Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959039-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210940947
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:01:00 đến ngày 2021-09-30 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 759,325,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1389887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27797E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2021
Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghê Sinh học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên.
90 Ngày
E-CDNT 3 Học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và QLDA Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. Điện thoại: 0283. 5127327; Fax: 0283. 5127327; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: 3/19 Đường số 49, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0979684691;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 227 NGUYỄN VĂN CỪ, P4, Q5, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với hóa danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây). A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
+ Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa: Máy đo pH; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy lắc tròn; Máy ly tâm Tube; Máy ủ nhiệt khô. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12, 6-Dichloroindophenol (DCIP)1Chai 25gĐáp ứng mục 2, chương V
2Acetic acid, CH3COOH20Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
3Acetic acid, CH3COOH2Chai 2.5LĐáp ứng mục 2, chương V
4Acetic acid, CH3COOH8Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
5Acetone, C3H6O15Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
6Acetone, C3H6O1Chai 2.5LĐáp ứng mục 2, chương V
7Acetosyringone, HOC6H2(OCH3)2COCH31Chai 1gĐáp ứng mục 2, chương V
8Acetosyringone, HOC6H2(OCH3)2COCH31Chai 1gĐáp ứng mục 2, chương V
9Acid hydrochloric, HCl19Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
10Acid Metaphosphoric, HPO31Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
11Acid percloric, HCLO41Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
12Acid phosphoric, H3PO47Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
13Acid sulfuric, H2SO446Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
14Agar8Gói 1kgĐáp ứng mục 2, chương V
15Agar, (C12H18O9)n1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
16Alhydrid Acetic, C4H6O34Chai 1LĐáp ứng mục 2, chương V
17Amoniac, NH39Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
18Ashby Agar1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
19Bản mỏng silicagel1Hộp 25 tờĐáp ứng mục 2, chương V
20Bari hydroxide, Ba(OH)21Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
21Beef ectract2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
22Benzen, C6H61Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
23BIOTAQ™ DNA Polymerase2Chai 500 UĐáp ứng mục 2, chương V
24Brilliant-green bile Lactose, BGBL1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
25Brilliant-green bile Lactose, BGBL2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
26Brom lỏng nguyên chất (nắp nhựa), Br21Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
27Bromothymol blue, C27H28Br2O5S1Chai 5gĐáp ứng mục 2, chương V
28Buffered Peptone Water1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
29Butanol-1, CH3(CH2)3OH2Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
30Butyric acid, CH3CH2CH2-COOH1Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
31Canxi clorua, CaCl26Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
32Canxi Sunfat, CaSO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
33Cao thịt2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
34Carmine for microscopy, C44H37O27AlCa*3H2O1Chai 5gĐáp ứng mục 2, chương V
35Casein2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
36Caxi hypochlorite, CaOCl21Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
37Cellulase1Chai 50mlĐáp ứng mục 2, chương V
38Cellulase1Chai -5KUĐáp ứng mục 2, chương V
39Chloroform, CHCl31Chai 1LĐáp ứng mục 2, chương V
40Chloroform, CHCl31Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
41Chloroform, CHCl36Chai 2.5LĐáp ứng mục 2, chương V
42Cobalt Chloride Hexahydrate, CoCl2.6H2O12Chai 100gĐáp ứng mục 2, chương V
43Colchicine, C22H25NO62Chai 1gĐáp ứng mục 2, chương V
44Cồn 96, Ethanol700LítĐáp ứng mục 2, chương V
45Copper acetate, Cu(CH3COO)21Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
46Copper sulfate, CuSO46Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
47Cromic acid, H2CrO42Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
48Cu (Đồng bột)4Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
49Cyclohexen, C6H102Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
50Cyclohexen, C6H104Chai 100mlĐáp ứng mục 2, chương V
51Cycloheximide, C15H23NO41Chai 1MLĐáp ứng mục 2, chương V
52Diethyl ether, (C2H5)2O1Chai 2,5 lítĐáp ứng mục 2, chương V
53Diethyl ether, (C2H5)2O20Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
54Dimethyl sulfoxide, C2H6OS1Chai 2,5 lítĐáp ứng mục 2, chương V
55Disodium hydrogen phosphate, Na2HPO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
56Dmem/F124Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
57EcoDye1Ống 500 uLĐáp ứng mục 2, chương V
58EDTA, disodium salt, dihydrate, C10H14N2O8Na2. 2H2O2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
59Eosin Y solution1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2, chương V
60Ethanol, CH3CH2OH6Chai 2.5 lítĐáp ứng mục 2, chương V
61Ethanol, CH3CH2OH65Chai 1 lítĐáp ứng mục 2, chương V
62Ethanol, CH3CH2OH16Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
63Ethyl acetate, CH3COOC2H530Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
64Ferous Sulphate Heptahydrate, FeSO4.7H2O6Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
65Ferric (III) choride, FeCl34Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
66Fetal Bovine Serum1Chai 100 mLĐáp ứng mục 2, chương V
67Fetal Bovine Serum1Chai 100 mLĐáp ứng mục 2, chương V
68Formaldehyde, HCHO1Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
69Formaldehyde, HCHO5Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
70Fructose, C6H12O61Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
71Glucose, C6H12O621Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
72Glucose, C6H12O61Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
73Glycerol, (HOCH2)2CHOH11Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
74Hematoxylin2Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
75Hexane, CH3(CH2)4CH330Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
76HM Extract Powder (Meat Extract Powder)2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
77h-Taq polymerase1Bộ 250UĐáp ứng mục 2, chương V
78Hydro peroxide, H2O210Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
79Iodine, I210Chai 250gĐáp ứng mục 2, chương V
80Isopropanol, CH3CHOHCH315Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
81Isopropanol, CH3CHOHCH41Chai 2.5 lítĐáp ứng mục 2, chương V
82Kali Sunphat, K2SO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
83Kit tách chiết DNA5Bộ 50 testĐáp ứng mục 2, chương V
84Lactic acid, C3H6O31Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
85Magie bột, Mg10Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
86Magie clorua, MgCl21Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
87Magie Sunphat Heptahydrate, MgSO4.7H2O11Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
88Malt extract1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
89Mangan sulfate, MnSO4.4H2O4Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
90Manitol, C6H14O62Chai 100gĐáp ứng mục 2, chương V
91Methanol, CH3OH4Chai 1lĐáp ứng mục 2, chương V
92Methanol, CH3OH40Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
93Methanol, CH3OH5Chai 4 lítĐáp ứng mục 2, chương V
94Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast extract7Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
95Môi trường nuôi cấy vi sinh MRS2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
96Môi trường nuôi cấy vi sinh MRVP1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
97Myo-inositol, C6H12O61Chai 250gĐáp ứng mục 2, chương V
98MyTaq DNA Polymerase1500 units/ốngĐáp ứng mục 2, chương V
99Nalixidic acid, C12H12N2O36Chai 1gĐáp ứng mục 2, chương V
100NdeI3500 unitĐáp ứng mục 2, chương V
101Nigrosin1Chai 25gĐáp ứng mục 2, chương V
102Nutrient Broth1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
103Oleanolic acid, C30H48O31Chai 1gĐáp ứng mục 2, chương V
104Orcinol, 3,5-Dihydroxytoluene, C7H8O21Chai 5gĐáp ứng mục 2, chương V
105Oxalic acid, (COOH)210Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
106Papain1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
107Pectinase1Chai 50mlĐáp ứng mục 2, chương V
108Pectinase1Chai 25gĐáp ứng mục 2, chương V
109Peptone5Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
110Peptone2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
111Peptone, Bacteriological1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
112Petroleum ether 30-604Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
113Petroleum ether60-901Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
114Phenol, C6H5OH4Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
115Plate Count Agar (PCA)2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
116Potassium dihydrogen phosphate, KH2PO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
117Potassium hydrophosphate, K2HPO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
118Potassium hydroxide, KOH8Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
119Potassium iodide, KI12Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
120Potassium oxalate, K2C2O46Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
121Potassium permanganat, KMnO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
122Proteinase K Solution (20 mg/mL)1Chai 5 mLĐáp ứng mục 2, chương V
123Reorcinol, C6H6O21Chai 100gĐáp ứng mục 2, chương V
124Resazurin sodium salt, R7017-5G1Chai 5 gĐáp ứng mục 2, chương V
125Sabouraud Dextrose Broth1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
126Sal I11500 unitĐáp ứng mục 2, chương V
127Salixylic acid, C7H6O310Chai 250grĐáp ứng mục 2, chương V
128Silica gel 60, 0,04 - 0,06 mm, for flash - SiO21Chai 1kgĐáp ứng mục 2, chương V
129Silver nitrate, AgNO33Chai 100gĐáp ứng mục 2, chương V
130Skim milk1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
131Sodium acetate, CH3COONa2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
132Sodium acetate, CH3COONa1Chai 1 kgĐáp ứng mục 2, chương V
133Sodium azide, NaN32Chai 100gĐáp ứng mục 2, chương V
134Sodium bicarbonate, NaHCO31Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
135Sodium carbonate, Na2CO322Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
136Sodium chloride, NaCl1Chai 1 kgĐáp ứng mục 2, chương V
137Sodium Clorua, NaCl45Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
138Sodium Dihydrogen Phosphate, NaH2PO41Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
139Sodium dodecyl sulfate (SDS) CH3(CH2)11OSO3Na1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
140Sodium hydroxide, NaOH27Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
141Sodium tetraborrate, Na2[B4O5(OH)4]8H2O10Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
142Sodium thiosulfate, Na2S2O32Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
143Starch, (C6H10O5)n1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
144Sucrose, C12H22O111Chai 1kgĐáp ứng mục 2, chương V
145Sucrose, C12H22O1110Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
146T4 DNA ligase (200U)4200 unitĐáp ứng mục 2, chương V
147Thang 100bp2Ống 100ulĐáp ứng mục 2, chương V
148Thiobarbituric acid, C4H4N2O2S1Chai 25gĐáp ứng mục 2, chương V
149Thuốc thử Kovacs indole Reagent chai/100ml2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
150Toluen, C7H81Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
151Tri-Ammonium citrate, C6H17N3O71Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
152Trichloroacetic acid, C2HCl3O22Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
153Trisbase1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
154Tris-HCl1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
155Trypsin EDTA 0.25% (1X)2Chai 100mlĐáp ứng mục 2, chương V
156Tryptone5Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
157TSB medium2Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
158Urea, CH4N2O1Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
159Xylene, C8H101Chai 500mlĐáp ứng mục 2, chương V
160Zinc sulfate, ZnSO4.7H2O6Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
161Zn (kẽm bột)8Chai 500gĐáp ứng mục 2, chương V
162α-Naphthol, C10H8O2Chai 25gĐáp ứng mục 2, chương V
163Bể rửa siêu âm 10L1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
164Bếp điện hồng ngoại3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
165Bếp đun3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
166Bình cầu chưng cất 2 lít đáy bằng, có nhám, cổ mài, phi 45mm2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
167Bình định mức 100 ml30CáiĐáp ứng mục 2, chương V
168Bình định mức 50 ml30CáiĐáp ứng mục 2, chương V
169Bình nhựa HDPE có van 25L1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
170Bình nhựa HDPE có van 5L11CáiĐáp ứng mục 2, chương V
171Bình tam giác 100 ml150CáiĐáp ứng mục 2, chương V
172Bình tam giác 250 ml370CáiĐáp ứng mục 2, chương V
173Bình tam giác có nhánh 1000 ml2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
174Bình tam giác có nhánh 250 ml2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
175Bình tam giác có nhánh 500 ml2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
176Bình tam giác thuỷ tinh 100 ml30CáiĐáp ứng mục 2, chương V
177Bình tam giác thuỷ tinh 250 ml20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
178Bình Winkler BOD 300ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
179Bộ chân giá lớn3BộĐáp ứng mục 2, chương V
180Bộ cối chày sứ loại nhỏ chịu nhiệt6BộĐáp ứng mục 2, chương V
181Bộ cối chày sứ loại vừa chịu nhiệt2BộĐáp ứng mục 2, chương V
182Bơm chân không1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
183Buồng đếm hồng cầu2BộĐáp ứng mục 2, chương V
184Burette 25 ml12CáiĐáp ứng mục 2, chương V
185Bút đo pH3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
186Cá từ 3 cm3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
187Cá từ 4 cm2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
188Cân kỹ thuật điện tử hiện số1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
189Can nhựa 30 lit10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
190Can nhựa 5 lit10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
191Chai nâu thủy tinh nhỏ giọt 60ml20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
192Chai nhỏ giọt 120ml300CáiĐáp ứng mục 2, chương V
193Chai nhựa 55 mL30CáiĐáp ứng mục 2, chương V
194Chai trung tính màu trắng có nắp, 100 mL10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
195Chai trung tính màu trắng có nắp, 1000 mL10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
196Chai trung tính màu trắng có nắp, 500 mL10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
197Cọ rửa ống nghiệm nhỏ40CáiĐáp ứng mục 2, chương V
198Cọ rửa ống nghiệm nhỏ5CáiĐáp ứng mục 2, chương V
199Cốc nhựa không quai 100 ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
200Cốc nhựa không quai 2 lít2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
201Cốc nhựa không quai 50 ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
202Cốc nhựa không quai 600 ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
203Cốc nhựa không quai 1000 ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
204Cốc thuỷ tinh 100 ml60CáiĐáp ứng mục 2, chương V
205Cốc thuỷ tinh 100ml100CáiĐáp ứng mục 2, chương V
206Cốc thuỷ tinh 250 ml30CáiĐáp ứng mục 2, chương V
207Cốc thuỷ tinh 250ml100CáiĐáp ứng mục 2, chương V
208Cốc thuỷ tinh 500 ml15CáiĐáp ứng mục 2, chương V
209Cốc thuỷ tinh1000 ml3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
210Cối chày sứ ɸ 100mm15BộĐáp ứng mục 2, chương V
211Cuvette điện biến nạp3Gói/5cĐáp ứng mục 2, chương V
212Đầu điện cực pH (Eutech)1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
213Đầu tip 10 ul8Gói 1000 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
214Đầu tip 100 ul79Gói 1000 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
215Đầu tip 1000 ul44Gói 500 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
216Dung dịch Đệm pH = 102Chai 1000 mlĐáp ứng mục 2, chương V
217Dung dịch Đệm pH = 32Chai 500 mlĐáp ứng mục 2, chương V
218Đèn cồn60CáiĐáp ứng mục 2, chương V
219Đĩa 96 giếng vô trùng đáy bằng (không nắp)1Thùng/50 CáiĐáp ứng mục 2, chương V
220Đĩa Petri nhựa 90mm4.480CáiĐáp ứng mục 2, chương V
221Đĩa petri thủy tinh F100*15mm150CáiĐáp ứng mục 2, chương V
222Đĩa petri thủy tinh F100*20mm50CáiĐáp ứng mục 2, chương V
223Đĩa petri thủy tinh F120*20mm500CáiĐáp ứng mục 2, chương V
224Đĩa petri thủy tinh F60*15mm50CáiĐáp ứng mục 2, chương V
225Đĩa petri thủy tinh F90*15mm100CáiĐáp ứng mục 2, chương V
226Đũa thủy tinh dài 40 cm10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
227Dụng cụ làm đông1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
228Ống ly tâm Eppendoff 1.5ml39Gói 500cĐáp ứng mục 2, chương V
229Ống ly tâm Eppendoff 2.0 ml4Gói 1000 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
230Ống ly tâm Eppendoff 0.2 mL32Gói 500cĐáp ứng mục 2, chương V
231Ống ly tâm Eppendoff 0.5 ml3Gói 1000 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
232Ống ly tâm 15 mL43Gói 50cĐáp ứng mục 2, chương V
233Ống ly tâm 50 mL10Gói 100cĐáp ứng mục 2, chương V
234Bình nuôi cấy tế bào T25150CáiĐáp ứng mục 2, chương V
235Giá cắm eppendorf 1.5 ml3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
236Giá cắm tube ly tâm 15 nhựa3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
237Giá cắm tube ly tâm 50 nhựa3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
238Giá ống nghiệm inox14CáiĐáp ứng mục 2, chương V
239Giấy lau không bụi3Hộp/ 280 tờĐáp ứng mục 2, chương V
240Giấy lau kính hiển vi5Xấp/ 100tờĐáp ứng mục 2, chương V
241Giấy lọc 60x60 cm80TờĐáp ứng mục 2, chương V
242Giấy lọc định tính F110mm15Hộp/ 100tờĐáp ứng mục 2, chương V
243Giấy nhôm2CuộnĐáp ứng mục 2, chương V
244Giấy pH 1-14200TậpĐáp ứng mục 2, chương V
245Màng Grade AA Discs 6mm1HộpĐáp ứng mục 2, chương V
246Hộp đựng tip 1000 μl19Hộp 96 típĐáp ứng mục 2, chương V
247Hộp đựng típ 200 ul5Hộp 96 típĐáp ứng mục 2, chương V
248Hộp găng tay cao su size M33Hộp100 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
249Hộp găng tay cao su size M4Hộp100 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
250Hộp găng tay cao su size M2Hộp100 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
251Hộp khẩu trang y tế18Hộp 50 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
252Hủ nhựa 10ml, màu nâu50CáiĐáp ứng mục 2, chương V
253Kéo Y Tế 10cm20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
254Kéo Y Tế 17 cm20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
255Kẹp buret đôi bằng kim loại4CáiĐáp ứng mục 2, chương V
256Khay inox 22x32x220CáiĐáp ứng mục 2, chương V
257Kim mũi mác15CáiĐáp ứng mục 2, chương V
258Lam kính5Hộp 50 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
259Lam kính40Hộp 50 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
260Lamelle35Hộp 100 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
261Lưỡi dao mổ số 201Hộp 100 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
262Màng bọc thực phẩm3CuộnĐáp ứng mục 2, chương V
263Màng lọc Syringe 0.2μm1Hộp 50 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
264Máy đo pH/Nhiệt Độ để bàn1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
265Máy khuấy từ gia nhiệt2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
266Máy lắc tròn, tải trọng 7.5Kg1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
267Máy ly tâm Tube 50ML-LCD1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
268Máy ly tâm Tube 15ml/10ml/7ml/5ml -LCD1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
269Máy ly tâm vi lượng tốc độ cao Digital2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
270Máy ủ nhiệt khô1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
271Máy vortex, thêm adapter mose base2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
272Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 0.1-2.5ul1CáiĐáp ứng mục 2, chương V
273Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 0.5-10ul4CáiĐáp ứng mục 2, chương V
274Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 100-1000ul12CáiĐáp ứng mục 2, chương V
275MicroPipette 10-100ul8CáiĐáp ứng mục 2, chương V
276Dụng cụ hút chất lỏng MicroPipette 2-20ul8CáiĐáp ứng mục 2, chương V
277Muổng nhựa dài 20cm40CáiĐáp ứng mục 2, chương V
278Nắp vô trùng cho đĩa elisa23CáiĐáp ứng mục 2, chương V
279Nhíp inox dài 16cm20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
280Nhíp inox dài 20cm15CáiĐáp ứng mục 2, chương V
281Ống bóp cao su10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
282Ống đong nhựa 100 ml25CáiĐáp ứng mục 2, chương V
283Ống đong thủy tinh 10 ml100CáiĐáp ứng mục 2, chương V
284Ống đong thủy tinh 10 ml3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
285Ống đong thủy tinh 100 ml3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
286Ống đong thủy tinh 25ml3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
287Ống durham 6*30mm200CáiĐáp ứng mục 2, chương V
288Ống nghiệm 16*100mm200CáiĐáp ứng mục 2, chương V
289Ống nghiệm 16*160mm100CáiĐáp ứng mục 2, chương V
290Ống nghiệm 18*180mm, có nút vặn200CáiĐáp ứng mục 2, chương V
291Ống nghiệm Ø 22 *200mm500CáiĐáp ứng mục 2, chương V
292Ống phá mẫu COD50CáiĐáp ứng mục 2, chương V
293Phểu chiết thủy tinh 1000 ml, Khóa nhựa2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
294Phểu chiết thủy tinh 125 ml, Khóa nhựa2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
295Phểu chiết thủy tinh 250 ml, Khóa nhựa3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
296Phểu chiết thủy tinh 500 ml, Khóa nhựa3CáiĐáp ứng mục 2, chương V
297Phễu thủy tinh Ø 40 x dài 815CáiĐáp ứng mục 2, chương V
298Phễu thủy tinh Ø 60 x dài 815CáiĐáp ứng mục 2, chương V
299Phin lọc CA, lỗ lọc 0.20 µm, Ø26mm2Gói 50 cáiĐáp ứng mục 2, chương V
300Ống hút nhỏ giọt nhựa 3 ml1Hộp 500cĐáp ứng mục 2, chương V
301Ống hút pipet thẳng thủy tinh 1 ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
302Ống hút pipet thẳng thủy tinh 10 ml10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
303Ống hút pipet thẳng thủy tinh 2 ml5CáiĐáp ứng mục 2, chương V
304Ống hút pipet thẳng thủy tinh 5 ml5CáiĐáp ứng mục 2, chương V
305Ống hút pipet bầu thuỷ tinh 100 mL10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
306Ống hút nhỏ giọt nhựa 1 ml1Hộp 500cĐáp ứng mục 2, chương V
307Ống hút pipet thẳng thủy tinh 10 ml100CáiĐáp ứng mục 2, chương V
308Ống hút pipet thẳng thủy tinh 1 ml15CáiĐáp ứng mục 2, chương V
309Ống hút pipet thẳng thủy tinh 2 ml20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
310Ống hút pipet thẳng thủy tinh 5 ml20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
311Trợ hút pipet Pipum 10 ml5CáiĐáp ứng mục 2, chương V
312Trợ hút pipet Pipum 25 ml5CáiĐáp ứng mục 2, chương V
313Quả bóp cao su10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
314Que cấy vòng10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
315Vòng đỡ phểu chiết F80mm8CáiĐáp ứng mục 2, chương V
316Vòng đỡ phễu chiếu F100mm2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
317Vòng đỡ phễu chiếu F120mm2CáiĐáp ứng mục 2, chương V
318Bông gòn không thấm15Kg/góiĐáp ứng mục 2, chương V
319Bông gòn thấm13Kg/góiĐáp ứng mục 2, chương V
320Bút lông viết bảng10CáiĐáp ứng mục 2, chương V
321Bút marker40CáiĐáp ứng mục 2, chương V
322Găng tay nilon5HộpĐáp ứng mục 2, chương V
323Giấy bạc14CuộnĐáp ứng mục 2, chương V
324Giấy cảm nhiệt20Cuộn/216mm-A4Đáp ứng mục 2, chương V
325Giấy cuộn5Gói 10 cuộnĐáp ứng mục 2, chương V
326Giấy A4/80 gsm5RamĐáp ứng mục 2, chương V
327Khăn giấy50GóiĐáp ứng mục 2, chương V
328Khăn lau bàn thí nghiệm1KgĐáp ứng mục 2, chương V
329Ly giấy loại nhỏ150CáiĐáp ứng mục 2, chương V
330Nước cất 2 lần6Can 30 lítĐáp ứng mục 2, chương V
331Nước rửa chén4Chai 1 lítĐáp ứng mục 2, chương V
332Nước rửa tay4chai 500 mlĐáp ứng mục 2, chương V
333Quẹt gas20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
334Rổ nhựa 34x27x9.5 cm20CáiĐáp ứng mục 2, chương V
335Thun cột bao4KgĐáp ứng mục 2, chương V
336Túi rác12KgĐáp ứng mục 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1389887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27797E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.584.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (01 người). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->