Gói thầu: Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị điều khiển, đo lường Hệ thống dầu áp lực MHY tuabin tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Sê San 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị điều khiển, đo lường Hệ thống dầu áp lực MHY tuabin tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 185 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:37:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,787,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3182E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện) được quy định như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.152.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với thiết bị chính (Khối điều khiển khả trình; Màn hình HMI; các module tín hiệu vào/ra) mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trong trường hợp cam kết là của Đại lý phân phối uỷ quyền thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đó là Đại lý phân phối được ủy quyền của Nhà sản xuất đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất như nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, điện – điện tử, tự động hóa ...(thuộc lĩnh vực điện/điện tử/tự động hóa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị điều khiển, đo lường Hệ thống dầu áp lực MHY tuabin tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Sê San 3 Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 (Đợt 1) 185 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương). - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây để chứng minh số liệu nhà thầu kê khai; tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. - Tài liệu chứng minh năng lực bảo hành, bảo trì và sửa chữa của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu về thực hiện hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đề xuất về kỹ thuật của E-HSDT phải nêu rõ xuất xứ, ký mã của tất cả các hàng hóa do nhà thầu chào thầu. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ (nếu là thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ xuất xứ phải do do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất/xuất khẩu cấp); Chứng chỉ chất lượng của tất cả các hàng hoá do nhà thầu chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với thiết bị chính (Khối điều khiển khả trình; Màn hình HMI; các module tín hiệu vào/ra) mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trong trường hợp cam kết là của Đại lý phân phối uỷ quyền thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đó là Đại lý phân phối được ủy quyền của Nhà sản xuất đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất như nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ lắp đặt thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển | |
| 2 | Bộ biến đổi điện áp | 2 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cấp nguồn nuôi đảm bảo chức năng dự phòng redundant | |
| 3 | Bộ ghép nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cấp nguồn nuôi đảm bảo chức năng dự phòng redundant | |
| 4 | Khối điều khiển khả trình đảm bảo chức năng dự phòng nóng redundant | 2 | Khối | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ điều khiển lập trình PLC (gồm 02 bộ) | |
| 5 | Module giám sát, truyền thông | 2 | Khối | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ điều khiển lập trình PLC (gồm 02 bộ) | |
| 6 | Module truyền thông nội bộ Ethernet/IP | 2 | Khối | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ điều khiển lập trình PLC (gồm 02 bộ) | |
| 7 | Module kết nối nguồn | 2 | Khối | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ điều khiển lập trình PLC (gồm 02 bộ) | |
| 8 | Module truyền thông TCP/IP kết nối DCS | 1 | Bộ kép | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị kết nối mạng nội bộ và kết nối DCS | |
| 9 | Module truyền thông nội bộ Ethernet/IP | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị kết nối mạng nội bộ và kết nối DCS | |
| 10 | Module kết nối nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị kết nối mạng nội bộ và kết nối DCS | |
| 11 | Switch mạng | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Switch mạng | |
| 12 | Module tín hiệu đầu vào kỹ thuật số (DI) | 6 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khối module tín hiệu vào/ra đảm bảo chức năng dự phòng redundant | |
| 13 | Module tín hiệu đầu ra kỹ thuật số (DO) | 6 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khối module tín hiệu vào/ra đảm bảo chức năng dự phòng redundant | |
| 14 | Module tín hiệu đầu vào tương tự (AI) | 2 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khối module tín hiệu vào/ra đảm bảo chức năng dự phòng redundant | |
| 15 | Module Remote I/O | 1 | Bộ kép | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khối module tín hiệu vào/ra đảm bảo chức năng dự phòng redundant | |
| 16 | Màn hình giao diện HMI, loại touch screen (kèm theo chương trình HMI của hệ thống dầu áp lực MHY) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Màn hình giao diện HMI | |
| 17 | Phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn thiện tủ điều khiển như: Đế lắp module, nắp che, rơ le trung gian, áp tô mát, nút nhấn, khóa điều khiển, máng cáp, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ tủ, cáp mạng... | 1 | Trọn bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện | |
| 18 | Cảm biến đo lường áp lực dầu bình tích năng: | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 19 | Rơ le áp lực thấp sự cố bình tích năng | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 20 | Cảm biến đo lường mức dầu bình tích năng | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 21 | Rơ le mức dầu thấp sự cố bình tích năng | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 22 | Cảm biến đo lường mức dầu bể vét dầu rò rỉ nắp tuabin | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 23 | Cảm biến đo lường nhiệt độ dầu bể xả | 2 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 24 | Cảm biến báo có nước trong dầu bể xả, cảm biến theo nguyên lý điện dung, có tiếp điểm cảnh báo | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 25 | Van điện từ bổ sung khí bình tích năng | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 26 | Van điện từ cấp nước làm mát dầu MHY | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 27 | Cảm biến áp lực khí đầu vào trước van bổ sung khí bình tích năng | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 28 | Cảm biến đo lưu lượng nước làm mát dầu MHY | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 29 | Các thiết bị của cột điều khiển tại chỗ các bơm dầu áp lực: khóa điều khiển 3 vị trí, đèn tín hiệu, tủ lắp thiết bị điều khiển. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 30 | Các thiết bị điều khiển tại chỗ bơm làm mát dầu bao gồm: khởi động từ cho động cơ 3 pha 1,5kW, khóa điều khiển 3 vị trí, tủ lắp thiết bị điều khiển. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 31 | Các thiết bị điều khiển tại chỗ bơm vét dầu bao gồm: khởi động từ cho động cơ 3 pha 1,5kW, khóa điều khiển 3 vị trí, tủ lắp thiết bị điều khiển. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | |
| 32 | Cáp có lớp bọc chống nhiễu 5x1,5 mm2 | 450 | Mét | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các loại cáp tín hiệu, đo lường, điều khiển | |
| 33 | Cáp có lớp bọc chống nhiễu 10x1,5 mm2 | 430 | Mét | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các loại cáp tín hiệu, đo lường, điều khiển | |
| 34 | Cáp có lớp bọc chống nhiễu 4x2,5 mm2 | 320 | Mét | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các loại cáp tín hiệu, đo lường, điều khiển | |
| 35 | Cung cấp đầy đủ phần mềm (điều khiển, thiết kế giao diện) có bản quyền của nhà chế tạo, chương trình điều khiển hệ thống, thiết kế giao diện (đĩa gốc đối với phần mềm của nhà sản xuất, lưu vào USB đối với các chương trình được lập trình, cấu hình) | 1 | Trọn gói | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3182E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện) được quy định như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.152.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với thiết bị chính (Khối điều khiển khả trình; Màn hình HMI; các module tín hiệu vào/ra) mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trong trường hợp cam kết là của Đại lý phân phối uỷ quyền thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đó là Đại lý phân phối được ủy quyền của Nhà sản xuất đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất như nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư chủ trì gói thầu | 1 | Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, điện – điện tử, tự động hóa ...(thuộc lĩnh vực điện/điện tử/tự động hóa). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi