Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa điếm canh đê; xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937393-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa điếm canh đê; xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê
Số hiệu KHLCNT 20210926426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:20:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 13
7-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn vữa 150lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ôtô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cần trục ô tô 16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa điếm canh đê; xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê
Dự án Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương). - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương).


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 752 triệu VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các đăng ký, đăng kiểm, thiết bị xe máy, các hóa đơn VAT, …).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Thăng – Giám đốc ; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý xây dựng công trình, số điện thoại: 02203854810 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa điếm Phạm Xá tại K27+518 đê hữu Thái Bình
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V Hồ sơ mời thầu115,383m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu26,147m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,431m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,017m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,551m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu10,381m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,199m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,563m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,562m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,579m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,131m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,174m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,301m3
14Vữa XMCV M75Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,225m3
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,021tấn
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0519tấn
17Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0918tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0258tấn
19Gia công song sắt 12x12Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0957tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0854100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái+ lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0574100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0286100m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V Hồ sơ mời thầu34,612m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu101,123m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu54,99m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu7,957m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu24,425m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu43,993m
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Hồ sơ mời thầu125,978m2
31Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V Hồ sơ mời thầu28,929m2
32Gia công cửa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,1945tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu21,76m2
34Lắp dựng cửa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu8m2
35Bản lềTheo chương V Hồ sơ mời thầu42bộ
36Khuy móc cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
37Gia công xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,4768tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,4768tấn
39Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
40Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2372100m2
42Tôn úp nóc, úp diềmTheo chương V Hồ sơ mời thầu14,16m
43Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
44Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
45Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cọc
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu24m
47Chân bật (thép D10; L=0,2m/cái)Theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
48Thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ U150x50x4.8; L=1,2mTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,38kg
49Đo điện trở nghiệm thu chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu1điểm
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,356m3
51Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu31,561m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0125100m3
53Bóc lớp đất phong hóa - Cấp đất ITheo chương V Hồ sơ mời thầu2,928m3
54Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu1,125m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0897100m3
56Mua đất về đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu10,342m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu3,0405m3
58Ống thoát nước D48Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m
59Kẻ vẽ khẩu hiệu cho 1 điếm (5 công 3,0/7)Theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
60Lắp đặt đèn neon điện các loạiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
64Lắp đặt rọ âmTheo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
65Lắp đặt mặt hình chữ nhật 3 lỗTheo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
66Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
68Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
69Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
71Thép L50x50x4 ( cột đỡ dây điện), L=1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3,05kg
B Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê thay thế điếm cống Tiền Tiến cũ tại K33+037 đê tả Thái Bình
1Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu0,787100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,091100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,059100m3
4Mua đất để đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu803,02m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,182100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu6,88m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,503100m2
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,271tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,394tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu14,11m3
12Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,79m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,019100m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,19tấn
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,916tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,07m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,07m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn caoTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,378100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,053tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,302tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu21,78m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu125,26m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu99,47m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu125,26m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu99,47m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô DTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,028tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,71m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ để vật tư, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77m3
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,044tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,071100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,96m3
37Cốt thép bệ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,055tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,178100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54m3
40Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo chương V Hồ sơ mời thầu5,19m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V Hồ sơ mời thầu58,97m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu14,56m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,96m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,38m2
46Đắp phào trang trí trụ tam cấp, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9m
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu21,47m3
48Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu117,91m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
50Vữa xi măng cát vàng M75#Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,39m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,17m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,36m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu21,56m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,83m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,71m3
56Đổ bê tông móng mốc, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07m3
57Sơn mốc bằng thủ côngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m2
58Cắt bê tông tạo khe coTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,710m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,03m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,746tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29m3
62Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09tấn
63Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,435tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,809100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,591100m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu139,99m2
67Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu139,99m2
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,93m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,65m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu74,18m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,7m2
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,39m3
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048tấn
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu28,17m2
75Gia công xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,295tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,295tấn
77Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,062tấn
78Lắp đặt thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,062tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu19,43m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,769100m2
81Tôn úp nóc, úp diềmTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,32m
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,459tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu34,38m2
84Lắp dựng cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,14m2
85Chốt cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
86Khóa cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
87bản lềTheo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
88Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu163,36m
89Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu9,5m2
90Nhân công vẽ khẩu hiệu điếm (NC 3,0/7 )Theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
93Sứ trang tríTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
94Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu19,72m
95Cọc đỡ mái 25cm, thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ L63x63x4mm; L=2.5mTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,14kg
96Bu lông 10x80mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
97Liên kết hànTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,87kg
98Đo điện trở nghiệm thu chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu1điểm
99Cầu chắn rác D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2chiếc
100Nối thẳng D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu6chiếc
101Nối góc 45độ, D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu4chiếc
102Nối góc 90độ, D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2chiếc
103Đai ôm ống D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu10chiếc
104Ống nhựa PVC D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
107Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatTheo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
108Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
109Lắp đặt công tắc - 3Theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
110Mặt hình chữ nhật chứa aptomatTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu80m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
118Trồng cỏ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,412100m2
119Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Hồ sơ mời thầu5,8m3
120Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Hồ sơ mời thầu23,81m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu29,61m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu29,61m3
123Vận chuyển đất dãy cỏ+ bóc phong hóa+10% đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,996100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,996100m3
C Cải tạo, sửa chữa điếm số 4 Tiền Tiến tại K35+414 đê tả Thái Bình
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V Hồ sơ mời thầu116,128m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu38,642m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,357m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,221m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,556m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu4,541m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2100m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu4,541m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,815m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,492m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,139m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,58m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,156m3
13Vữa xi măng cát vàng M75#Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,511m3
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0211tấn
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0519tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0905tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0856100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0584100m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V Hồ sơ mời thầu41,582m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu94,469m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu58,354m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu10,869m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu33,692m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu52,191m
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Hồ sơ mời thầu134,945m2
26Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V Hồ sơ mời thầu38,26m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu9,12m2
28Lắp dựng cửa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu6,72m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0661tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0661tấn
31Gia công xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2107tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2107tấn
33Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,006tấn
34Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,006tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,3181100m2
36Tôn úp nóc, úp diềmTheo chương V Hồ sơ mời thầu16,03m
37Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
39Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu24m
41Chân bật (thép D10; L=0,2m/cái)Theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
42Thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ U150x50x4.8; L=1,2mTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,38kg
43Đo điện trở nghiệm thu chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu1điểm
44Đào bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu10,68100m3
45Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu10,68100m3
46Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T 2,1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu10,68100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,909100m3
48Mua đất về đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu118,2m3
49Ống nhựa PVC D60Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m
50Kẻ vẽ khẩu hiệu cho 1 điếm (5 công 3,0/7)Theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
51Lắp đặt đèn neon điện các loạiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
55Lắp đặt rọ âmTheo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
56Lắp đặt mặt hình chữ nhật 3 lỗTheo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
59Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
60Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
62Thép L50x50x4 ( cột đỡ dây điện), L=1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3,05kg
63Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,4891100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,552m3
65Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu49,598m2
D Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê cống Sồi, tại K45+824 đê hữu Thái Bình
1Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu1,1168100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,09100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu10,7534100m3
4Mua đất để đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu1.270,37m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1817100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu7,12m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,5456100m2
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2769tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4247tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu9,89m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu12,32m3
13Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,79m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,0192100m2
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1895tấn
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9163tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,07m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,07m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn caoTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,3775100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0531tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3016tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu21,78m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu125,26m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu99,47m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu125,26m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu99,47m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô DTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0284tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0701100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,71m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ để vật tư, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77m3
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0436tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0711100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,96m3
38Cốt thép bệ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0546tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,1783100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54m3
41Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo chương V Hồ sơ mời thầu5,19m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V Hồ sơ mời thầu58,54m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu14,56m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản sàn+chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,57m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản sànTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0084100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0296100m2
48Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu18,5m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0916tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,005tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0333tấn
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,01m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu19,83m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu7,95m2
55Đắp phào trang trí trụ tam cấp, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu21,47m3
57Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu117,91m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0318100m2
59Vữa xi măng cát vàng M75#Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu22,23m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,92m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,73m3
65Đổ bê tông móng mốc, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07m3
66Sơn mốc bằng thủ côngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m2
67Cắt bê tông tạo khe coTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,210m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,03m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7465tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29m3
71Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0896tấn
72Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4349tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,8087100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,5912100m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu139,99m2
76Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu139,99m2
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,93m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,65m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu74,18m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,7m2
81Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,39m3
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0477tấn
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu28,17m2
84Gia công xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2947tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2947tấn
86Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0619tấn
87Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0619tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu19,43m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,7691100m2
90Tôn úp nóc, úp diềmTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,32m
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,4592tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu34,38m2
93Lắp dựng cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,14m2
94Chốt cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
95Khóa cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
96bản lềTheo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
97Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu163,36m
98Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu9,5m2
99Nhân công vẽ khẩu hiệu điếm (NC 3,0/7 )Theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
100Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
101Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
102Sứ trang tríTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
103Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu19,72m
104Cọc đỡ mái 25cm, thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ L63x63x4mm; L=2.5mTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,14kg
105Bu lông 10x80mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
106Liên kết hànTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,87kg
107Đo điện trở nghiệm thu chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu1điểm
108Cầu chắn rác D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2chiếc
109Nối thẳng D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu6chiếc
110Nối góc 45độ, D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu4chiếc
111Nối góc 90độ, D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2chiếc
112Đai ôm ống D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu10chiếc
113Ống nhựa PVC D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
116Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatTheo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
117Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
118Lắp đặt công tắc - 3Theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
119Mặt hình chữ nhật chứa aptomatTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu80m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
127Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu102,98m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69m3
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0322tấn
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép mái đê, kè, ĐKTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,42261 tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,61m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0255100m2
133Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm látTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,1305100m2
134Trồng cỏ mái đêTheo chương V Hồ sơ mời thầu3,1847100m2
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2259100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1.6km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2259100m3
E Cải tạo, sửa chữa điếm Triều tại K9+310 đê tả Kinh Thầy
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V Hồ sơ mời thầu121,184m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu26,324m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,544m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,766m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,017m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Hồ sơ mời thầu2m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu8,294m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu7,334m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,091m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,174m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,311m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0094100m3
15Vữa XMCV M75Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,433m3
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0116tấn
17Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,006tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0255tấn
19Gia công song sắt 12x12Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0957tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0166100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái+ lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0286100m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V Hồ sơ mời thầu23,93m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu119,761m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu57,714m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,656m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu24,596m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu44,153m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Hồ sơ mời thầu128,76m2
30Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,424m2
31Gia công cửa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,1945tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu21,28m2
33Lắp dựng cửa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu7,76m2
34Bản lềTheo chương V Hồ sơ mời thầu42bộ
35Khuy móc cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
36Gia công xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2559tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2559tấn
38Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
39Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2389100m2
41Tôn úp nóc, úp diềmTheo chương V Hồ sơ mời thầu14,2m
42Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
43Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
44Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu24m
46Chân bật (thép D10; L=0,2m/cái)Theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
47Thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ U150x50x4.8; L=1,2mTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,38kg
48Đo điện trở nghiệm thu chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu1điểm
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Hồ sơ mời thầu5,917m3
50Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu66,749m2
51Đào bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu11,291m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,711m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3281100m3
54Mua đất về đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu39,475m3
55Ống thoát nước D48Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m
56Kẻ vẽ khẩu hiệu cho 1 điếm (5 công 3,0/7)Theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
57Lắp đặt đèn neon điện các loạiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
61Lắp đặt rọ âmTheo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
62Lắp đặt mặt hình chữ nhật 3 lỗTheo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
65Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
66Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
68Thép L50x50x4 ( cột đỡ dây điện), L=1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3,05kg
F Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê thay thế điếm Ba Kèo cũ tại K14+688 đê tả Kinh Thầy
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu1,3034100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1849100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu14,1111100m3
4Mua đất để đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu1.695,81m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1817100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu7,64m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,6406100m2
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2782tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4924tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu19,48m3
12Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,79m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,0192100m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1895tấn
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9163tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,07m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,07m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn caoTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,3775100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0531tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3016tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu21,78m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu125,26m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu99,47m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu125,26m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu99,47m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô DTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0284tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0701100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,71m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ để vật tư, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77m3
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0436tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0711100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,96m3
37Cốt thép bệ, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0546tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,1783100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54m3
40Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo chương V Hồ sơ mời thầu5,19m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V Hồ sơ mời thầu58,54m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu14,56m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,96m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,38m2
46Đắp phào trang trí trụ tam cấp, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9m
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu28,61m3
48Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu159,49m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0506100m2
50Vữa xi măng cát vàng M75#Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,55m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,81m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu28,68m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,76m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,94m3
56Đổ bê tông móng mốc, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07m3
57Sơn mốc bằng thủ côngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m2
58Cắt bê tông tạo khe coTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,710m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,03m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7465tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29m3
62Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0896tấn
63Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4349tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,8087100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,5912100m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu139,99m2
67Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu139,99m2
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,93m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,65m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu74,18m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu13,7m2
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,39m3
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0477tấn
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu28,17m2
75Gia công xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2947tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,2947tấn
77Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0619tấn
78Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường đỡ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,0619tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu19,43m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,7691100m2
81Tôn úp nóc, úp diềmTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,32m
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,4592tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu34,38m2
84Lắp dựng cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,14m2
85Chốt cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
86Khóa cửaTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
87bản lềTheo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
88Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu163,36m
89Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Hồ sơ mời thầu9,5m2
90Nhân công vẽ khẩu hiệu điếm (NC 3,0/7 )Theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
93Sứ trang tríTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
94Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu19,72m
95Cọc đỡ mái 25cm, thép bản 40x4 thiếp địa+ thép chữ L63x63x4mm; L=2.5mTheo chương V Hồ sơ mời thầu25,14kg
96Bu lông 10x80mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
97Liên kết hànTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,87kg
98Đo điện trở nghiệm thu chống sétTheo chương V Hồ sơ mời thầu1điểm
99Cầu chắn rác D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2chiếc
100Nối thẳng D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu6chiếc
101Nối góc 45độ, D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu4chiếc
102Nối góc 90độ, D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu2chiếc
103Đai ôm ống D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu10chiếc
104Ống nhựa PVC D75Theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
107Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatTheo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
108Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
109Lắp đặt công tắc - 3Theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
110Mặt hình chữ nhật chứa aptomatTheo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu80m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
118Trồng cỏ máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu4,3392100m2
119Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Hồ sơ mời thầu7,2m3
120Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Hồ sơ mời thầu23,09m3
121Vận chuyển phế thải 150m trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu30,29m3
122Vận chuyển đất dãy cỏ, bóc phong hóa+ 10% đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4219100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 4 Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10Tấn Cần trục ôtô 10Tấn4
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw4
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW4
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW4
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW4
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg13
7 Máy hàn 14 kW Máy hàn 14 kW4
8 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW4
9 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW4
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW4
11 Máy mài 1kW Máy mài 1kW4
12 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw4
13 Máy trộn bê tông 250lít Máy trộn bê tông 250lít4
14 Máy trộn vữa 150lít Máy trộn vữa 150lít4
15 Ôtô 5 tấn Ôtô 5 tấn4
16 Cần trục ô tô 16Tấn Cần trục ô tô 16Tấn1
17 Cần trục 25 Tấn Cần trục 25 Tấn3
18 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW3
19 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m33
20 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m33
21 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực2
22 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
23 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
24 Vận thăng 0,8T Vận thăng 0,8T4
25 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->