Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959867-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210904939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:25:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,814,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây đựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70 kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥250 lít , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,4775100m
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất INhư trên13,8075100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất INhư trên153,41691m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên341,0859100m
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNhư trên8,3455100m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,5976100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,3341100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên36,6189m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên2,583tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên3,334tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên6,94tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,4006100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên141,2077m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1774tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,862tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,5916100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,3183m3
18Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên58,3047m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7463100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3274tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,3468tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên12,0998m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên5,6664100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên9,6753100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên9,6753100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,9762100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên39,524m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2153100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,988m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0206100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1304tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,08m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,7365m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,478m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,77m2
36Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,77m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,1687m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên25,8435m2
39Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên2ht
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0726tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0433100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,7142m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên161cấu kiện
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,36m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5014tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên3,2228tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,7653100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,2802m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,0202tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2009tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,1801tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,22tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,7204100m2
54Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên3,8898100m2
55Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên21,0601m3
56Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên46,1863m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5014tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,6635tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,7693100m2
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,2802m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9696tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0482tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,154tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,75tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,5032100m2
66Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,3336100m2
67Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên19,8845m3
68Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên50,1979m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,708m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,3937m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên14,7144m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,6786m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1358tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5779tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3987100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,3857m3
77Gia công xà gồ thépNhư trên2,8739tấn
78Cung cấp lắp đặt Bulong D14Như trên196cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên204,77281m2
80Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,8739tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên4,9585100m2
82Tôn úp nóc, úp gócNhư trên58,84m
83Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên78,4027m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên19,6007m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,596m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,8048m3
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1604tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3995tấn
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,5805100m2
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,8083m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên76,6207m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên19,1552m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,895m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằngXM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,915m3
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1742tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4619tấn
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,6516100m2
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,2696m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,88241m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,1453m3
101Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2342m3
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3433tấn
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,127tấn
104Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,3301100m2
105Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,3675m3
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,8729m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,8452m3
108Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,2813m3
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,1936m3
110Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên3,2535m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên1,4592m3
112Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên4,9202m2
113Láng granitô bậc tam cấpNhư trên32,29m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,0253m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên475,534m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.226,605m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên407,284m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên503,3568m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên822,34m2
120Công tác vét mạch cột , tườngNhư trên286,44m
121Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên144,88m
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên213,52m
123Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinhNhư trên106,518m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên106,518m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên106,518m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên5,6378m3
127Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, XM PCB30Như trên759,7946m2
128Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30Như trên75,1712m2
129Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30Như trên459,71m2
130Láng granitô cầu thangNhư trên31,6114m2
131Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên47,7m
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên882,818m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.552,3018m2
134Ốp gạch thẻ đỏ tường bồn hoaNhư trên5,2528m2
135Trụ Inox cầu thangNhư trên1chiếc
136Gia công lan can inox 304Như trên2,6982tấn
137Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D180Như trên70cái
138Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Như trên263cái
139Lắp dựng lan can InoxNhư trên110,61m2
140Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Như trên0,9503tấn
141Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên95,904m2
142Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnNhư trên118,125m2
143Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên24bộ
144Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên17bộ
145Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnNhư trên75,6m2
146Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtNhư trên41bộ
147Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên193,725m2
148Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên21,3075m2
149Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên21,3075m2
150Thanh nhựa gia cường chống bão nhựa lõi thépNhư trên26,7m
151Cung cấp, lắp đặt vách khung nhựa lõi thép bịt tấm nhựa (bao gồm phụ kiện)Như trên25,92m2
152Nắp tôn thang lên máiNhư trên0,81m2
153Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên25,6204m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên25,6204m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên25,6204m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên8,0676100m2
157Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,1986tấn
158Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,183tấn
159Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,1986tấn
160Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,183tấn
161Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mm, lấy sángNhư trên0,4394100m2
162Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc, máng nước, ốp gócNhư trên22,962m
163Đắp đá mạt nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên8,6627m3
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,3314m3
165Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30Như trên38,9036m2
166Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wNhư trên48bộ
167Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WNhư trên20bộ
168Lắp đặt bình nước nóng 20LNhư trên8bộ
169Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị tríNhư trên2cái
170Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên32cái
171Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên16cái
172Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên23cái
173Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên32cái
174Lắp đặt hộp nốiNhư trên22hộp
175Lắp đặt hộp đế âm và mặt thiết bịNhư trên62hộp
176Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Như trên920m
177Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Như trên700m
178Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4,0mm2Như trên50m
179Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2Như trên75m
180Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2Như trên30m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Như trên720m
182Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên120m
183Bu lông thép góc L65x5, 2.5mNhư trên1bộ
184Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên125m
185Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên2cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư trên12cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 80ANhư trên2cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 150ANhư trên1cái
189Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm 380x250x130Như trên3cái
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên7cái
191Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên190m
192Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên38m
193Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên14,1751m3
194Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên7cọc
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1418100m3
196Lắp đặt xí bệt két liền trẻ em (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Như trên32bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emNhư trên24bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên24bộ
199Lắp đặt gương soiNhư trên24cái
200Lắp đặt kệ kínhNhư trên24cái
201Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên8bộ
202Lắp đặt vòi đồng D15Như trên8cái
203Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmNhư trên16cái
204Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/hNhư trên1cái
205Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
206Chân đế bồn nước InoxNhư trên1cái
207Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
208Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 25mmNhư trên2cái
209Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mmNhư trên12cái
210Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mmNhư trên12cái
211Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25mmNhư trên10cái
212Lắp đặt Côn thu PPR, D25/20mmNhư trên12cái
213Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên20cái
214Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên64cái
215Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên56cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên14cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên30cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên96cái
219Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên80cái
220Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên0,75100m
221Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên1,25100m
222Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên1,2100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=110mmNhư trên0,48100m
224Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=90mmNhư trên0,64100m
225Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=60mmNhư trên0,5100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=42mmNhư trên0,35100m
227Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mmNhư trên11cái
228Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mmNhư trên13cái
229Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 60mmNhư trên8cái
230Lắp đặt Côn nhựa uPVC ĐK 110-90mmNhư trên9cái
231Lắp đặt Côn nhựa uPVC ĐK 90-60mmNhư trên24cái
232Lắp đặt Côn nhựa uPVC ĐK 60-42mmNhư trên32cái
233Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 110mmNhư trên16cái
234Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 90mmNhư trên32cái
235Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 60mmNhư trên22cái
236Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 42mmNhư trên13cái
237Lắp đặt Nối nhựa uPVC ĐK 110mmNhư trên6cái
238Lắp đặt Nối nhựa uPVC ĐK 90mmNhư trên6cái
239Lắp đặt Nối nhựa uPVC ĐK 60mmNhư trên4cái
240Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Như trên8cái
241Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên16cái
242Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mmNhư trên16cái
243Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmNhư trên0,75100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mmNhư trên0,15100m
245Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmNhư trên2hộp
246Bình bọt cứu hỏa loại 5kgNhư trên4bình
247Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên2bộ
248Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên5,8759100m2
B Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,118100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên2,95071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,333m3
4Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,8943m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1965100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7568m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0201tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1116tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0688100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,559m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,6513m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,2018m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,3784m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0072tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0426tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0344100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên74,648m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên74,648m2
19Tôn nền bằng đá mạt đầm chặtNhư trên10,75m3
20Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên107,5m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên10,75m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,3088100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,3847tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,9282m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,6924100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,9652m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0131100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,269m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,8229m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên78,8m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,29m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2075100m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1161cấu kiện
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmNhư trên15cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên151 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên14mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây đựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70 kg, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥250 lít , Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥80 lít, Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->