Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958977-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nghề Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210945957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:21:00 đến ngày 2021-10-04 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,442,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232891E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành PCCC;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành PCCC;- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Nghề Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà bếp ăn thành xưởng thực hành và Sân vườn nội bộ khu Ký túc xá Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghề Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, KHC 15, phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc; Địa chỉ: phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghề Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, KHC 15, phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc; Địa chỉ: phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021 (hoặc có văn bản xác nhận được phép giãn nợ thuế của cơ quan thuế) - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc; Địa chỉ: phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc; Địa chỉ: phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN THÀNH NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH VÀ SÂN VƯỜN NỘI BỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,4562m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,4716m3
3Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,81721m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8172m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,0948m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 405,45m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.116,8398m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 213,5575m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 282,7517m2
10Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,1998m2
11Phá lớp vữa láng sê nô mái:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 325,936m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,48m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,104m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 585,4351m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.115,8763m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.158,0548m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,3235m3
18Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,3235m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 557,7499m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 478,2327m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 496,3092m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 325,936m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 325,936m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.143,185m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.653,923m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320,686m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168,72m
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,0336m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.432,5066m2
30Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 286,5013m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.362,473m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,0336m2
33Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 775,2117m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4612tấn
35Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4612tấn
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,3584m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,35841m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7521100m2
39Tôn úp nóc, úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,7m
40Tháo dỡ cửa tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 162,683m2
41Tháo dỡ cửa tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168,0495m2
42Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 194,2605m2
43Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.027,68kg
44SX cửa đi khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 ly, loại cửa đi 4 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,472m2
45SX cửa đi khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 ly, loại cửa đi 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,504m2
46SX cửa đi khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 ly, loại cửa đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,35m2
47SX cửa sổ khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 ly, loại cửa sổ 4 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149,46m2
48SX cửa sổ khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 ly, loại cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,51m2
49SX cửa sổ khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 ly, loại cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,24m2
50SX vách kính khung nhôm hệ vách kính trắng dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 274,4612m2 
51Phá dỡ granito mặt bậc tam cấp, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,7764m2
52Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2888m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,7764m2
54Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4525m2
55Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181,17kg
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6122m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6122m2
58Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,68m2
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Tận dụng bóng hiện trạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102bộ
61Lắp đặt đèn ốp trần LED D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
62Lắp đặt quạt trần (Quạt trần lắp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
63Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt trần hiện trạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
72Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
73Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
76Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 250AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
78Tủ điện âm tường KT400x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
79Tủ điện âm tường KT350x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
80Hộp cài automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.600m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.250m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 470m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95+1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
88Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.600m
89Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.250m
90Lắp đặt ống ghen cứng PVC D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
91Lắp đặt ống ghen hộp SP 100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
92Hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
93Cọc nối đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cọc
94Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
99Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
100Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
101Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
102Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
103Vách ngăn Compact dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,7m2
104Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
105Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
106Lắp đặt van phao PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
107Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
108Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
109Ống nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
110Ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
111Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48100m
112Ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
113Côn thu PPR D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
114Côn thu PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
115Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
116Tê PPR D50/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
117Tê PPR D40/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
118Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
119Tê PPR D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
120Cút PPR D50/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
121Cút PPR D40/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
122Cút PPR D25/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
123Cút PPR D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
124Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
125Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
126Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
127Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
128Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
129Van chặn D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
130Van chặn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
131Ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
132Ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
133Ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
134Ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
135Tê nhựa PVC D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
136Tê nhựa PVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
137Tê nhựa PVC D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
138Tê nhựa PVC D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
139Măng sông nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
140Măng sông nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
141Cút nhựa 135 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
142Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
143Cút nhựa 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
144Cút nhựa 135 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
145Phễu thu nước sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
146Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cây
147Đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34gốc
148Vận chuyển cây bỏ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
149Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,71100m3
150Bạt ni lon chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.140m2
151Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 471m3
152Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,508m3
153Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 269m2
154Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,3851m3
155Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,596m3
156Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,3012m3
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 269m2
158Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 613,5m3
159Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 333cấu kiện
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,409m3
161Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,885m3
162Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,287m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 331,024m2
164Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,1964m2
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,014m3
166Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7056100m2
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2045tấn
168Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 333cái
169Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,432100m3
170Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4034m3
171Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,293m3
172Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,0082m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 154,62m2
174Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,72m2
175Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,692m3
176Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2288100m2
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,54tấn
178Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153cái
179Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0755tấn
180Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,9733m3
181Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,9733m3
182Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3358100m3
183Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6056m3
184Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,399m3
185Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4106m3
186Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,163m3
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0384tấn
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3666tấn
189Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1236100m2
190Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3365m3
191Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3784m3
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,3975m2
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,624m2
194Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,0215m2
195Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,864tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,9681m2
197Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,4986m2
198Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0505tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,61121m2
200Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m2
201Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2718100m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,9354m3
203Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6129m3
204Xây móng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5922m3
205Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2342m3
206Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0143m3
207Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2628m2
208Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,3836m2
209Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,6464m2
210Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6099tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,38841m2
212Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,514m2
213Gia công cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0191tấn
214Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,13161m2
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4m2
B HẠNG MỤC PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,768100m3
2Phá dỡ hoàn thiện đường ống D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,7m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
5Thử áp lực đường ống D100, D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,768100m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2051m2
8Lắp đặt cút, tê, chếch, kép...D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 cái
9Lắp đặt cút, tê, chếch, kép...D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
10Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x18cm có máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
13Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
14Lắp đặt khớp nối cuộn vòi D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3555m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0131100m2
17Mặt bích thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cặp
18Roăng cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cặp
19Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120cái
20Đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
21Khớp chống rung D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Van chặn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
23Van 1 chiều D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
24Van 1 chiều, van chặn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
25Rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
26Bể nước mồi 500 lítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Gia công lắp đặt giá để bể nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
28Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
29Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel (h=40mcn, q=63m3/h)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=40mcn, q=63m3/h)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33Bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bình
34Bình chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bình
35Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
36Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cuộn
37Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
38Lắp đặt van góc D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
39Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 zoneChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
40Lắp đặt ắc qui dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
41Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
42Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
43Rải ống HDPE D27 bảo vệ cáp tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
44Lắp đặt linh kiện báo cháy ( đế đầu báo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33bộ
45Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 - 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
48Lắp đặt dây tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
50Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
51Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
52Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
53Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
54Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
55Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
58Tủ điều khiển cho đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Lắp đặt đèn exitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
60Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232891E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành PCCC;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành PCCC;- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy trộn bê tông 250L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy đầm bàn 1KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm dùi 1,5KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
9 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Ô tô tự đổ 5T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->