Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959673-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210905103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:07:00 đến ngày 2021-10-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,777,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥70 kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xã Phù Vân (đoạn từ đường Nguyễn Thiện đến nhà văn hóa làng Chài ), thành phố Phủ Lý
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào đất KTH bằng máyTheo HSTK được duyệt3,03100m3
2Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên357,851m3
3Đào nền đường, đào cấp bằng máyNhư trên41,02100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên56,53100m3
5Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên6,28100m3
6Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 (Tận dụng 70% khối lượng đất đào nền đường)Như trên3.518,89m3
7Đắp đá thải chọn lọc bằng máy lu bánh thép 160T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,95Như trên0,3089100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PC40Như trên23,47m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên18,0528100m3
10Thi công móng cấp phối đá dămNhư trên19,1437100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên15,6934100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên89,2545100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hNhư trên14,8341100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên14,8341100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km, ô tô tự đổ 12TNhư trên14,8341100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên89,2545100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,0824100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên1,0303100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C19 bàng trạm trộn 120T/hNhư trên0,1712100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,1712100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,1712100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên1,0324100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đồ bằng thủ công, bê tông nền hè, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên66,15m3
24Bê tông móng bó vỉa đan rãnh SX bằng máy trộn , đổ bằng thủ công , M150, đá 1x2, PCB30Như trên64,61m3
25Bê tông lót nền hè SX bằng máy trộn , đổ bằng thủ công , M150, đá 1x2, PCB30Như trên93,6m3
26Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnhNhư trên3,1814m3
27Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30- đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên107,95m3
28Gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên12,6158100m2
29Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên190,82m2
30Lắp đặt bó vỉaNhư trên1.590,69m
31Lớp VXM lót đáy bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên407,82m2
32Lát gạch Terazzo 40x40cmNhư trên1.872,01m2
33Đào móng bằng máyNhư trên7,4894100m3
34Đào móng băng bằng thủ côngNhư trên83,2151m3
35Đắp hoàn trả hố móng bằng dầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90Như trên2,3261100m3
36ĐÓng cọc tre bằng tayNhư trên103,34100m
37Lớp đá mạt đệm móngNhư trên51,02m3
38Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên265,77m3
39Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên667,47m3
40Đào móng bằng máyNhư trên1,3124100m3
41Đào móng băng bằng thủ côngNhư trên14,5821m3
42Đắp hoàn trả hố móng bằng dầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C =0,90Như trên0,2483100m3
43Lớp đá mạt đệm móngNhư trên15,47m3
44Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên57,24m3
45Xây tường thắng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên100,96m3
46Lắp đặt cột biển báo và phản quang – Loại biển báo phản quang : Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên17cái
47Lắp đặt cột biển báo và phản quang – Loại biển báo phản quang : Biển tròn D70Như trên8cái
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên265,21m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmNhư trên50,1m2
50Ván khuôn móng cọc tiêuNhư trên0,7936100m2
51Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB30Như trên6,82m3
52Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 – đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,1m3
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuNhư trên0,4588100m3
54Gia công, lắp đặt thép cọc tiêu, ĐK≤ 10mmNhư trên0,33tấn
55Sơn cọc tiêuNhư trên53,321m2
56Lắp dựng cọc tiêuNhư trên124cái
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên12,8055100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên12,8055100m3/4km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên10,5461100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên10,5461100m3/4km
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng bằng máyNhư trên1,8958100m3
2Đào móng bằng thủ côngNhư trên21,0641m3
3Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,1108100m3
4Lớp đá mạt đệm móngNhư trên23,29m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên10,6959100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,3029100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên1,6574tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên3,939tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên2,6603tấn
10Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên51,51m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên22,42m3
12Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên69,69m2
13Lắp dựng rãnh dọcNhư trên303cái
14Lắp dựng tấm đan rãnh dọcNhư trên303cái
15Bê tông bịt đầu rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,03m3
16Đào móng bằng máyNhư trên0,3724100m3
17Đào móng bằng thủ côngNhư trên4,1381m3
18Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0883100m3
19Lớp đá mạt đệm móngNhư trên3,32m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn , đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,65m3
21Ván khuôn móngNhư trên0,1382100m2
22Xây gạch bằng XMCL 6,5x10x5x22cm, vữa XM M75 PCB30Như trên10,78m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa xM M75, PCB30Như trên49,24m2
24Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,1549100m2
25Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤ 10mmNhư trên0,105tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,96m3
27Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,77m3
28Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu, bó vỉa cửa thuNhư trên0,5875100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, bó vỉa cửa thuNhư trên0,1893tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu và tấm đanNhư trên571 cấu kiện
32Vữa lót cửa thu, dày 2cm vữa XM M75, PCB30Như trên5,76m2
33Lắp đặt bó vỉa cửa thuNhư trên16m
34Nắp ga CompositeNhư trên16cái
35Tấm thu nước compositeNhư trên16bộ
36Đào móng bằng máyNhư trên0,7696100m3
37Đắp đất hoàn trả móng ke bằng đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Như trên0,2547100m3
38Lớp đá mạt đệm móngNhư trên7,52m3
39Đóng cọc tre bằng máyNhư trên18,85100m
40Xây móng, sân cống bằng đá hộc – vữa XM M100, PCB30Như trên6,14m3
41Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc- vữa XM M100, PCB30Như trên4,01m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cấn cẩu, đoạn ống dài 1m- đường kính 400mmNhư trên131 đoạn ống
43Lắp đặt đế cống – đường kính 400mmNhư trên24cái
44Nối bê tông bằng VXM – Đướng kính 400mmNhư trên12mối nối
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m – đường kính 600mmNhư trên21 đoạn ống
46Lắp đặt đế cống D600mmNhư trên2cái
47Nối bê tông bằng VXM đường kính 600mmNhư trên1mối nối
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu đoạn ống dài 1m- đường kính 1000mNhư trên37mối nối
49Lắp đặt đế cống D1000Như trên70Cái
50Nối bê tông bằng VXM M100- đường kính 1000mmNhư trên36mối nối
51Lắp đặt cống hộp đơn- quy cách ống : 1000x1000mmNhư trên21 đoạn ống
52Nối cống hộp bằng đơn bằng phương pháp xâm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000Như trên1mối nối
53Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,16m3
54Lớp đá mạt đếm móngNhư trên0,78m3
55Đóng cọc tre bằng máyNhư trên0,86100m
56Ván khuôn móng gaNhư trên0,026100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PCB30Như trên0,99m3
58Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,56m3
59Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,42m2
60Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2. PCB30Như trên0,22m3
61Ván khoan mũ mốNhư trên0,0305100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0241100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,051tấn
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,46m3
65Lắp dựng tấm đan gaNhư trên5cái
66Tấm thu nước compositeNhư trên1bộ
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤ 1000m- cấp đất IINhư trên1,647100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km- cấp đất IINhư trên1,647100m3/4km
C An toàn giao thông trong thi công:
1Biển tam giác W.245a W227. W203bNhư trên6cái
2Đèn tin hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
3Áo phản quangNhư trên4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Công suất hoạt động ≥70 kg Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít , Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->