Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa điếm canh đê; xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa điếm canh đê; xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:20:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 7-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn vữa 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần trục ô tô 16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa điếm canh đê; xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê Dự án Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hải Dương 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 752 triệu VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các đăng ký, đăng kiểm, thiết bị xe máy, các hóa đơn VAT, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương;
Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Thăng – Giám đốc ; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý xây dựng công trình, số điện thoại: 02203854810 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa điếm Phạm Xá tại K27+518 đê hữu Thái Bình | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 115,383 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,147 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,431 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,017 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,551 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,381 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,199 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,563 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,562 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,579 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,131 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,174 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,301 | m3 |
| 14 | Vữa XMCV M75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,225 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0519 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0918 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0258 | tấn |
| 19 | Gia công song sắt 12x12 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0957 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0854 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái+ lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0574 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0286 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,612 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,123 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,99 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,957 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,425 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,993 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,978 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,929 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1945 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m2 |
| 35 | Bản lề | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 36 | Khuy móc cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4768 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4768 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2372 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,16 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 47 | Chân bật (thép D10; L=0,2m/cái) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 48 | Thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ U150x50x4.8; L=1,2m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,38 | kg |
| 49 | Đo điện trở nghiệm thu chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,356 | m3 |
| 51 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,561 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0125 | 100m3 |
| 53 | Bóc lớp đất phong hóa - Cấp đất I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,928 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,125 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0897 | 100m3 |
| 56 | Mua đất về đắp | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,342 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0405 | m3 |
| 58 | Ống thoát nước D48 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m |
| 59 | Kẻ vẽ khẩu hiệu cho 1 điếm (5 công 3,0/7) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 60 | Lắp đặt đèn neon điện các loại | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt rọ âm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt hình chữ nhật 3 lỗ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Thép L50x50x4 ( cột đỡ dây điện), L=1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,05 | kg |
| B | Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê thay thế điếm cống Tiền Tiến cũ tại K33+037 đê tả Thái Bình | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,059 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 803,02 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,503 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,271 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,394 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,11 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,019 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,916 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,07 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,07 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn cao | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,378 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,053 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,302 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,78 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,26 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,47 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,47 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô D | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,71 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ để vật tư, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,044 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,071 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m3 |
| 37 | Cốt thép bệ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,178 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,19 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,97 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,56 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,96 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,38 | m2 |
| 46 | Đắp phào trang trí trụ tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,47 | m3 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,91 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Vữa xi măng cát vàng M75# | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,36 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,56 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,83 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,71 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng mốc, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 57 | Sơn mốc bằng thủ công | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m2 |
| 58 | Cắt bê tông tạo khe co | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | 10m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,03 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,746 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,29 | m3 |
| 62 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,435 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,809 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,591 | 100m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,99 | m2 |
| 67 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,99 | m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,93 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,65 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,18 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | tấn |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,17 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,295 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,295 | tấn |
| 77 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,43 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,769 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,32 | m |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,459 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,38 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,14 | m2 |
| 85 | Chốt cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 86 | Khóa cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 87 | bản lề | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,36 | m |
| 89 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5 | m2 |
| 90 | Nhân công vẽ khẩu hiệu điếm (NC 3,0/7 ) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 93 | Sứ trang trí | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D10mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,72 | m |
| 95 | Cọc đỡ mái 25cm, thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ L63x63x4mm; L=2.5m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,14 | kg |
| 96 | Bu lông 10x80mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 97 | Liên kết hàn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,87 | kg |
| 98 | Đo điện trở nghiệm thu chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 99 | Cầu chắn rác D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 100 | Nối thẳng D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | chiếc |
| 101 | Nối góc 45độ, D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 102 | Nối góc 90độ, D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 103 | Đai ôm ống D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | chiếc |
| 104 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 107 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 110 | Mặt hình chữ nhật chứa aptomat | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 118 | Trồng cỏ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,412 | 100m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,81 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,61 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,61 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất dãy cỏ+ bóc phong hóa+10% đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,996 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,996 | 100m3 |
| C | Cải tạo, sửa chữa điếm số 4 Tiền Tiến tại K35+414 đê tả Thái Bình | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,128 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,642 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,357 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,221 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,556 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,541 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2100m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,541 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,815 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,492 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,139 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,58 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,156 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng cát vàng M75# | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,511 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0211 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0519 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0905 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0856 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0584 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,582 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,469 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,354 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,869 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,692 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,191 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134,945 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,26 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0661 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0661 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2107 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2107 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,006 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,006 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3181 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,03 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 41 | Chân bật (thép D10; L=0,2m/cái) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 42 | Thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ U150x50x4.8; L=1,2m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,38 | kg |
| 43 | Đo điện trở nghiệm thu chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 44 | Đào bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,68 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,68 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T 2,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,68 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,909 | 100m3 |
| 48 | Mua đất về đắp | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 118,2 | m3 |
| 49 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m |
| 50 | Kẻ vẽ khẩu hiệu cho 1 điếm (5 công 3,0/7) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 51 | Lắp đặt đèn neon điện các loại | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt rọ âm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt hình chữ nhật 3 lỗ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Thép L50x50x4 ( cột đỡ dây điện), L=1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,05 | kg |
| 63 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4891 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,552 | m3 |
| 65 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,598 | m2 |
| D | Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê cống Sồi, tại K45+824 đê hữu Thái Bình | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,7534 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.270,37 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1817 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5456 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2769 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4247 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,89 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,32 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0192 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1895 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9163 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,07 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,07 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn cao | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3775 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0531 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3016 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,78 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,26 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,47 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,26 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,47 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô D | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0284 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0701 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,71 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ để vật tư, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0711 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m3 |
| 38 | Cốt thép bệ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0546 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1783 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,19 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,54 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,56 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản sàn+chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,57 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản sàn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0084 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0296 | 100m2 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0916 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0333 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,01 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,83 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,95 | m2 |
| 55 | Đắp phào trang trí trụ tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,47 | m3 |
| 57 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,91 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0318 | 100m2 |
| 59 | Vữa xi măng cát vàng M75# | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,23 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,92 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,73 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng mốc, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 66 | Sơn mốc bằng thủ công | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m2 |
| 67 | Cắt bê tông tạo khe co | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,03 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7465 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,29 | m3 |
| 71 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0896 | tấn |
| 72 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4349 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8087 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5912 | 100m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,99 | m2 |
| 76 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,99 | m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,93 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,65 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,18 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0477 | tấn |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,17 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2947 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2947 | tấn |
| 86 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 87 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,43 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7691 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,32 | m |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4592 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,38 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,14 | m2 |
| 94 | Chốt cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 95 | Khóa cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 96 | bản lề | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,36 | m |
| 98 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5 | m2 |
| 99 | Nhân công vẽ khẩu hiệu điếm (NC 3,0/7 ) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 100 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 102 | Sứ trang trí | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D10mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,72 | m |
| 104 | Cọc đỡ mái 25cm, thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ L63x63x4mm; L=2.5m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,14 | kg |
| 105 | Bu lông 10x80mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 106 | Liên kết hàn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,87 | kg |
| 107 | Đo điện trở nghiệm thu chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 108 | Cầu chắn rác D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 109 | Nối thẳng D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | chiếc |
| 110 | Nối góc 45độ, D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 111 | Nối góc 90độ, D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 112 | Đai ôm ống D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | chiếc |
| 113 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 116 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Mặt hình chữ nhật chứa aptomat | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 127 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,98 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,69 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0322 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mái đê, kè, ĐK | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4226 | 1 tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,61 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0255 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm lát | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1305 | 100m2 |
| 134 | Trồng cỏ mái đê | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1847 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2259 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2259 | 100m3 |
| E | Cải tạo, sửa chữa điếm Triều tại K9+310 đê tả Kinh Thầy | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,184 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,324 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,766 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,017 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,294 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,334 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,091 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,174 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,311 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0094 | 100m3 |
| 15 | Vữa XMCV M75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,433 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0116 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,006 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0255 | tấn |
| 19 | Gia công song sắt 12x12 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0957 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0166 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái+ lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0286 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,93 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119,761 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,714 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,656 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,596 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,153 | m |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 128,76 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,424 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1945 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,76 | m2 |
| 34 | Bản lề | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 35 | Khuy móc cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2559 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2559 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2389 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,2 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 46 | Chân bật (thép D10; L=0,2m/cái) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 47 | Thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ U150x50x4.8; L=1,2m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,38 | kg |
| 48 | Đo điện trở nghiệm thu chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,917 | m3 |
| 50 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,749 | m2 |
| 51 | Đào bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,291 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,711 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3281 | 100m3 |
| 54 | Mua đất về đắp | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,475 | m3 |
| 55 | Ống thoát nước D48 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m |
| 56 | Kẻ vẽ khẩu hiệu cho 1 điếm (5 công 3,0/7) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 57 | Lắp đặt đèn neon điện các loại | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt rọ âm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt hình chữ nhật 3 lỗ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Thép L50x50x4 ( cột đỡ dây điện), L=1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,05 | kg |
| F | Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê thay thế điếm Ba Kèo cũ tại K14+688 đê tả Kinh Thầy | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1849 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1111 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.695,81 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1817 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6406 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2782 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4924 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0192 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1895 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9163 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,07 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,07 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn cao | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3775 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0531 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3016 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,78 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,26 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,47 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,47 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô D | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0284 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0701 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,71 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ để vật tư, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0711 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m3 |
| 37 | Cốt thép bệ, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0546 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1783 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,19 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,54 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,56 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,96 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,38 | m2 |
| 46 | Đắp phào trang trí trụ tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,61 | m3 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 159,49 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0506 | 100m2 |
| 50 | Vữa xi măng cát vàng M75# | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,81 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,68 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,76 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,94 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng mốc, chiều rộng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 57 | Sơn mốc bằng thủ công | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m2 |
| 58 | Cắt bê tông tạo khe co | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | 10m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,03 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7465 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,29 | m3 |
| 62 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0896 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4349 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8087 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5912 | 100m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,99 | m2 |
| 67 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,99 | m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,93 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,65 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,18 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0477 | tấn |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,17 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2947 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2947 | tấn |
| 77 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 78 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,43 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7691 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,32 | m |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4592 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,38 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,14 | m2 |
| 85 | Chốt cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 86 | Khóa cửa | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 87 | bản lề | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,36 | m |
| 89 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5 | m2 |
| 90 | Nhân công vẽ khẩu hiệu điếm (NC 3,0/7 ) | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 93 | Sứ trang trí | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D10mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,72 | m |
| 95 | Cọc đỡ mái 25cm, thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ L63x63x4mm; L=2.5m | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,14 | kg |
| 96 | Bu lông 10x80mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 97 | Liên kết hàn | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,87 | kg |
| 98 | Đo điện trở nghiệm thu chống sét | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 99 | Cầu chắn rác D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 100 | Nối thẳng D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | chiếc |
| 101 | Nối góc 45độ, D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 102 | Nối góc 90độ, D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 103 | Đai ôm ống D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | chiếc |
| 104 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 107 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 110 | Mặt hình chữ nhật chứa aptomat | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 118 | Trồng cỏ mái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3392 | 100m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,09 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải 150m trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,29 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất dãy cỏ, bóc phong hóa+ 10% đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4219 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 4 | Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 2 | Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10Tấn | Cần trục ôtô 10Tấn | 4 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 13 |
| 7 | Máy hàn 14 kW | Máy hàn 14 kW | 4 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 4 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 4 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 4 |
| 11 | Máy mài 1kW | Máy mài 1kW | 4 |
| 12 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250lít | Máy trộn bê tông 250lít | 4 |
| 14 | Máy trộn vữa 150lít | Máy trộn vữa 150lít | 4 |
| 15 | Ôtô 5 tấn | Ôtô 5 tấn | 4 |
| 16 | Cần trục ô tô 16Tấn | Cần trục ô tô 16Tấn | 1 |
| 17 | Cần trục 25 Tấn | Cần trục 25 Tấn | 3 |
| 18 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông 7,5kW | 3 |
| 19 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 3 |
| 20 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 3 |
| 21 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2 |
| 22 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 23 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 24 | Vận thăng 0,8T | Vận thăng 0,8T | 4 |
| 25 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi