Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:43:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,748,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở trong tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thựchiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 12 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn kỹ thuật về hình ảnh và nội dung trong việc sử dụng thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học Quản trị Kinh doanh hoặc Sư phạm có chứng chỉ về nghiệp vụ xuất bản phẩm. Đã thực hiện hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo Nông Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, chứng minh năng lực kinh nghiệm theo nội dung kê khai của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại mục E-CDNT 10.2(c) – Chương II – E-HSMT;. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Hàng hóa đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đơn giá của hàng hóa đã bao gồm các chi phí: Thuế, phí khác, vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng, lắp đặt hoàn thiện, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị thụ hưởng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận chất lượng (CQ); giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
| E-CDNT 12.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
SĐT: 02353 505 606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng GDĐT Nông Sơn, Quảng Nam; SĐT 02353 505 606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Văn Sơn; Số 79 Nguyễn Đăng, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng; SĐT: 0905 804 280 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GDĐT Nông Sơn, Quảng Nam; SĐT 02353 505 606 |
| E-CDNT 34 |
15 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 48 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 30 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời Nguyên thủy | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 31 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 33 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 35 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 37 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 39 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 40 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 41 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 42 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 43 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 44 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 45 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 46 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 47 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 48 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 49 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 50 | Sơ đồ các tầng khí quyển - Các loại mây | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 51 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất (Gió đất - gió biển) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 52 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 53 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 54 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 55 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 56 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 57 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 58 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 59 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 60 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 61 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 62 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 63 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 64 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 65 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 66 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 67 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 68 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 69 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 70 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 71 | Atlat địa lí Việt Nam | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 72 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 73 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 74 | Nhiệt kế | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 75 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 76 | Thước dây | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 77 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 78 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 79 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 80 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 81 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 82 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 83 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 84 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 85 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 86 | Sơ đồ diễn tả từ Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở thực vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 87 | Sơ đồ diễn tả từ Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở động vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 88 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 89 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 90 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 91 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 92 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 93 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 94 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 95 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 96 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 97 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 98 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 99 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 100 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 101 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 102 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 103 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 104 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 105 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 106 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 107 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 108 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 109 | Ống nghiệm | 120 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 110 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 30 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 111 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 30 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 112 | Chậu thủy tinh. | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 113 | Cốc loại 1 lít | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 114 | Ống đong hình trụ 100ml | 30 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 115 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 116 | Phễu chiết hình quả lê | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 117 | Kính hiển vi | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 118 | Kính lúp | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 119 | Lam kính | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 120 | La men | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 121 | Kim mũi mác | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 122 | Panh | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 123 | Dao cắt tiêu bản | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 124 | Pipet | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 125 | Đũa thủy tinh | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 126 | Đĩa kính đồng hồ | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 127 | Đèn cồn | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 128 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 129 | Phễu thuỷ tinh loại to | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 130 | Ống đong | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 131 | Ống hút có quả bóp cao su | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 132 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, đo thời gian, đo khối lượng, đo nhiệt độ | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 133 | Thanh nam châm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 134 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 135 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 136 | Giá để ống nghiệm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 137 | Áo choàng | 34 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 138 | Kính bảo vệ mắt không màu | 42 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 139 | Chổi rửa ống nghiệm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 140 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 141 | Bộ giá đỡ cơ bản | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 142 | Bình chia độ | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 143 | Mẫu động vật sứa | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 144 | Mẫu động vật bạch tuộc | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 145 | Mẫu động vật ếch | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 146 | Cấu tạo cơ thể người | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 147 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 148 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 149 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 150 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 151 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 152 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 153 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 154 | Tranh về Trang phục và đời sống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 155 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 156 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 157 | Tranh về nồi cơm điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 158 | Tranh về bếp điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 159 | Tranh về đèn điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 160 | Tranh về quạt điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 161 | Bộ dụng cụ cơ khí | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 162 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 163 | Bộ vật liệu điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 164 | Bộ dụng cụ điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 165 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 166 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 167 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 168 | Thanh phách | 120 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 169 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 170 | Tam giác chuông (Triangle) | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 171 | Trống lục lạc (Tambourine) | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 172 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 173 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 174 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 48 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 175 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 48 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 176 | Bộ tranh về quê hương em | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 177 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 178 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 179 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 180 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 181 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 182 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 183 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 184 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 185 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 186 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 187 | Đồng hồ bấm giây | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 188 | Còi nhựa | 42 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 189 | Biển lật số | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 190 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 191 | Gia đình em | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 192 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 193 | Bộ tranh tình bạn | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 194 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 195 | Bục đặt mẫu | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 196 | Bảng pha màu (Palet) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 197 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 198 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 199 | Bộ mẫu chữ viết | 50 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 200 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 50 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 201 | Mô hình đồng hồ | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 202 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 203 | Bộ chai và ca 1 lít | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 204 | Bộ xương | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 205 | Hệ cơ | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 206 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 207 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 208 | Bốn mùa | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 209 | Mùa mưa và mùa khô | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 210 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 211 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 212 | Mô hình bộ xương | 19 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 213 | Mô hình hệ cơ | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 214 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 19 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở trong tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thựchiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 12 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ có chuyên môn kỹ thuật về hình ảnh và nội dung trong việc sử dụng thiết bị dạy học | 1 | tốt nghiệp đại học Quản trị Kinh doanh hoặc Sư phạm có chứng chỉ về nghiệp vụ xuất bản phẩm. Đã thực hiện hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi