Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:23:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,835,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kĩ thuật thi công, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng. Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu
- Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,139 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22,5, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,109 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,951 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,294 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,97 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,794 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,551 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,277 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,638 | m3 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,545 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,948 | 100m2 |
| 16 | BT nền, đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,704 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng, tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,34 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,216 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,687 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,661 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,774 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,499 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,295 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,018 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,715 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,699 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,054 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,115 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,478 | m3 |
| 32 | Cốt thép thang d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,404 | tấn |
| 33 | Cốt thép thang d>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,734 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,781 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,421 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng tường, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,829 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,942 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch KT6,5x10,5x22,5, chiều dày 22cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,102 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22,5, chiều dày 11cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,061 | m3 |
| 42 | Xây cấu kiện phức tạp bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,087 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,141 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,141 | tấn |
| 45 | Sơn kết cấu thép mái, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,971 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tôn 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,817 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.332 | cái |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cửa thép 12x12 đặc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,006 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can cầu thang bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,057 | m2 |
| 52 | Sản xuất tay thang lên mái thép tròn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 53 | Lắp dựng tay thang thép lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,374 | 1m2 |
| 55 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.145,323 | m2 |
| 56 | Trát trần tầng, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.054,014 | m2 |
| 57 | Trát dầm tầng, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,14 | m2 |
| 58 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,704 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,132 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.140,548 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,18 | m |
| 62 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,78 | m |
| 63 | Trát phào kép VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 64 | Đắp gờ nổi VXM M75 trong trí lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 65 | Quét chống thấm sika 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,31 | m2 |
| 66 | Láng vữa sê nô tạo dốc về ống thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,31 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 827,58 | m2 |
| 68 | Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,37 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218,024 | m2 |
| 70 | Ốp tường đỡ đan đá granite dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,277 | m2 |
| 71 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,446 | m2 |
| 72 | Chỉ đá granite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,88 | m |
| 73 | Ốp gạch chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,402 | m2 |
| 74 | Ốp đá bậc cầu thang, đá granite dày 20 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,408 | m2 |
| 75 | Ốp đá bậc tam cấp, đá granite dày 20 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,97 | m2 |
| 76 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m |
| 77 | Ống thoát nước mái PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 78 | Phễu thu nước mái D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 79 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.268,676 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.450,784 | m2 |
| 82 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,572 | 100m2 |
| 83 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,601 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,047 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 86 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,52 | m3 |
| 87 | Trát rãnh, ga VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,97 | m2 |
| 88 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,638 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,732 | m3 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,414 | tấn |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256 | cái |
| 93 | Đắp đất độ chặt k85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m3 |
| 94 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,472 | m3 |
| 95 | Cắt sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,76 | m |
| 96 | Đào móng bể đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,166 | m3 |
| 98 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,121 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép đáy bể , D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 101 | Cốt thép đáy bể , D>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 102 | Xây tường bể bằng gạch VXM 75 dày 220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,515 | m3 |
| 103 | Xây tường bể bằng gạch VXM 75 dày 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,715 | m3 |
| 104 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,548 | m3 |
| 105 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép dầm bể d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 107 | Cốt thép dầm bể d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 108 | Cốt thép dầm bể d>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 109 | Trát thành trong bể, VXM M75 có đánh màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,41 | m2 |
| 110 | Trát thành ngoài bể VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,728 | m2 |
| 111 | Láng đáy bể VXM M75 có đánh màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,049 | m2 |
| 112 | Láng nắp bể VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,256 | m2 |
| 113 | Quét xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,41 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,868 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 117 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 118 | Lấp đất móng, k=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m3 |
| 119 | SX + LD cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,16 | m2 |
| 120 | SX + LD cửa sổ 1 cánh bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 121 | SX + LD cửa sổ 1 cánh hất, bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 122 | SX + LD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 123 | SX + LD cửa đi 1 bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 124 | SX + LD vách kính cố định sử dụng nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 125 | SX, LD vách kính cố định sử dụng nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 126 | SX, LD vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,52 | m2 |
| 127 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 129 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m |
| 130 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 131 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 132 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 134 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 135 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 136 | Côn PPR D50x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Côn PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 138 | Côn PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 139 | Tê PPR D50x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Tê PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 141 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 142 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 143 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 145 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 146 | Rắc co D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 147 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 148 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 149 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 150 | Van khoá D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 151 | Van khoá D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Van khoá D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 153 | Van phao điện D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 155 | Vòi nước lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 156 | Dây mềm lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 157 | Vòi nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 158 | Téc nước inox ngang 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 159 | Ống PVC CL2 D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 160 | Ống PVC CL2 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 161 | Ống PVC CL2 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 162 | Ống PVC CL2 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 163 | Ống PVC CL2 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 164 | Ống PVC CL2 D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Cút PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 166 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 168 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 169 | Cút 135 PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 170 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 171 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 172 | Cút 135 PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 173 | Cút 135 PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 174 | Côn PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 175 | Côn PVC D42x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Côn PVC D42x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 177 | Côn PVC D42x125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Tê 135 PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 180 | Tê 135 PVC D110x125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Tê 135 PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 182 | Tê 135 PVC D75x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 183 | Tê 135 PVC D75x125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 184 | Tê 135 PVC D34x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 185 | Tê 135 PVC D42x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 186 | Tê 90 PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 187 | Nút bịt PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 188 | Nút bịt PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Nút bịt PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 190 | Măng sông PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 191 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 192 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 193 | Măng sông PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 194 | Măng sông PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 195 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 196 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 197 | Dây mềm vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 198 | Dây mềm inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 199 | Gương soi KT4700x900x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 200 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 201 | Phễu thu sàn D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 202 | Van chia nước cho xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 203 | Tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 204 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 205 | Xi phông tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 206 | Đèn led chiếu sáng lớp học KT1236x240x90, P=2x20W, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 207 | Đèn led đôi 1,2m, công suất 54W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 208 | Đèn tuýp led đơn 1,2m công suất 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 209 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 210 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 211 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 212 | Quạt trần L=1400 P=80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 213 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 214 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 215 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 216 | Công tắc đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 217 | Công tắc đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 218 | Công tắc ba ngầm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 219 | Công tắc cầu thang âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 220 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | hộp |
| 221 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 222 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 223 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 224 | Aptomat 3 pha 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 225 | Aptomat 3 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 226 | Aptomat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 227 | TĐT vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200mm dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 228 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 229 | Đèn báo trạng thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 230 | Biến dòng 350/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Đồng hồ Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 232 | Đồng hồ Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 233 | Thanh cái đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 234 | Vỏ tủ điện 600x450x200, sơn tĩnh điện 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 235 | Vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện 2 TĐT tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 236 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 237 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 238 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.804 | m |
| 239 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 508 | m |
| 240 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 241 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 562 | m |
| 242 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 243 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 244 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 245 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 246 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.312 | m |
| 247 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 904 | m |
| 248 | Ống nhựa đàn hồi D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 249 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 250 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | mối |
| 251 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 252 | Kim thu sét thép D20 dài 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 253 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 254 | Đào đất -đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 255 | Đắp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 257 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 258 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 3kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 259 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 260 | Tủ đựng bình CC KT 600x500x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 261 | Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 262 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,322 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,137 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5 dày 33cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,243 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Đắp đất độ chặt k85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,819 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,873 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,386 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,186 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,59 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,718 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,162 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô d>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,025 | m3 |
| 31 | Xây ốp cột gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,993 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,846 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,796 | m2 |
| 34 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,628 | m2 |
| 35 | Trát dầm VXM M75 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,082 | m2 |
| 36 | Trát trần VXM M75 tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,684 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,44 | m |
| 38 | Trát phào đầu cột, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,44 | m |
| 39 | Đắp gờ nổi VXM M75 trong trí lan can KT550x550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,19 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm sika 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,08 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,256 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung KT400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,796 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp đá granite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,118 | m2 |
| 46 | Láng sê nô mái VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,13 | m2 |
| 47 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m |
| 48 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m2 |
| C | BẬC LÊN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,26 | m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân kè, đắp nền bậc tam cấp k=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả sân bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,713 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch KT VXM M75 dày 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,851 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,36 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,29 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung KT300x300 loại gạch có mũi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,34 | m2 |
| 12 | Trát tường tam cấp VXM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,012 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,012 | m2 |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 3 | Cắt sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Hoàn trả sân bê tông đá 2x4 M200 dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Mốc sứ cảnh báo cáp điện ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 10 | Đắp Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Côn PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Rọ lọc thu nước D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D32 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Rắc co D25 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Thiết bị báo cạn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | ĐIỆN NHẸ (MẠNG INTERNET) | |||
| 1 | Tủ rack tầng 10U-D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 2 cổng FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện úp 1KVA gắn rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch access 16 port đồng 1G+2 port SFP quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Modul quang single mode | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Patch panel 24 port CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây nhảy quang single mode LC/SC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | sợi |
| 9 | Ổ cắm máy tính đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Mặt ổ cắm máy tính đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Đế ổ cắm máy tính đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Bộ phát wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cáp mạng UTP 4 pairs CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,2 | 10 m |
| 14 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332 | m |
| 15 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đất đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 19 | Đất đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | mối |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,862 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,991 | tấn |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,309 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tường rào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Xây móng tường rào đá hộc VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng tường d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | tấn |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch KT6,0x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,77 | m3 |
| 13 | Trát tường rào VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,328 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,328 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng k=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất tường rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,958 | tấn |
| 17 | Vệ sinh phần hoa sắt tận dụng từ tường rào đoạn A-D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,066 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,92 | m2 |
| 19 | Mũi mác hàng rào thép 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 20 | Sơn hàng rào hoa sắt, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,369 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,707 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,56 | m2 |
| 23 | Vệ sinh cổng sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,464 | m2 |
| 24 | Sơn cổng, tường rào, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,267 | m2 |
| 25 | Sơn cổng sắt, hoa sắt, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,464 | 1m2 |
| H | CÂN BẰNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,814 | 100m3 |
| I | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào bạt mái đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng kè k=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,363 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng >250cm, bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông kè bê tông đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 582,927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,21 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước đỉnh kè gạch KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,561 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh thoát nước VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,096 | m2 |
| 10 | Láng lòng rãnh VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,1 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá 4x6 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,288 | 100m |
| J | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,701 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,062 | m3 |
| 5 | Bê tông trần bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,427 | m3 |
| 6 | Xây nắp bể gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,211 | m3 |
| 7 | Xây nắp bể gạch KT6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,249 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường bể, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,598 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp bể, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,466 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,6 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể VXM M75 dày 20 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,21 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,21 | m2 |
| 18 | Nắp tôn dày 1 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,146 | m2 |
| 19 | SX bậc inox hộp KT20x15 A350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | LD bậc inox hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Trát thành ngoài nắp bể VXM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,036 | m2 |
| 22 | Lấp đất, đầm đất bể k=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m3 |
| 23 | Chuyển đất thừa đi đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt sân bê tông dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m |
| 25 | Bê tông sân hoàn trả đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,833 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Kĩ thuật thi công, nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy lu | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi