Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959569-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:01:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,922,646,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76794E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.350.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo sửa chữa trụ sở Công an phường Bình Hưng Hòa A
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Ngôi Nhà Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK KT và Xây dựng Nghi Hân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn nước, sơn dầu
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,248100m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế1.025,825m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.393,26m2
4Cạo bỏ, chà nhám sơn cũ bị bong tróc tường, cột ngoài nhà 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế307,7475m2
5Bả bằng matít vào tường ngoài 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế307,7475m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( phòng tiếp dân)Theo hồ sơ thiết kế110,44m2
7Cạo bỏ, chà nhám sơn cũ bị bong tróc tường, cột trong nhà 20% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế478,652m2
8Bả bằng matít vào tường ngoài 20% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế478,652m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( phòng tiếp dân)Theo hồ sơ thiết kế136,24m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ bị thấm mục 3% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế30,7748m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 bằng 3% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế30,7748m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phòng tiếp dân)Theo hồ sơ thiết kế110,44m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phòng tiếp dân)Theo hồ sơ thiết kế136,24m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế309,64m2
B Cải tạo sửa chữa hệ thống điện.
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế1
2Vỏ tủ điện 18 đườngTheo hồ sơ thiết kế3hộp
3Vỏ tủ điện 9 đườngTheo hồ sơ thiết kế16hộp
4Vỏ tủ điện 6 đườngTheo hồ sơ thiết kế20hộp
5MCCB 3P-100A, 25KATheo hồ sơ thiết kế3cái
6MCB 3P-63A, 10KATheo hồ sơ thiết kế9cái
7MCB 2P-40A, 10KATheo hồ sơ thiết kế40cái
8MCB 2P-16A, 6KATheo hồ sơ thiết kế60cái
9MCB 2P-10A, 6KATheo hồ sơ thiết kế80cái
10Lắp đặt RCBO 2P-16A. 30mmA, 6KATheo hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt RCBO 2P-20A. 30mmA, 6KATheo hồ sơ thiết kế30bộ
12Công tắc 1 chiều 1 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế80cái
13Công tắc 1 chiều 2 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế45cái
14Công tắc 1 chiều 3 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế35cái
15Công tắc 1 chiều 4 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế12cái
16Công tắc 2 chiều 1 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế12cái
17Công tắc 2 chiều 2 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
18Dimer 1 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế30cái
19Dimer 2 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế15cái
20Dimer 4 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
21Ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế170cái
22Hộp đế nổiTheo hồ sơ thiết kế250hộp
23Hộp đấu dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế100hộp
24Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế4.500m
25Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế3.500m
26Cáp CVV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
27Cáp CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế900m
28Cáp CV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
29Cáp CV 25.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
30Nẹp luồn điện D25Theo hồ sơ thiết kế1.500m
31Nẹp luồn điện D40Theo hồ sơ thiết kế700m
32Ống điện D20Theo hồ sơ thiết kế1.100m
33Máng cáp 150x100x0.8 ( máng + nắp)Theo hồ sơ thiết kế40m
34Đèn LED 1.2m - 2x18W gắn tường/trần máng thườngTheo hồ sơ thiết kế54bộ
35Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thườngTheo hồ sơ thiết kế17bộ
36Đèn LED 0.6m - 1x9W gắn tường/trần máng thườngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
37Quạt hút gắn tường 250x250Theo hồ sơ thiết kế4cái
38Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế28cái
39Đèn led D300 - 16WTheo hồ sơ thiết kế31bộ
C Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh, sân thượng và mái tole, laphong
1Tháo dỡ bệ xí cũTheo hồ sơ thiết kế8bộ
2Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế7bộ
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
5Đục vị trí ống vị trí thấm + xử lý chống thấmTheo hồ sơ thiết kế40vị trí
6Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
7Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế37,395m2
8Tháo dỡ nền gạch látTheo hồ sơ thiết kế37,395m2
9Phá dỡ nền vữa lát nềnTheo hồ sơ thiết kế37,395m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế194,4m2
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0538100m3
12Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
13Ống nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
14Ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
15Ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
16Ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế1,2100m
17Ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế1,5100m
18Co 45 uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế35cái
19Co 45 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế25cái
20Co 45 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế30cái
21Co 90 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế15cái
22Co 90 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế20cái
23Chữ Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế10cái
24Chữ Y giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế25cái
25Chữ Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế30cái
26Chữ Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
27Chữ Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế15cái
28Con thỏ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế10cái
29Nối giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế30cái
30Nối giảm uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế20cái
31Tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
32Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế25cái
33Tê giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế10cái
34Tê giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế15cái
35Bít xả uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
36Bít xả uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế25cái
37Phễu thu sàn inox D100Theo hồ sơ thiết kế9cái
38Co uPVC 34Theo hồ sơ thiết kế40cái
39Co uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế35cái
40Van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế6cái
41Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế3cái
42Nối răng ngoài D21Theo hồ sơ thiết kế10cái
43Nối răng trong D21Theo hồ sơ thiết kế15cái
44Phụ kiện ty treo, cùm, keo…thoát nước sinh hoạt khối nhà chínhTheo hồ sơ thiết kế1
45Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế37,395m2
46Láng nền tạo độ dốc về phểu thu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,395m2
47Lát nền gạch thạch anh nhám 300x300, XM75Theo hồ sơ thiết kế37,395m2
48Phểu thu sàn 120x120Theo hồ sơ thiết kế10cái
49Ốp gạch Ceramic 300x600, XM75Theo hồ sơ thiết kế194,4m2
50Máy nước nóng trực tiếp 4.5kwTheo hồ sơ thiết kế6bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
52Lắp đặt vòi rửa xíTheo hồ sơ thiết kế8bộ
53Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế7bộ
54Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế7bộ
55Vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
56Vòi tắm hoa senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
57Gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế7cái
58Đóng trần khung nhôm tấm PRIMATheo hồ sơ thiết kế37,395m2
59CCLĐ cửa nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế19,84m2
60Tháo dỡ nền gạch látTheo hồ sơ thiết kế45,74m2
61Phá dỡ nền vữa lát nềnTheo hồ sơ thiết kế45,74m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế2,62m2
63Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0183100m3
64Quét dung dịch chống thấm sànTheo hồ sơ thiết kế45,74m2
65Láng nền tạo độ dốc về phểu thu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45,74m2
66Lát nền gạch thạch anh nhám 600x600, XM75Theo hồ sơ thiết kế45,74m2
67Phểu thu sàn 120x120Theo hồ sơ thiết kế2cái
68Ốp gạch len chân tường 600x100, XM75Theo hồ sơ thiết kế2,62m2
69Lắp đặt lam nhôm che mưa tạtTheo hồ sơ thiết kế12,98m2
70Tháo dỡ mái tole 100% diện tích máiTheo hồ sơ thiết kế161,8m2
71Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 40x80x1.8 bị mục 100% tổng diện tíchTheo hồ sơ thiết kế0,7318tấn
72Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,7318tấn
73lắp dựng xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,7318tấn
74Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế1,618100m2
75Phá dỡ nền vữa lát nềnTheo hồ sơ thiết kế23,3m2
76Quét dung dịch chống thấm sànTheo hồ sơ thiết kế23,3m2
77Láng nền tạo độ dốc về phểu thu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,3m2
78Cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
79Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế94,17m2
80Đóng trần khung nhôm tấm PRIMATheo hồ sơ thiết kế94,17m2
D Cải tạo sửa chữa khối nhà phụ ( gồm nhà ăn, phòng trực ban, tổ bảo vệ dân phố và phòng tiếp dân, nhà xe)
1Tháo dỡ mái toleTheo hồ sơ thiết kế183,84m2
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế42,9m2
3Tháo dỡ cột , xà gồ và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế1
4Tháo dở cửa đi cửa sổTheo hồ sơ thiết kế1
5Gia công cột đoạn nối và thay cột bị mụcTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
6Lắp dựng cột đoạn nốiTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế1,1257tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế1,1257tấn
9Lắp dựng vì kèo cũTheo hồ sơ thiết kế1
10Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế24,816m3
11Xây gạch ống 8x8x18bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,447m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế110,28m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế67,59m2
14CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế7,98m2
15CCLĐ cửa đi sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
16CCLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế8,64m2
17CCLĐ khung sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
18CCLĐ vách nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế3m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế31,068m3
20Lát nền gạch thạch anh 600x600, XM75Theo hồ sơ thiết kế203,29m2
21Ốp gạch thạch anh len tường 600x100Theo hồ sơ thiết kế12,875m2
22Ốp gạch ceramic 600x300Theo hồ sơ thiết kế88,65m2
23Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế1,8384100m2
24Đóng trần khung nhôm nổi tấm PRIMATheo hồ sơ thiết kế203,29m2
25Tháo dỡ mái toleTheo hồ sơ thiết kế56,47m2
26Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế0,7759tấn
27Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo hồ sơ thiết kế0,7759tấn
28Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,5647100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76794E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.350.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 5T Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Máy tời hoặc vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
3 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
4 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
5 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
8 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->