Gói thầu: Cải tạo trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã để bố trí nơi làm việc của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị xã Bến Cát.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| Tên gói thầu | Cải tạo trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã để bố trí nơi làm việc của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị xã Bến Cát. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:40:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,119,858 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện và an toàn lao động (≥01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã để bố trí nơi làm việc của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị xã Bến Cát. Cải tạo Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã để bố trí nơi làm việc của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị xã Bến Cát. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,019 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0802 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,729 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0711 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1044 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,89 | m3 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,3693 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5825 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,7868 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo đường kính D16 chiều dài L=350mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bạt xếp (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 300 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 24,5499 | m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dimer quạt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt hàng rào khung V30x30 hệ lưới B40 cao 1,2m gắn bánh xe quay 360 cao 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 16,7 | m |
| 24 | Tháo dỡ di dời công sắt từ vị trí khác tới khu vực thi công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi