Gói thầu: XL.XDCB-2021: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956124-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu XL.XDCB-2021: THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210951468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:16:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,833,720,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250580893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50116178E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 1,983,604,417 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.604.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.813.251 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có gắn cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 XL.XDCB-2021: THI CÔNG XÂY DỰNG
Xây dựng điểm trực vận hành và kho vật tư thu hồi Công ty Điện lực Thanh Oai
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643 Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Khảo sát địa chất, Lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Phát triển Thương mại và Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: P17,195 B5 Đội Cấn, P.Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Hà Nội Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP giải pháp xây dựng, năng lượng và môi trường SP Địa chỉ: Số 116, ngõ 242 đường Láng, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643 Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu + Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)... + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643 Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: KHO VẬT TƯ THU HỒI
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30022,65m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột2,745100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,6696tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,9832tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,072tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5426tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5426tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm24mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II3,6072100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,144100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,006100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,006100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,006100m3
15Neo uốn cốt thép vào đài cọc24cọc
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2464100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,7136m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,024m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,87m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1551100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1551100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1551100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,108m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,54m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5488100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6384100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5869tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3605tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1656tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1624tấn
16Bulong M27x65064cái
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3138tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,26m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10017,7m2
D PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hình6,6031tấn
2Lắp dựng cột thép các loại6,6031tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m4,6378tấn
4Bu lông M2080cái
5Bu lông M1612cái
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m4,6378tấn
7Gia công giằng mái thép3,3588tấn
8Tăng đơ GM1: F16, l=11,24m4cái
9Tăng đơ giằng xà gồ: F14, l=1,4m14cái
10Tăng đơ giằng xà gồ: F14, l=1,6m2cái
11Tăng đơ giằng xà gồ: F14, l=1,55m19cái
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông3,4531tấn
13Gia công xà gồ thép2,7283tấn
14Bu lông M12 L40268cái
15Lắp dựng xà gồ thép2,7283tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,98m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,124m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,55m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,97m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu156,52m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8861100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10017,7214m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20035,4427m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75177,2136m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,2136m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0813100m2
27Máng tôn thu nước l=120019md
28Tôn úp nóc và bo mép, l=90050,58md
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,1742100m2
30Tôn bo góc nhà l=60028,6md
31Cửa sắt bịt tôn, cửa đi22,5m2
32Cửa sổ sắt kính kèm chớp tôn15,225m2
33Cửa sổ chớp tôn35,525m2
34Khóa cửa đi1bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm73,25m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,3395100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,755100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện bao gồm phụ kiện và vỏ chưa 3 aptomat 3 cực và 1 aptomat 1 cực (400x600x200)1cái
2Aptomat 3 cực 63A2cái
3Aptomat 3 cực 50A4cái
4Aptomat 3 cực 15A2cái
5Aptomat 1 cực 25A1cái
6Aptomat 1 cực 15A1cái
7Cáp điện 0.6kv, PVC/PVC/Cu 4x16 mm250m
8Cáp điện 0.6kv, PVC/PVC/Cu 4x4 mm250m
9Cáp điện 0.6kv, PVC/PVC/Cu 4x2.5 mm225m
10Đèn Highbay 150W LED3bộ
11Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
12Cọc tiếp địa D16, L=2.5m3cọc
13Thép D12 bo mái46m
14Tiếp địa thép dẹt 40x412m
15Mối nối kiểm tra1bộ
F PHẦN NƯỚC
1Ống uPVC D1100,2100m
2Cút 45 D11016cái
3Cầu thu nước mưa D1104cái
4Măng sông D1104cái
G 2: NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
H PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6456m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,55m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,031100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,031100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3228m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3782m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5778100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0706tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2924tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,3453m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9442m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình21,8327m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,9284m3
I PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7023m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1994100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0758tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,263tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2643m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0561100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0281tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,1432m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,245100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2022tấn
11Gia công xà gồ thép0,1116tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,1116tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,4m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,9726m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,7689m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6364m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 756,493m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm4,9641m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm23,4545m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm25,6766m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x100 mm2,524m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa20,8656m2
23Lát gạch đất nung 300x300 mm10,982m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18,7162m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5013,8142m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3282100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,1886m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,797m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,298m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,94m2
31Trát trần, vữa XM mác 7524,5m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu105,0666m2
33Quét vôi 3 nước trắng123,428m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,04m2
35Lắp dựng khuôn cửa đơn7m cấu kiện
36Lắp dựng cửa vào khuôn5,52m2 cấu kiện
37Cửa đi kính khung nhôm3,91m2
38Cửa sổ kính khung nhôm6,12m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,03m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0419tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,8448m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
43Khóa cửa đi3bộ
J PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện bao gồm phụ kiện và vỏ chưa 5 aptomat 2 cực và 1 cực1cái
2Công tắc đơn1cái
3Công tắc đôi2cái
4Ổ cắm đơn4cái
5Đèn huỳnh quang dài 1.2m2bộ
6Đèn bán cầu ốp trần 32W2bộ
7Điều hòa 9000 BTU2máy
8Quạt hút1cái
9Aptomat 2 cực 40A1cái
10Aptomat 1 cực 25A1cái
11Aptomat 1 cực 20A2cái
12Aptomat 1 cực 5A1cái
13Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm235m
14Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm232m
15Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm268m
16Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m2cái
17Thép D12 bo mái32m
18Tiếp địa thép dẹt 40x416m
19Mối nối kiểm tra1mối
K PHẦN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II18,2835m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,2193m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1406100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1406100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1406100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7139m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,12m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0355100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0568tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0429tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,7629m3
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7518,88m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,88m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,36m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm5,04m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7203m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0522tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0032100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
20Lắp đặt két nước inox 0.5m31bể
21Lavabo (đã có vòi và phụ kiện đi kèm)1bộ
22Lắp đặt gương soi1cái
23Phễu thoát sàn1cái
24Lắp đặt chậu tiểu nam (có phụ kiện đi kèm)1bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
26Vòi xịt1cái
27Đồng hồ đo nước D201cái
28Cầu thu mưa D901cái
29Ống PPR D200,08100m
30Ống PPR D250,44100m
31Ống uPVC D900,06100m
32Ống uPVC D420,09100m
33Ống uPVC D760,04100m
34ốNG uPVC D1100,44100m
35Van khóa D202cái
36Van khóa D254cái
37Van phao D251cái
38Cút PPR D2021cái
39Cút PPR D257cái
40Tê PPR D206cái
41Tê PPR D255cái
42Côn thu PPR D25x209cái
43Chếch D1103cái
44Ba chạc chuyển bậc 75x75x421cái
45Ba chạc D1102cái
46Ba chạc D902cái
47Chếch D424cái
48Chếch D754cái
49Chếch D1103cái
50Tê thông tắc D751cái
51Tê thông tắc D1101cái
52Xi phong D422cái
53Côn thu D75x422cái
54Côn thu D110x751cái
55Côn thu D110x421cái
56Cút D602cái
L 3: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
M SAN NỀN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,905,991100m3
2Mua đất cấp phối để đắp san nền (K=0.9)659,01m3
N SÂN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,668100m3
2Mua đất cấp phối để đắp san nền (K=0.98)77,488m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,980,098100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 39,16m3
O CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,18m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,06m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,001100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,001100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,001100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,098m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,219m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1000,218m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,571m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,81m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 755,28m
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu6,81m2
13SXLD Cổng sắt sơn chống gỉ8,4m2
P HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,086m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,029m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,041100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,041100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,901m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,692m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,816m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,558m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,141100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,175tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,318m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,614m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,86m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,188100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,11tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75318,835m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu318,835m2
Q 4: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép15,9138m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph89,3m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph69,0008m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 8,1795m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,01m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,0818m3
7Bốc xếp sắt thép các loại0,17tấn
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T174,2146m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T174,2146m3
R 5: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,5571m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,2534100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5332100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5332100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,5332100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0728100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,7154100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2943100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,52m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,3905m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,6663m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,9306m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0837tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,942tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0271tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,609tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0769tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7925tấn
20Băng cản nước Waterbars V20 M53,4md
21Quét SikaProof Membrane65,1m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10026,085m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,015m2
24Gia công thang sắt D180,0078tấn
25Lắp đặt thang sắt D180,0078tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,1696m2
27Cung cấp, lắp đặt Nắp bể bằng tôn1cái
S 6: HỆ THỐNG PCCC
T Phần thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện; Bơm ly tâm trục ngang đầu liền một tầng cánh; Lưu lượng : 9 - 42 m3/h; Cột áp : 35.6– 23.5 m; Công suất: 4kw; Vòng quay : 2900v/p; Điện áp : 380v; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng Inox1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh; Lắp trên bệ thép; Lưu lượng : 9 - 42 m3/h; Cột áp : 57.7 – 40.3 m; Công suất (đầu bơm): 7.5kw; Công suất (động cơ) : 11kw; Vòng quay: 3000v/p; Nhiên liệu: Dầu; Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng Inox1cái
3Tủ điều khiển tự động 02 máy bơm chữa cháy (Bao gồm điều khiển 01 bơm động cơ điện Q=9m3/h, H=35.6mcn. 01 bơm động cơ Diesel Q=9m3/h, H=57mcn.)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 400x500x180mm1cái
U Phần xây dựng, lắp đặt
V Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16500m
2Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2375m
3Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x1mm2180m
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế110 đầu
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế0,210 đầu
6Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh11 trung tâm
7Mua tủ trung tâm báo cháy 02 kênh1tủ
8Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
9Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy đèn, nút nhấn, chuông, còi1bộ
10Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn0,45 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường25 đèn
12Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
13Phụ kiện lắp đặt (tê cút, măng sông...)1bộ
14Vật tư phụ (sơn, đay, băng tan...)1bộ
15Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ 4kg6bình
16Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 -MT3 3kg3bình
17Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFZ 352bình
18Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC2bộ
W Hệ thống chữa cháy và bình chữa cháy xách tay
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm0,25100m
2Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D250,1100m
3Lắp đặt cút thép đen D6516cái
4Lắp đặt cút thép mạ kẽm D2510cái
5Lắp bích thép, đường kính ống 65mm7cặp bích
6Lắp đặt T thu thép mạ kẽm D657cái
7Lắp đặt T thép mạ kẽm D252cái
8Lắp đặt côn thu thép đen D65x502cái
9Lắp đặt côn thu thép đen D65x254cái
10Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường2hộp
11Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m2cuộn
12Lăng chữa cháy D50/132cái
13Khớp nối chữa cháy D502bộ
14Lắp đặt van góc chữa cháy D502cái
15Lắp đặt kệ đựng phương tiện chữa cháy3kệ
16Kệ đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x250x2503cái
17Lắp đặt van chặn mặt bích D657cái
18Lắp đặt van chặn ren D253cái
19Lắp đặt van 1 chiều ren D652cái
20Lắp đặt van 1 chiều ren D252cái
21Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=9m3/h, H= 35.6mcn11 máy
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: Q=9m3/h, H= 57.7mcn11 máy
23Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy0,9m3
24Lắp đặt tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy11 tủ
25Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm22cái
26Lắp đặt rọ lọc mặt bích (Crephin ) D652cái
27Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D654cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D320,5100m
29Thử áp lực đường ống thép D650,25100m
30Thử áp lực đường ống thép D250,1100m
31Sơn đỏ ống thép D65-D256,1513m2
32Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy6,25m3
33Đắp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng6,25100m3
34Chổng rỉ đường ống D65 bằng quét bitum, bọc màng chống thấm tự dính25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250580893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50116178E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 1,983,604,417 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.604.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.813.251 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có gắn cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy toàn đạc Máy1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy1
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nước Máy2
7 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW công suất ≥1,0 kW1
8 Máy hàn máy1
9 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW công suất ≥ 0,5 kW1
10 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW công suất ≥ 0,5 kW1
11 Máy mài - công suất ≥2,2 kW công suất ≥2,2 kW1
12 Máy đầm bê tông các loại máy2
13 Máy phát điện >10kVA máy1
14 Tời kéo bộ2
15 Máy thủy bình máy1
16 Giàn giáo bộ10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->