Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:15:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,840,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực);2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị Trường THCS Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu. Hạng mục: Nhà học 02 tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,9549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26,5118 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 79,1392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4586 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,9291 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,3582 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,0156 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1746 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32,8918 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,564 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45,1146 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36,6996 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 14 | Xây bậc đi bằng gạch vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,535 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 211,9845 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,8798 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19,8319 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 58,4453 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 684,3625 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,5761 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,1806 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,5123 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,6972 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,295 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0023 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5668 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19,3688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,0416 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,1936 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 244,368 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,1846 | m3 |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35,0619 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3506 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 106,9267 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 958,3084 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9467 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,3817 | tấn |
| 42 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 76,9184 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 600 x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 804,1116 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40,599 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 27,3984 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,448 | m2 |
| 47 | SX + LD khung bệ la va bô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 188,067 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 71,8328 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.185,2096 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 800,781 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 131,6826 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 931,13 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.740,5548 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1358 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 59 | Ke chống bão | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 496 | cái |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,2864 | 100m2 |
| 61 | SX lan can thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 63 | SX tay vị cầu thang D80 x 1,5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1099 | 100m |
| 64 | SX tay vị cầu thang D25 x1 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 113,9822 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm mái 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 135,8478 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 301,4786 | 1m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 798,24 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 233,095 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 312,76 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,5748 | 100m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7242 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 75 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép dầm đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch đất 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,9066 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32,064 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,0168 | m2 |
| 85 | SX cửa đi đi bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 96,84 | m2 |
| 87 | SX + LD vách kính nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm,kính dày 5mm, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 61,152 | m2 |
| 88 | Cửa lên mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | SX + LD vách ngăn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 95,872 | m2 |
| 90 | Bộ đèn chiếu sáng bảng T8 + cần treo + phụ kiện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 91 | Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 78 | bộ |
| 92 | Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 93 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 94 | Quạt hút mùi âm trần 300 x300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 95 | áp tô mát 3 pha 50A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | áp tô mát 3 pha 30 A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | ổ cắm điện đôi ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 99 | Công tắc đơn ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Công tắc đôi ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Công tắc ba ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Công tắc bốn ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Đế công tắc , ổ cắm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 105 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 106 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 185 x185x50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 107 | Tủ điện bằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 110 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 111 | Cáp CU/PVC ( 3 x 10 + 1 x6) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 112 | Cáp CU/PVC ( 3x6+1x4) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| 113 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 115 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.700 | m |
| 116 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 117 | Cáp CU/PVC (1 x16) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 118 | Ty treo đèn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 119 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.200 | m |
| 120 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 121 | Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13 | cọc |
| 122 | Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( Bán kính bảo vệ R65m ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | kim |
| 123 | Lắp dựng kim thu sét | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | kim |
| 124 | Phụ kiện kim thu sét | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Cáp đồng trần M70mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41 | m |
| 126 | Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 127 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 128 | ống nhụa PVC D27 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Đất đào chôn tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | m3 |
| 130 | Đất lấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | m3 |
| 131 | ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 132 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 133 | ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 134 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 135 | Côn PPR D40 x 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Côn PPR D25x32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Cút PPR fi 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Cút PPR fi 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 160 | cái |
| 139 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 140 | Tê PPR fi 40 x25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Tê PPR fi 32 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Tê PPR fi 25 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 143 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 144 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Van phao fi 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Tec nước INOC nằm 3 M3+ giá đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | ống nhựa TP D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 149 | ống nhựa TP D90 ( cả TNM ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 150 | ống nhựa TP D 76 - CL1 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 151 | ống nhựa TP D 42 - CL1 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 152 | Côn chuyển D110 x 76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa TP D 110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 113 | cái |
| 154 | Cút nhựa TP D 90 ( cả TNM ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 69 | cái |
| 155 | Cút nhựa D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 156 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 157 | Tê nhựa TP D110 x110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 158 | Tê nhựa TP D 90 x76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Tê nhựa TP D 76 x76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Tê nhựa TP D 76 x 42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Xí bệt ( Cả phụ kiện ) ( tương đương INAX ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 162 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Tiểu nam tương đương INAX | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Van ấn xả tiểu nam | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | La va bô ( tương đương INAX ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Vòi la va bô LFV - 17P* | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Xi phông INAXA-675PV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 168 | Dây cấp A -701-9 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Gương M114 + phụ kiện ( tương đương INAX) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Vòi lấy nước INOC D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Phễu thu I NOC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Quả cầu chắn rác INOC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: GARA XE | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4091 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,0005 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41,6521 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,483 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,483 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 13 | Bu lông chân cột M14x400 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4,2ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2482 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn dày 0,42 ly, B600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,1 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,3207 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp rọ chắn rác, ĐK 100mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,7108 | 10m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,0181 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 73,9372 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 182,6685 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,0041 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,3196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8698 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,0593 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 69,588 | m2 |
| 15 | ống nhựa thoát nước kè D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1576 | 100m |
| 16 | Đệm đá 4 x6 sau lỗ thoát nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,4087 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 148,8443 | 10m3 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,3488 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,5237 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,397 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,7359 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 257,9778 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 46,0183 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 58,8093 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 303,9961 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,3301 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2237 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường cèng chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,3177 | m3 |
| 5 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 6 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 99,416 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2165 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,0428 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 195 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,799 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,9929 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19,3385 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 208,2867 | m2 |
| 6 | Phá tường gạch | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0634 | 100m3 |
| 7 | Phá kết cấu bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4934 | 100m3 |
| 8 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,5568 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0529 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31,5768 | 10m3 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực);2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực); | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 2 | Đầm bàn | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 3 | Đầm cóc | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi