100m | |
| 57 | Đào đất trong phạm vi vòng xoay + tam đảo | 0,99 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất trả tận dụng đất đào | 57 | m3 | |
| 59 | Cung cấp đất trồng cây | 47,7 | m3 | |
| 60 | Trồng cỏ | 1,907 | 100m2 | |
| 61 | Cung cấp cây Hoàng lạc | 190,73 | m2 | |
| 62 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 116,449 | m2 | |
| 63 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 116,449 | m2 | |
| 64 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | 12,9 | m2 | |
| 65 | Sơn gơ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12,9 | m2 | |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 232,09 | m2 | |
| 67 | Sơn 03 lớp sơn dầu bó vỉa | 122,57 | 1m2 | |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 45,15 | m2 | |
| 69 | Bê tông đế đảm bảo an toàn đá 1x2cm M150 | 8,64 | m3 | |
| 70 | Ống PVC D60 dày 2.5mm cao 1m/ống | 360 | m | |
| 71 | Sơn trắng đỏ | 61,042 | 1m2 | |
| 72 | Nhân công điều tiết giao thông | 170 | công | |
| 73 | Ván khuôn móng dài | 0,72 | 100m2 | |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh | 33 | cái | |
| 75 | Đào đất móng biển báo | 3,17 | m3 | |
| 76 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | 3,06 | m3 | |
| 77 | Trụ biển báo | 33 | trụ | |
| 78 | Biển báo tam giác | 33 | cái | |
| 79 | Bulong M12x20 gắn biển báo | 66 | con | |
| 80 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | 109 | viên | |
| 81 | Tháo dỡ chóa đèn hiện trạng (ĐM vận dụng, không tính vật tư) | 3 | 1 choá | |
| 82 | Tháo dỡ cần đèn (ĐM vận dụng, không tính vật tư) | 3 | 1 cần đèn | |
| 83 | Tháo dỡ trụ đèn thép (ĐM vận dụng, không tính vật tư) | 1 | 1 cột | |
| 84 | Đập phá bê tông trụ đèn cũ | 0,3 | m3 | |
| 85 | Đào đất hố móng trụ đèn | 1,053 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 0,03 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,002 | 100m2 | |
| 88 | Cung cấp khung móng trụ đèn M24x300x300x900 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp dựng ván khuôn đổ bê tông móng trụ đèn | 0,026 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | 0,266 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 92 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 3 | 1 cần đèn | |
| 93 | Lắp chóa đèn | 3 | 1 choá | |
| 94 | Lắp đặt Domino 5pha | 1 | cái | |
| 95 | Làm đầu cáp khô | 3 | 1 đầu cáp | |
| 96 | Lắp cầu chì MCB 30A | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 1 | cái | |
| 99 | Cung cấp kẹp CU-AL (16-95mm2) | 3 | cái | |
| 100 | CUng cấp dây đồng trần C10mm2 | 1 | m | |
| 101 | Hàn hóa nhiệt | 1 | mối | |
| 102 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | 1 bộ | |
| 103 | Cung cấp boulon 16x250 | 1 | cái | |
| 104 | Cung cấp băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 105 | Vận chuyển vật tư điện về công trình từ Hậu Giang | 1 | ca | |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D90 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D21mm, nối bằng p/p dán keo | 10,2 | 100m | |
| 108 | Péc phun sương chỉnh lưu lượng D21, áp lực tưới 1.6 Bar | 17 | cái | |
| 109 | Nối T 34/21 từ ống cấp D34 lên ống D21 | 17 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.5mm | 0,451 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | 0,212 | 100m | |
| 112 | Nối T 60/34 từ ống cấp D60 lên ống D34 | 3 | cái | |
| 113 | Bịt ống PVC D34 | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt T nối D34 | 3 | cái | |
| 115 | Lơi ống PVC D60 | 3 | cái | |
| 116 | Bịt ống PVC D60 | 1 | cái | |
| 117 | Cắt bê tông nhựa mặt đường phui đào đặt ống PVC D60 | 0,253 | 100m | |
| 118 | Đào đất, đá nền đường cũ | 0,032 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát mương ống PVC băng đường,K = 0,95 | 0,014 | 100m3 | |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,008 | 100m3 | |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,002 | 100m3 | |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,04 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | 0,038 | 100m2 | |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,038 | 100m2 | |
| 125 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,038 | 100m2 | |
| 126 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,011 | 100tấn | |
| 127 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,011 | 100tấn | |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 3,62 | m3 | |
| 129 | Rải cáp ngầm | 0,643 | 100m | |
| 130 | Chiều dài cáp 2x10 nối tụ với nguồn có sẵn | 0,069 | 100m | |
| 131 | Ống thép đi ngầm ngang đường | 0,818 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 133 | Lắp dựng trụ đèn tín hiệu giao thông | 3 | 1 cột | |
| 134 | Lắp đặt đèn THGT | 27 | 1 choá | |
| 135 | Đèn led 3xD100 lập lại | 3 | bộ | |
| 136 | Đèn led đi bộ D300( Xanh, Đỏ ) | 3 | bộ | |
| 137 | Đèn led 3xD300 ( Đỏ, Vàng, Xanh) | 6 | bộ | |
| 138 | Đèn xe 2 bánh rẽ phải | 3 | bộ | |
| 139 | Đèn chữ thập D300 | 6 | bộ | |
| 140 | Đèn led 500x600 đếm ngược | 3 | bộ | |
| 141 | Đèn led đếm ngược D300 | 3 | bộ | |
| 142 | Vận chuyển vật tư về công trình từ Tp. HCM | 1 | ca | |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 14,7 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng cột | 0,409 | 100m2 | |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,59 | m3 | |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 14,19 | m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,141 | 100m3 | |
| 148 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 149 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | 0,075 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50mm | 0,045 | 100 m | |
| 151 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | 0,03 | 100 m | |
| 152 | Bulong móng D32, L=2,5m | 3 | bộ | |
| 153 | băng cảnh báo cáp ngầm | 35,07 | md | |
| 154 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 420,84 | m2 | |
| 155 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,029 | 100m3 | |
| 157 | Đắp CPDD loại 1 | 0,016 | 100m3 | |
| 158 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,71 | m3 | |
| 159 | băng cảnh báo cáp ngầm | 33,93 | md | |
| 160 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 407,16 | m2 | |
| 161 | Đá mi dày 30cm | 0,04 | 100m3 | |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,061 | 100m3 | |
| 163 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,163 | 100m2 | |
| 164 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,166 | 100m2 | |
| 165 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,167 | 100m2 | |
| 166 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,241 | 100m2 | |
| 167 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,057 | 100tấn | |
| 168 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (16km tiếp theo) | 0,057 | 100tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ (sửa chữa hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 12 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥ 2,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi