Gói thầu: Sửa chữa kè hộ bờ Thanh Xuân đoạn từ K20+755 - K20+925 đê hữu Rạng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938239-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Sửa chữa kè hộ bờ Thanh Xuân đoạn từ K20+755 - K20+925 đê hữu Rạng
Số hiệu KHLCNT 20210926426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:57:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,753,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.627.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 6Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô 6Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép 9Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xà lan hoặc phương tiện thủy nội địa có trọng tải toàn phần từ 200 tấn đến 1000 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xà lan hoặc phương tiện thủy nội địa có trọng tải toàn phần từ 200 tấn đến 1000 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tàu kéo phương tiện thủy công suất ≥150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo phương tiện thủy công suất ≥150CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Sửa chữa kè hộ bờ Thanh Xuân đoạn từ K20+755 - K20+925 đê hữu Rạng
Dự án Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương).


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020; * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1,126 tỷ VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm - Các đăng ký, đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn đối với các loại máy có các loại giấy tờ trên theo quy định của pháp luật. - Hóa đơn VAT đối với các loại máy không có các loại giấy tờ trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Thăng – Giám đốc ; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý xây dựng công trình, số điện thoại: 02203854810 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa kè hộ bờ Thanh Xuân đoạn từ K20+755 - K20+925 đê hữu Rạng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V Hồ sơ mời thầu34,6m3
2Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu173m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,173100m3
4Đổ bê tông dầm, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu83,832m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Hồ sơ mời thầu9,456m3
6Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 250Theo chương V Hồ sơ mời thầu96,225m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu7,698100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Hồ sơ mời thầu2.566tấm
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V Hồ sơ mời thầu240,563tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V Hồ sơ mời thầu240,563tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V Hồ sơ mời thầu24,05610 tấn/1km
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm látTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,285tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Theo chương V Hồ sơ mời thầu19,812m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 250Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,27m3
15Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,713tấn
16Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,619tấn
17Xếp đá khan cơ kè dày 30cmTheo chương V Hồ sơ mời thầu118,956m3
18Đá dăm lót 2x4Theo chương V Hồ sơ mời thầu94,775m3
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V Hồ sơ mời thầu44,448m2
20Rải vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngTheo chương V Hồ sơ mời thầu11,373100m2
21Thả đá hộc vào thân kèTheo chương V Hồ sơ mời thầu6.932,164m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dầmTheo chương V Hồ sơ mời thầu5,568100m2
23Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,406100m2
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu20m3
26Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Hồ sơ mời thầu20m3
28Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu2,482100m3
29Bạt mái kè đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu309,285m3
30Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V Hồ sơ mời thầu37,89m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu5,97100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.627.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng chuyên ngành thủy lợi32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 6Tấn Cần trục ôtô 6Tấn2
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
5 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m31
6 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW3
8 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW3
9 Máy lu bánh thép 9Tấn Máy lu bánh thép 9Tấn1
10 Máy trộn bê tông 250lít Máy trộn bê tông 250lít3
11 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
12 Ô tô tự đổ 5Tấn Ô tô tự đổ 5Tấn1
13 Xà lan hoặc phương tiện thủy nội địa có trọng tải toàn phần từ 200 tấn đến 1000 tấn Xà lan hoặc phương tiện thủy nội địa có trọng tải toàn phần từ 200 tấn đến 1000 tấn4
14 Tàu kéo phương tiện thủy công suất ≥150CV Tàu kéo phương tiện thủy công suất ≥150CV1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->