Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954116-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210951399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:15:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,840,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực);2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị
Trường THCS Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu. Hạng mục: Nhà học 02 tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,9549100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26,5118m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT79,1392m3
4Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4586100m2
5Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,9291100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,3582tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,0156tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1746tấn
9Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32,8918m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,564100m3
11Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT45,1146m3
12Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT36,6996m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0352100m3
14Xây bậc đi bằng gạch vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,535m3
15Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT211,9845m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,8798m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT19,8319m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT58,4453m3
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT684,3625m2
20Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,5761100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,1806tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,5123tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,6972tấn
24Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,295m3
25Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0023100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3116tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5668tấn
28Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT19,3688m3
29Ván khuôn thép cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhậtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,0416100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6522tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,1936tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT244,368m2
33Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,1846m3
34Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35,0619m2
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3506100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3711tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1352tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT106,9267m3
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT958,3084m2
40Ván khuôn thép cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9467100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,3817tấn
42Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT76,9184m2
43Lát nền, sàn gạch 600 x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT804,1116m2
44Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40,599m2
45Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT27,3984m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,448m2
47SX + LD khung bệ la va bôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bộ
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT188,067m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT71,8328m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.185,2096m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT800,781m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT131,6826m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT931,13m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2.740,5548m2
55Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1358tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT88,56m2
57Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,961tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,961tấn
59Ke chống bãoTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT496cái
60Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,2864100m2
61SX lan can thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0495tấn
62Lắp dựng lan canTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,24m2
63SX tay vị cầu thang D80 x 1,5Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1099100m
64SX tay vị cầu thang D25 x1Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,034100m
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT113,9822m2
66Quét chống thấm mái 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT135,8478m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT301,47861m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT798,24m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT233,095m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT312,76m
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,5748100m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7242100m3
73Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2414100m3
74Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,536m3
75Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,046m3
76Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0252100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép dầm đáy bể, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2377tấn
78Xây bể chứa bằng gạch đất 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,9066m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1094tấn
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,052100m2
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50 kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT101cấu kiện
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32,064m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,0168m2
85SX cửa đi đi bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT36,84m2
86SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT96,84m2
87SX + LD vách kính nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm,kính dày 5mm,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT61,152m2
88Cửa lên máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
89SX + LD vách ngănTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT95,872m2
90Bộ đèn chiếu sáng bảng T8 + cần treo + phụ kiệnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18bộ
91Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT78bộ
92Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT39cái
93Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26bộ
94Quạt hút mùi âm trần 300 x300Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12bộ
95áp tô mát 3 pha 50ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
96áp tô mát 3 pha 30 ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
97áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
98ổ cắm điện đôi ngầmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30cái
99Công tắc đơn ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
100Công tắc đôi ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
101Công tắc ba ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
102Công tắc bốn ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
103Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
104Đế công tắc , ổ cắmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT60cái
105Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20hộp
106Hộp đấu nối dây ngầm KT : 185 x185x50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20hộp
107Tủ điện bằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
108Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
109Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCBTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9hộp
110Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCBTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3hộp
111Cáp CU/PVC ( 3 x 10 + 1 x6)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT70m
112Cáp CU/PVC ( 3x6+1x4)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT85m
113Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT80m
114Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT240m
115Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.700m
116Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40m
117Cáp CU/PVC (1 x16)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35m
118Ty treo đènTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT72bộ
119ống nhựa luồn dây Fi 20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.200m
120ống nhựa luồn dây Fi 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT400m
121Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13cọc
122Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( Bán kính bảo vệ R65m )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1kim
123Lắp dựng kim thu sétTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1kim
124Phụ kiện kim thu sétTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
125Cáp đồng trần M70mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT41m
