Gói thầu: Thuê chỉnh lý tài liệu lưu trữ Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thuê chỉnh lý tài liệu lưu trữ Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931333 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi Ban quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:44:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 513,133,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị quản lý dự án có sử dụng vốn ODA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cử nhân trở lên thuộc các chuyên ngành: Lưu trữ học, Văn thư lưu trữ hoặc các ngành liên quan lưu trữ, Hành chính học, quản trị văn phòng;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan nhà nước cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy; chứng chỉ An toàn, Vệ sinh tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận Quản lý dự án còn hiệu lực.- Đã tham gia làm Quản lý ≥ 05 Hợp đồng về chỉnh lý tài liệu.- Đã làm quản lý điều hành của 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị quản lý dự án có sử dụng vốn ODA có giá trị ≥ 500 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cử nhân trở lên thuộc các chuyên ngành: Lưu trữ học, Văn thư lưu trữ hoặc các ngành liên quan lưu trữ, quản trị văn phòng.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan nhà nước cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ học, Văn thư lưu trữ hoặc các ngành liên quan lưu trữ, quản trị văn phòng.- Có ít nhất 02 cán bộ thực hiện chỉnh lý có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê chỉnh lý tài liệu lưu trữ Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội năm 2021 Các gói thầu mua sắm đảm bảo hoạt động thường xuyên cho Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi Ban quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm theo E-HSDT: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh thể hiện rõ ràng về lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh tiến độ thực hiện hợp đồng; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng; hệ thống an toàn thông tin của nhà thầu; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật; (các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương) và kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội; Địa chỉ: Tòa nhà CC2 Khu đô thị Đồng Tàu, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: +84-24 39435127; Fax: +84-24 39435126. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội; Địa chỉ: Tòa nhà CC2 Khu đô thị Đồng Tàu, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: +84-24 39435127; Fax: +84-24 39435126 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Thu – Phó trưởng ban Ban quản lý đường sắt đô thị Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công sắp xếp chỉnh lý tài liệu | Thực hiện các công việc nêu tại mục 4, chương V, yêu cầu kỹ thuật. | m | 60 | Theo quy định tại Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ Nội vụ quy định định mực kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy. Cụ thể, định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét |
| 2 | Chi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Mẫu mã hộp, bìa hồ sơ cung cấp theo tiêu chuẩn Cục văn thư và lưu trữ Nhà nươc, hàng hóa phải có nhãn mác xuất xứ rõ ràng. Vật tư văn phòng phẩm nêu tại phần b, mục 2, chương V. | m | 60 | Theo quy định tại Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ Nội vụ quy định định mực kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy. Cụ thể, định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị quản lý dự án có sử dụng vốn ODA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Có trình độ Cử nhân trở lên thuộc các chuyên ngành: Lưu trữ học, Văn thư lưu trữ hoặc các ngành liên quan lưu trữ, Hành chính học, quản trị văn phòng;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan nhà nước cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy; chứng chỉ An toàn, Vệ sinh tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận Quản lý dự án còn hiệu lực.- Đã tham gia làm Quản lý ≥ 05 Hợp đồng về chỉnh lý tài liệu.- Đã làm quản lý điều hành của 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị quản lý dự án có sử dụng vốn ODA có giá trị ≥ 500 triệu đồng. | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thực hiện gói thầu | 1 | - Có trình độ cử nhân trở lên thuộc các chuyên ngành: Lưu trữ học, Văn thư lưu trữ hoặc các ngành liên quan lưu trữ, quản trị văn phòng.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan nhà nước cấp. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu | 6 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ học, Văn thư lưu trữ hoặc các ngành liên quan lưu trữ, quản trị văn phòng.- Có ít nhất 02 cán bộ thực hiện chỉnh lý có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | Hoạt động tốt (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy tính | Hoạt động tốt (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 5 |
| 3 | Máy scan A4 | Hoạt động tốt (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi