Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959583-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:55:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 357,483,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36225E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, loại công trình y tế, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa các phòng điều trị Covid-19 nặng tại khu nhiễm; sữa chữa khu tầng trệt F1 bố trí thành phòng khám sàng lọc hô hấp, tai mũi họng của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre); + Đơn vị thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu , địa chỉ: Số 109, Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: số 39, Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa các phòng điều trị covid-19 nặng tại khu nhiễm
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,359m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành439,2m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,0832m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,125m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,23m2
6Đục lớp vữa xi măng cũ trên bề mặt sê nô hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,57m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,57m2
8Quét dung dịch chống thấm sênôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,01m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành184,99m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,23m2
11Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành492,43m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,23m2
13Lắp dựng cửa đi khung sắt không kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,184m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,1841m2
15Cắt và lắp kính trắng dày 5mm vào cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,6676m2
16Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 bộ
17Tháo dỡ lavabo hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
18Tháo dỡ bệ xí hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
19Lắp đặt xí bệt (thay mới)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
20Lắp đặt lavabo chân treo tường (thay mới)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
21Lắp đặt gương soi (thay mới)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
22Lắp đặt móc treo xi inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0867tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0867tấn
26Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1559tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1559tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,9481m2
29Lợp tấm bạc cách nhiệt cho mái tônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3561100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4261100m2
31Lắp đặt máng xói tôn phẳng màu dày 0.45mm (120+200+220)mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,5m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành49,875m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành49,875m2
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
35Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D=90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0557tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0557tấn
38Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0322tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0322tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,2081m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1283100m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1083tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1083tấn
44Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1054tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1054tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,02141m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3187100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,216m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,75m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,96m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,44m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa khu tầng trệt F1 bố trí thành phòng khám sàng lọc hô hấp, tai mũi họng
1Phá dỡ nền - Nền bê tông hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5659m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5659m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,3175m2
4Tháo dỡ vách ngăn thạch cao hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
5Gia công khung sắt cho váchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,076tấn
6Lắp dựng khung sắt cho váchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,56m2
7Lắp dựng vách bằng tấm thạch cao 2 mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,7m2
8Sơn vách trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69,12m2
9Lắp dựng cửa lùa khung sắt ốp thạch cao 2 mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,94m2
10Lắp đặt phụ kiện cửa lùa (tay nắm kéo cửa, bánh xe trượt)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31 bộ
11Ốp viền cạnh cửa, cạnh vách thạch cao bằng thanh nhôm V20x20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,7md
12Lắp dựng mới khung sắt sơn dầu làm hàng rào phân cáchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,44m2
13Lắp dựng khung sắt sơn dầu làm hàng rào phân cách (tận dụng cũ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,441m2
15Gia công khung sắt cho váchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,425tấn
16Lắp dựng khung sắt cho váchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,33m2
17Lắp dựng vách bằng tấm thạch cao 2 mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành109,67m2
18Sơn cột, vách trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành274,58m2
19Trải nền sàn bằng tấm similiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231m2
20Lắp dựng cửa lùa khung sắt ốp thạch cao 2 mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,12m2
21Lắp đặt phụ kiện cửa lùa (tay nắm kéo cửa, bánh xe trượt)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101 bộ
22Ốp viền cạnh cửa, cạnh vách thạch cao bằng thanh nhôm V20x20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành298,6md
23Phá dỡ nền - Nền bê tông hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5659m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5659m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,2m2
26Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,24m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6m2
30Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,3175m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36225E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, loại công trình y tế, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
2 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy khoan Máy khoan1
5 Máy cắt uốn thép ≥5kW Máy cắt uốn thép ≥5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->