126Cáp CU/PVC (1x70 )mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT110m
127Kẹp tiếp đất bằng đồngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18bộ
128ống nhụa PVC D27Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT100m
129Đất đào chôn tiếp địaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4m3
130Đất lấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4m3
131ống nhựa PPR fi 50 PN10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,24100m
132ống nhựa PPR fi 40 PN10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,24100m
133ống nhựa PPR fi 32 PN10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,24100m
134ống nhựa PPR fi 25 PN10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1100m
135Côn PPR D40 x 32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
136Côn PPR D25x32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
137Cút PPR fi 32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
138Cút PPR fi 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT160cái
139Cút ren trong fi 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT48cái
140Tê PPR fi 40 x25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
141Tê PPR fi 32 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
142Tê PPR fi 25 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT60cái
143Tê ren trong fi 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT36cái
144Van 2 chiều PPR fi 32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
145Van 2 chiều PPR fi 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
146Van phao fi 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
147Tec nước INOC nằm 3 M3+ giá đỡTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
148ống nhựa TP D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5100m
149ống nhựa TP D90 ( cả TNM )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,96100m
150ống nhựa TP D 76 - CL1Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,48100m
151ống nhựa TP D 42 - CL1Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,24100m
152Côn chuyển D110 x 76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
153Cút nhựa TP D 110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT113cái
154Cút nhựa TP D 90 ( cả TNM )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT69cái
155Cút nhựa D76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT48cái
156Cút nhựa D42Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40cái
157Tê nhựa TP D110 x110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT38cái
158Tê nhựa TP D 90 x76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
159Tê nhựa TP D 76 x76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24cái
160Tê nhựa TP D 76 x 42Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
161Xí bệt ( Cả phụ kiện ) ( tương đương INAX )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8bộ
162Vòi xịt xíTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
163Tiểu nam tương đương INAXTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4bộ
164Van ấn xả tiểu namTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
165La va bô ( tương đương INAX )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8bộ
166Vòi la va bô LFV - 17P*Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8bộ
167Xi phông INAXA-675PVTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8bộ
168Dây cấp A -701-9Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8bộ
169Gương M114 + phụ kiện ( tương đương INAX)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
170Vòi lấy nước INOC D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4bộ
171Phễu thu I NOCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
172Quả cầu chắn rác INOCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
B HẠNG MỤC: GARA XE
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0825100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,392m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,08100m2
5Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4091m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0275100m3
7Bê tông lót nền đá 2x4 M150Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,0005m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT41,6521m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18,483m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18,483m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1372tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1372tấn
13Bu lông chân cột M14x400Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32cái
14Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0612tấn
15Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0612tấn
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1062tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1062tấn
18Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4,2lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2482100m2
19Máng tôn dày 0,42 ly, B600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,1m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18,32071m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,08100m
22Lắp rọ chắn rác, ĐK 100mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2175100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4058100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,710810m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,0181m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT73,9372m3
6Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT182,6685m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,0041m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,3196m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8698100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,0593100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,116100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0354tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0701tấn
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT69,588m2
15ống nhựa thoát nước kè D76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1576100m
16Đệm đá 4 x6 sau lỗ thoát nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,4087m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,191100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT148,844310m3
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2786100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,456m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0929100m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,3488m3
5Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,408m3
6Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,128100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1021tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,5237m3
9Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,397m3
10Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,7359m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT257,9778m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT46,0183m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT58,8093m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT303,9961m2
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,671100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,3301m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2237100m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường cèng chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,3177m3
5Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT38,88m2
6Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT99,416m2
7Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2165m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0187tấn
9Ván khuôn giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0262100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,0428m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT195cái
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,437100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,799tấn
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT44,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,9929m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1272tấn
4Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT19,3385m2
5Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT208,2867m2
6Phá tường gạchTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0634100m3
7Phá kết cấu bê tôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4934100m3
8Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,5568100m3
9Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0529100m3
10Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT31,576810m3
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực);2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.11
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4
2 Đầm bàn Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4
3 Đầm cóc Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
4 Máy trộn bê tông Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.5
5 Máy cắt uốn Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
6 Máy hàn điện Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
7 Máy đào ≥ 0,8 Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->