Gói thầu: Gói thầu 02: Mua dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2021 ĐT.08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2021 ĐT.08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:03:00 đến ngày 2021-09-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,185,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2021 ĐT.08 Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen cá mó đầu khum (Cheilinus undulatus Ruppell, 1835), mã số NVQG-2021/ĐT.08 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vợt lọc Artemia | 4 | Cái | Kích thước mắc lưới phù hợp kích thước artemia mới nở: 120 - 180 μm | ||
| 2 | Vợt bắt cá giống | 4 | Cái | Kích thước mắc lưới phù hợp kích thước cá giống (2,5 x 2,5 cm) | ||
| 3 | Vợt cà thức ăn | 4 | Cái | Kích thước mắc lưới phù hợp kích thước ấu trùng (30 - 200 μm) | ||
| 4 | Vợt bắt cá bố mẹ | 4 | Cái | Kích thước mắc lưới phù hợp với kích thước cá bố mẹ (5 x 5 cm) | ||
| 5 | Túi siêu lọc 0,1 micro | 4 | Cái | Kích cỡ lọc 0,1 μm | ||
| 6 | Đèn soi | 4 | Cái | Thời gian sạc 1h; Thời gian sử dụng 5h; Độ sáng chiếu sáng 40 m | ||
| 7 | Bạt lót bể | 90 | m2 | Độ dày 0,3 mm (3 zem); Bền màu và ít bị lão hóa. | ||
| 8 | Thuốc xử lý nước | 18 | Bao | Có dạng hình cầu, màu trắng, nhẹ hơn nước. Diện tích bề mặt tiếp xúc: 600 m2/m3 (đường kính hạt 3 – 5 mm); 1.150 m2/m3 (Đường kính hạt 2 – 3 mm) | ||
| 9 | Dây khí | 13 | Cuộn | Chất liệu PVC chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp | ||
| 10 | Ca nhựa | 4 | Cái | Thể tích 1 - 2 L chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp | ||
| 11 | Xô, chậu nhựa | 10 | Cái | Thể tích 20 L (xô), 40 L (chậu) chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp | ||
| 12 | Đá bọt | 22 | Túi | Đường kích 1 cm; Khí tỏa đều và hạt nhỏ. | ||
| 13 | Dụng cụ cân đo | 4 | Bộ | Bộ bao gồm 1 cân điện tử và 1 thước đo. Mức cân tối đa 3 kg; sai số 0,01 g. Thước đo khoảng đo 0 - 150 mm, chia vạch 0,05 mm | ||
| 14 | Lưới lọc | 10 | Cái | Kích cỡ lọc 5 μm; Bền với các chất tẩy rửa | ||
| 15 | Túi lọc tảo | 10 | Cái | Kích cỡ mắc lưới 200 μm | ||
| 16 | Van khí nhựa | 10 | Hộp | Chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp | ||
| 17 | Van nhựa ống nước Ф 21 | 11 | Cái | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 21 | ||
| 18 | Van nhựa ống nước Ф 27 | 12 | Cái | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 27 | ||
| 19 | Van nhựa ống nước Ф 34 | 11 | Cái | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 34 | ||
| 20 | Co, nối, T Ф 21 | 16 | Cái | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 21 | ||
| 21 | Co, nối, T Ф 27 | 22 | Cái | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 27 | ||
| 22 | Co, nối, T Ф 34 | 20 | Cái | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 34 | ||
| 23 | Ống dẻo Ф 21 | 320 | m | Nhựa dẻo 2 lớp; Kích cỡ Ф 21 | ||
| 24 | Ống dẻo Ф 27 | 320 | m | Nhựa dẻo 2 lớp; Kích cỡ Ф 27 | ||
| 25 | Ống dẻo Ф 34 | 320 | m | Nhựa dẻo 2 lớp; Kích cỡ Ф 34 | ||
| 26 | Ống PVC Ф 34 | 160 | m | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 34 | ||
| 27 | Ống PVC Ф 27 | 150 | m | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 27 | ||
| 28 | Ống PVC Ф 21 | 160 | m | Nhựa PVC cứng; Kích cỡ Ф 21 | ||
| 29 | Khúc xạ kế | 1 | Cái | Đo độ mặn từ 0 - 100 ppt, Độ phân giải 0,001, độ chính xác ± 0,1‰ | ||
| 30 | Dụng cụ cầm tay đo oxy, nhiệt độ, PH tích hợp | 2 | Cái | Dải đo pH 0 - 14; Oxy hòa tan 0 - 500%; Nhiệt độ 5 - 55°C | ||
| 31 | Test đo NO2 | 20 | Hộp | Model NO2 test kit; 2 x 15 ml, 75 mẫu | ||
| 32 | Test đo H2S | 20 | Hộp | Test H2S; 50 mẫu; nồng độ H2S (sunphua) tổng 2 - 10 mg/L | ||
| 33 | Test đo NH4 | 18 | Hộp | Test kit NH3/NH4; 2 x 15 ml, 60 mẫu | ||
| 34 | Cốc đốt các loại | 20 | Cái | Có thang vạch chia, có độ bền cao; Thể tích 500 – 2.000 ml | ||
| 35 | Lưới nuôi cá thương phẩm | 88 | m2 | Đường kính sợi: 5 mm; Mắt lưới: 10 x 10 cm; Độ bền: 5 năm | ||
| 36 | Phao | 50 | Cái | Phao phuy nhựa 220 L; Đường kính 60 cm, cao 90 cm; Phao có 3 đai cứng chịu lực ở hai đầu và phần thân | ||
| 37 | Dây | 15 | Cuộn | Dây thừng PP. Chống chịu được mưa nắng. Không bục rửa, hòa tan trong hóa chất. Cuộn 30 m. | ||
| 38 | Ô lồng | 10 | Cái | Kích thước 3 x 3 x 2 m; Độ bền: 5 năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi