Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:01:00 đến ngày 2021-09-30 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 759,325,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1389887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27797E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2021 Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghê Sinh học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với hóa danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây). A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa: Máy đo pH; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy lắc tròn; Máy ly tâm Tube; Máy ủ nhiệt khô. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2, 6-Dichloroindophenol (DCIP) | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 2 | Acetic acid, CH3COOH | 20 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 3 | Acetic acid, CH3COOH | 2 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 4 | Acetic acid, CH3COOH | 8 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 5 | Acetone, C3H6O | 15 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 6 | Acetone, C3H6O | 1 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 7 | Acetosyringone, HOC6H2(OCH3)2COCH3 | 1 | Chai 1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 8 | Acetosyringone, HOC6H2(OCH3)2COCH3 | 1 | Chai 1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 9 | Acid hydrochloric, HCl | 19 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 10 | Acid Metaphosphoric, HPO3 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 11 | Acid percloric, HCLO4 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 12 | Acid phosphoric, H3PO4 | 7 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 13 | Acid sulfuric, H2SO4 | 46 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 14 | Agar | 8 | Gói 1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 15 | Agar, (C12H18O9)n | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 16 | Alhydrid Acetic, C4H6O3 | 4 | Chai 1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 17 | Amoniac, NH3 | 9 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 18 | Ashby Agar | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 19 | Bản mỏng silicagel | 1 | Hộp 25 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 20 | Bari hydroxide, Ba(OH)2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 21 | Beef ectract | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 22 | Benzen, C6H6 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 23 | BIOTAQ™ DNA Polymerase | 2 | Chai 500 U | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 24 | Brilliant-green bile Lactose, BGBL | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 25 | Brilliant-green bile Lactose, BGBL | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 26 | Brom lỏng nguyên chất (nắp nhựa), Br2 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 27 | Bromothymol blue, C27H28Br2O5S | 1 | Chai 5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 28 | Buffered Peptone Water | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 29 | Butanol-1, CH3(CH2)3OH | 2 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 30 | Butyric acid, CH3CH2CH2-COOH | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 31 | Canxi clorua, CaCl2 | 6 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 32 | Canxi Sunfat, CaSO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 33 | Cao thịt | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 34 | Carmine for microscopy, C44H37O27AlCa*3H2O | 1 | Chai 5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 35 | Casein | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 36 | Caxi hypochlorite, CaOCl2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 37 | Cellulase | 1 | Chai 50ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 38 | Cellulase | 1 | Chai -5KU | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 39 | Chloroform, CHCl3 | 1 | Chai 1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 40 | Chloroform, CHCl3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 41 | Chloroform, CHCl3 | 6 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 42 | Cobalt Chloride Hexahydrate, CoCl2.6H2O | 12 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 43 | Colchicine, C22H25NO6 | 2 | Chai 1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 44 | Cồn 96, Ethanol | 700 | Lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 45 | Copper acetate, Cu(CH3COO)2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 46 | Copper sulfate, CuSO4 | 6 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 47 | Cromic acid, H2CrO4 | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 48 | Cu (Đồng bột) | 4 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 49 | Cyclohexen, C6H10 | 2 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 50 | Cyclohexen, C6H10 | 4 | Chai 100ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 51 | Cycloheximide, C15H23NO4 | 1 | Chai 1ML | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 52 | Diethyl ether, (C2H5)2O | 1 | Chai 2,5 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 53 | Diethyl ether, (C2H5)2O | 20 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 54 | Dimethyl sulfoxide, C2H6OS | 1 | Chai 2,5 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 55 | Disodium hydrogen phosphate, Na2HPO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 56 | Dmem/F12 | 4 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 57 | EcoDye | 1 | Ống 500 uL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 58 | EDTA, disodium salt, dihydrate, C10H14N2O8Na2. 2H2O | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 59 | Eosin Y solution | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 60 | Ethanol, CH3CH2OH | 6 | Chai 2.5 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 61 | Ethanol, CH3CH2OH | 65 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 62 | Ethanol, CH3CH2OH | 16 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 63 | Ethyl acetate, CH3COOC2H5 | 30 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 64 | Ferous Sulphate Heptahydrate, FeSO4.7H2O | 6 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 65 | Ferric (III) choride, FeCl3 | 4 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 66 | Fetal Bovine Serum | 1 | Chai 100 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 67 | Fetal Bovine Serum | 1 | Chai 100 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 68 | Formaldehyde, HCHO | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 69 | Formaldehyde, HCHO | 5 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 70 | Fructose, C6H12O6 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 71 | Glucose, C6H12O6 | 21 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 72 | Glucose, C6H12O6 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 73 | Glycerol, (HOCH2)2CHOH | 11 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 74 | Hematoxylin | 2 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 75 | Hexane, CH3(CH2)4CH3 | 30 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 76 | HM Extract Powder (Meat Extract Powder) | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 77 | h-Taq polymerase | 1 | Bộ 250U | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 78 | Hydro peroxide, H2O2 | 10 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 79 | Iodine, I2 | 10 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 80 | Isopropanol, CH3CHOHCH3 | 15 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 81 | Isopropanol, CH3CHOHCH4 | 1 | Chai 2.5 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 82 | Kali Sunphat, K2SO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 83 | Kit tách chiết DNA | 5 | Bộ 50 test | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 84 | Lactic acid, C3H6O3 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 85 | Magie bột, Mg | 10 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 86 | Magie clorua, MgCl2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 87 | Magie Sunphat Heptahydrate, MgSO4.7H2O | 11 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 88 | Malt extract | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 89 | Mangan sulfate, MnSO4.4H2O | 4 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 90 | Manitol, C6H14O6 | 2 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 91 | Methanol, CH3OH | 4 | Chai 1l | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 92 | Methanol, CH3OH | 40 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 93 | Methanol, CH3OH | 5 | Chai 4 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 94 | Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast extract | 7 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 95 | Môi trường nuôi cấy vi sinh MRS | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 96 | Môi trường nuôi cấy vi sinh MRVP | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 97 | Myo-inositol, C6H12O6 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 98 | MyTaq DNA Polymerase | 1 | 500 units/ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 99 | Nalixidic acid, C12H12N2O3 | 6 | Chai 1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 100 | NdeI | 3 | 500 unit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 101 | Nigrosin | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 102 | Nutrient Broth | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 103 | Oleanolic acid, C30H48O3 | 1 | Chai 1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 104 | Orcinol, 3,5-Dihydroxytoluene, C7H8O2 | 1 | Chai 5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 105 | Oxalic acid, (COOH)2 | 10 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 106 | Papain | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 107 | Pectinase | 1 | Chai 50ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 108 | Pectinase | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 109 | Peptone | 5 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 110 | Peptone | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 111 | Peptone, Bacteriological | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 112 | Petroleum ether 30-60 | 4 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 113 | Petroleum ether60-90 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 114 | Phenol, C6H5OH | 4 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 115 | Plate Count Agar (PCA) | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 116 | Potassium dihydrogen phosphate, KH2PO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 117 | Potassium hydrophosphate, K2HPO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 118 | Potassium hydroxide, KOH | 8 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 119 | Potassium iodide, KI | 12 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 120 | Potassium oxalate, K2C2O4 | 6 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 121 | Potassium permanganat, KMnO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 122 | Proteinase K Solution (20 mg/mL) | 1 | Chai 5 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 123 | Reorcinol, C6H6O2 | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 124 | Resazurin sodium salt, R7017-5G | 1 | Chai 5 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 125 | Sabouraud Dextrose Broth | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 126 | Sal I | 1 | 1500 unit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 127 | Salixylic acid, C7H6O3 | 10 | Chai 250gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 128 | Silica gel 60, 0,04 - 0,06 mm, for flash - SiO2 | 1 | Chai 1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 129 | Silver nitrate, AgNO3 | 3 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 130 | Skim milk | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 131 | Sodium acetate, CH3COONa | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 132 | Sodium acetate, CH3COONa | 1 | Chai 1 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 133 | Sodium azide, NaN3 | 2 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 134 | Sodium bicarbonate, NaHCO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 135 | Sodium carbonate, Na2CO3 | 22 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 136 | Sodium chloride, NaCl | 1 | Chai 1 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 137 | Sodium Clorua, NaCl | 45 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 138 | Sodium Dihydrogen Phosphate, NaH2PO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 139 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) CH3(CH2)11OSO3Na | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 140 | Sodium hydroxide, NaOH | 27 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 141 | Sodium tetraborrate, Na2[B4O5(OH)4]8H2O | 10 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 142 | Sodium thiosulfate, Na2S2O3 | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 143 | Starch, (C6H10O5)n | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 144 | Sucrose, C12H22O11 | 1 | Chai 1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 145 | Sucrose, C12H22O11 | 10 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 146 | T4 DNA ligase (200U) | 4 | 200 unit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 147 | Thang 100bp | 2 | Ống 100ul | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 148 | Thiobarbituric acid, C4H4N2O2S | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 149 | Thuốc thử Kovacs indole Reagent chai/100ml | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 150 | Toluen, C7H8 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 151 | Tri-Ammonium citrate, C6H17N3O7 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 152 | Trichloroacetic acid, C2HCl3O2 | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 153 | Trisbase | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 154 | Tris-HCl | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 155 | Trypsin EDTA 0.25% (1X) | 2 | Chai 100ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 156 | Tryptone | 5 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 157 | TSB medium | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 158 | Urea, CH4N2O | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 159 | Xylene, C8H10 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 160 | Zinc sulfate, ZnSO4.7H2O | 6 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 161 | Zn (kẽm bột) | 8 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 162 | α-Naphthol, C10H8O | 2 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 163 | Bể rửa siêu âm 10L | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 164 | Bếp điện hồng ngoại | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 165 | Bếp đun | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 166 | Bình cầu chưng cất 2 lít đáy bằng, có nhám, cổ mài, phi 45mm | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 167 | Bình định mức 100 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 168 | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 169 | Bình nhựa HDPE có van 25L | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 170 | Bình nhựa HDPE có van 5L | 11 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 171 | Bình tam giác 100 ml | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 172 | Bình tam giác 250 ml | 370 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 173 | Bình tam giác có nhánh 1000 ml | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 174 | Bình tam giác có nhánh 250 ml | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 175 | Bình tam giác có nhánh 500 ml | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 176 | Bình tam giác thuỷ tinh 100 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 177 | Bình tam giác thuỷ tinh 250 ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 178 | Bình Winkler BOD 300ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 179 | Bộ chân giá lớn | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 180 | Bộ cối chày sứ loại nhỏ chịu nhiệt | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 181 | Bộ cối chày sứ loại vừa chịu nhiệt | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 182 | Bơm chân không | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 183 | Buồng đếm hồng cầu | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 184 | Burette 25 ml | 12 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 185 | Bút đo pH | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 186 | Cá từ 3 cm | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 187 | Cá từ 4 cm | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 188 | Cân kỹ thuật điện tử hiện số | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 189 | Can nhựa 30 lit | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 190 | Can nhựa 5 lit | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 191 | Chai nâu thủy tinh nhỏ giọt 60ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 192 | Chai nhỏ giọt 120ml | 300 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 193 | Chai nhựa 55 mL | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 194 | Chai trung tính màu trắng có nắp, 100 mL | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 195 | Chai trung tính màu trắng có nắp, 1000 mL | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 196 | Chai trung tính màu trắng có nắp, 500 mL | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 197 | Cọ rửa ống nghiệm nhỏ | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 198 | Cọ rửa ống nghiệm nhỏ | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 199 | Cốc nhựa không quai 100 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 200 | Cốc nhựa không quai 2 lít | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 201 | Cốc nhựa không quai 50 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 202 | Cốc nhựa không quai 600 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 203 | Cốc nhựa không quai 1000 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 204 | Cốc thuỷ tinh 100 ml | 60 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 205 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 206 | Cốc thuỷ tinh 250 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 207 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 208 | Cốc thuỷ tinh 500 ml | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 209 | Cốc thuỷ tinh1000 ml | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 210 | Cối chày sứ ɸ 100mm | 15 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 211 | Cuvette điện biến nạp | 3 | Gói/5c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 212 | Đầu điện cực pH (Eutech) | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 213 | Đầu tip 10 ul | 8 | Gói 1000 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 214 | Đầu tip 100 ul | 79 | Gói 1000 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 215 | Đầu tip 1000 ul | 44 | Gói 500 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 216 | Dung dịch Đệm pH = 10 | 2 | Chai 1000 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 217 | Dung dịch Đệm pH = 3 | 2 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 218 | Đèn cồn | 60 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 219 | Đĩa 96 giếng vô trùng đáy bằng (không nắp) | 1 | Thùng/50 Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 220 | Đĩa Petri nhựa 90mm | 4.480 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 221 | Đĩa petri thủy tinh F100*15mm | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 222 | Đĩa petri thủy tinh F100*20mm | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 223 | Đĩa petri thủy tinh F120*20mm | 500 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 224 | Đĩa petri thủy tinh F60*15mm | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 225 | Đĩa petri thủy tinh F90*15mm | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 226 | Đũa thủy tinh dài 40 cm | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 227 | Dụng cụ làm đông | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 228 | Ống ly tâm Eppendoff 1.5ml | 39 | Gói 500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 229 | Ống ly tâm Eppendoff 2.0 ml | 4 | Gói 1000 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 230 | Ống ly tâm Eppendoff 0.2 mL | 32 | Gói 500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 231 | Ống ly tâm Eppendoff 0.5 ml | 3 | Gói 1000 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 232 | Ống ly tâm 15 mL | 43 | Gói 50c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 233 | Ống ly tâm 50 mL | 10 | Gói 100c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 234 | Bình nuôi cấy tế bào T25 | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 235 | Giá cắm eppendorf 1.5 ml | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 236 | Giá cắm tube ly tâm 15 nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 237 | Giá cắm tube ly tâm 50 nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 238 | Giá ống nghiệm inox | 14 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 239 | Giấy lau không bụi | 3 | Hộp/ 280 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 240 | Giấy lau kính hiển vi | 5 | Xấp/ 100tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 241 | Giấy lọc 60x60 cm | 80 | Tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 242 | Giấy lọc định tính F110mm | 15 | Hộp/ 100tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 243 | Giấy nhôm | 2 | Cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 244 | Giấy pH 1-14 | 200 | Tập | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 245 | Màng Grade AA Discs 6mm | 1 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 246 | Hộp đựng tip 1000 μl | 19 | Hộp 96 típ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 247 | Hộp đựng típ 200 ul | 5 | Hộp 96 típ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 248 | Hộp găng tay cao su size M | 33 | Hộp100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 249 | Hộp găng tay cao su size M | 4 | Hộp100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 250 | Hộp găng tay cao su size M | 2 | Hộp100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 251 | Hộp khẩu trang y tế | 18 | Hộp 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 252 | Hủ nhựa 10ml, màu nâu | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 253 | Kéo Y Tế 10cm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 254 | Kéo Y Tế 17 cm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 255 | Kẹp buret đôi bằng kim loại | 4 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 256 | Khay inox 22x32x2 | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 257 | Kim mũi mác | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 258 | Lam kính | 5 | Hộp 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 259 | Lam kính | 40 | Hộp 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 260 | Lamelle | 35 | Hộp 100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 261 | Lưỡi dao mổ số 20 | 1 | Hộp 100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 262 | Màng bọc thực phẩm | 3 | Cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 263 | Màng lọc Syringe 0.2μm | 1 | Hộp 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 264 | Máy đo pH/Nhiệt Độ để bàn | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 265 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 266 | Máy lắc tròn, tải trọng 7.5Kg | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 267 | Máy ly tâm Tube 50ML-LCD | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 268 | Máy ly tâm Tube 15ml/10ml/7ml/5ml -LCD | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 269 | Máy ly tâm vi lượng tốc độ cao Digital | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 270 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 271 | Máy vortex, thêm adapter mose base | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 272 | Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 0.1-2.5ul | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 273 | Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 0.5-10ul | 4 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 274 | Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 100-1000ul | 12 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 275 | MicroPipette 10-100ul | 8 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 276 | Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 2-20ul | 8 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 277 | Muổng nhựa dài 20cm | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 278 | Nắp vô trùng cho đĩa elisa | 23 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 279 | Nhíp inox dài 16cm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 280 | Nhíp inox dài 20cm | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 281 | Ống bóp cao su | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 282 | Ống đong nhựa 100 ml | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 283 | Ống đong thủy tinh 10 ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 284 | Ống đong thủy tinh 10 ml | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 285 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 286 | Ống đong thủy tinh 25ml | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 287 | Ống durham 6*30mm | 200 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 288 | Ống nghiệm 16*100mm | 200 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 289 | Ống nghiệm 16*160mm | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 290 | Ống nghiệm 18*180mm, có nút vặn | 200 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 291 | Ống nghiệm Ø 22 *200mm | 500 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 292 | Ống phá mẫu COD | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 293 | Phểu chiết thủy tinh 1000 ml, Khóa nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 294 | Phểu chiết thủy tinh 125 ml, Khóa nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 295 | Phểu chiết thủy tinh 250 ml, Khóa nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 296 | Phểu chiết thủy tinh 500 ml, Khóa nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 297 | Phễu thủy tinh Ø 40 x dài 8 | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 298 | Phễu thủy tinh Ø 60 x dài 8 | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 299 | Phin lọc CA, lỗ lọc 0.20 µm, Ø26mm | 2 | Gói 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 300 | Ống hút nhỏ giọt nhựa 3 ml | 1 | Hộp 500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 301 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 1 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 302 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 10 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 303 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 2 ml | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 304 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 5 ml | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 305 | Ống hút pipet bầu thuỷ tinh 100 mL | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 306 | Ống hút nhỏ giọt nhựa 1 ml | 1 | Hộp 500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 307 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 10 ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 308 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 1 ml | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 309 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 2 ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 310 | Ống hút pipet thẳng thủy tinh 5 ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 311 | Trợ hút pipet Pipum 10 ml | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 312 | Trợ hút pipet Pipum 25 ml | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 313 | Quả bóp cao su | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 314 | Que cấy vòng | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 315 | Vòng đỡ phểu chiết F80mm | 8 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 316 | Vòng đỡ phễu chiếu F100mm | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 317 | Vòng đỡ phễu chiếu F120mm | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 318 | Bông gòn không thấm | 15 | Kg/gói | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 319 | Bông gòn thấm | 13 | Kg/gói | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 320 | Bút lông viết bảng | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 321 | Bút marker | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 322 | Găng tay nilon | 5 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 323 | Giấy bạc | 14 | Cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 324 | Giấy cảm nhiệt | 20 | Cuộn/216mm-A4 | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 325 | Giấy cuộn | 5 | Gói 10 cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 326 | Giấy A4/80 gsm | 5 | Ram | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 327 | Khăn giấy | 50 | Gói | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 328 | Khăn lau bàn thí nghiệm | 1 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 329 | Ly giấy loại nhỏ | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 330 | Nước cất 2 lần | 6 | Can 30 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 331 | Nước rửa chén | 4 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 332 | Nước rửa tay | 4 | chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 333 | Quẹt gas | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 334 | Rổ nhựa 34x27x9.5 cm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 335 | Thun cột bao | 4 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 336 | Túi rác | 12 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1389887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27797E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi