Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952433-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng.
Số hiệu KHLCNT 20210950945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:23:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,835,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kĩ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng.
Trường Tiểu học Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng.
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn quy hoạch, thiết kế xây dựng Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,071100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,139m3
3Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22,5, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,109m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,951m3
5Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,294m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,357tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,97tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,794100m2
10Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,551100m2
11Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,277m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,638m3
13Cốt thép cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,107tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,545tấn
15Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,948100m2
16BT nền, đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,704m3
17Đắp đất chân móng, tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,34100m3
18Đắp cát tôn nền tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,216m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,687m3
20Cốt thép cột, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,521tấn
21Cốt thép cột, đường kính >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,661tấn
22Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,774100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,499m3
24Cốt thép dầm, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,295tấn
25Cốt thép dầm, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,52tấn
26Cốt thép dầm, đường kính >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,018tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,715100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,699m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,054tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,115100m2
31Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,478m3
32Cốt thép thang dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,404tấn
33Cốt thép thang d>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144tấn
34Ván khuôn thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,399100m2
35Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,734m3
36Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,781tấn
37Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,421tấn
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng tường, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,829100m2
39Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,942m3
40Xây tường gạch KT6,5x10,5x22,5, chiều dày 22cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,102m3
41Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22,5, chiều dày 11cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,061m3
42Xây cấu kiện phức tạp bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,087m3
43Sản xuất xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,141tấn
44Lắp dựng xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,141tấn
45Sơn kết cấu thép mái, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V298,9711m2
46Lợp mái tôn 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,817100m2
47Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.332cái
48Sản xuất hoa sắt cửa thép 12x12 đặcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,006tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,24m2
50Sản xuất lan can cầu thang bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,141tấn
51Lắp dựng lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,057m2
52Sản xuất tay thang lên mái thép tròn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026tấn
53Lắp dựng tay thang thép lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026tấn
54Sơn sắt thép các loại, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,3741m2
55Trát tường trong, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.145,323m2
56Trát trần tầng, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.054,014m2
57Trát dầm tầng, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V232,14m2
58Trát cột độc lập, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,704m2
59Trát má cửa, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,132m2
60Trát tường ngoài, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.140,548m2
61Trát gờ chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V184,18m
62Trát phào đơn VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,78m
63Trát phào kép VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72m
64Đắp gờ nổi VXM M75 trong trí lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81cái
65Quét chống thấm sika 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,31m2
66Láng vữa sê nô tạo dốc về ống thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,31m2
67Lát nền gạch ceramic KT600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V827,58m2
68Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,37m2
69Ốp tường gạch men kính KT 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V218,024m2
70Ốp tường đỡ đan đá granite dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,277m2
71Ốp mặt bàn lavabo đá granite dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,446m2
72Chỉ đá graniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,88m
73Ốp gạch chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,402m2
74Ốp đá bậc cầu thang, đá granite dày 20 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,408m2
75Ốp đá bậc tam cấp, đá granite dày 20 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,97m2
76Ống thoát nước mái PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,712100m
77Ống thoát nước mái PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m
78Phễu thu nước mái D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
79Quả cầu chắn rác inox D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.268,676m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.450,784m2
82Lắp dựng giàn giáo ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,572100m2
83Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,601100m3
84Bê tông lót móng đá 2x4 mác100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,047m3
85Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,264100m2
86Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,52m3
87Trát rãnh, ga VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,97m2
88Láng đáy rãnh, ga VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,638m2
89Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,732m3
90Cốt thép tấm đan, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,414tấn
91Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,368100m2
92Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V256cái
93Đắp đất độ chặt k85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,202100m3
94Bê tông đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,472m3
95Cắt sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,76m
96Đào móng bể đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,334100m3
97Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,166m3
98Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,121m3
99Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,085100m2
100Cốt thép đáy bể , DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,129tấn
101Cốt thép đáy bể , D>18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148tấn
102Xây tường bể bằng gạch VXM 75 dày 220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,515m3
103Xây tường bể bằng gạch VXM 75 dày 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,715m3
104Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,548m3
105Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,069100m2
106Cốt thép dầm bể dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002tấn
107Cốt thép dầm bể dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
108Cốt thép dầm bể d>18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011tấn
109Trát thành trong bể, VXM M75 có đánh màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,41m2
110Trát thành ngoài bể VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,728m2
111Láng đáy bể VXM M75 có đánh màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,049m2
112Láng nắp bể VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,256m2
113Quét xi măng thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,41m2
114Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,868m3
115Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056100m2
116Cốt thép tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059tấn
117Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
118Lấp đất móng, k=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,107100m3
119SX + LD cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,16m2
120SX + LD cửa sổ 1 cánh bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,08m2
121SX + LD cửa sổ 1 cánh hất, bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m2
122SX + LD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,52m2
123SX + LD cửa đi 1 bằng cửa nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m2
124SX + LD vách kính cố định sử dụng nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m2
125SX, LD vách kính cố định sử dụng nhôm kính hệ dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,48m2
126SX, LD vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,52m2
127Ống PPR (PN10) D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
128Ống PPR (PN10) D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
129Ống PPR (PN10) D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,37100m
130Ống PPR (PN10) D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
131Cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
132Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
133Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46cái
134Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
135Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
136Côn PPR D50x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
137Côn PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
138Côn PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
139Tê PPR D50x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
140Tê PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
141Tê PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
142Tê ren trong PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
143Tê PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
144Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
145Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
146Rắc co D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
147Rắc co D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
148Rắc co D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
149Rắc co D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78cái
150Van khoá D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
151Van khoá D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
152Van khoá D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
153Van phao điện D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
154LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
155Vòi nước lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
156Dây mềm lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
157Vòi nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
158Téc nước inox ngang 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
159Ống PVC CL2 D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
160Ống PVC CL2 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
161Ống PVC CL2 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m
162Ống PVC CL2 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
163Ống PVC CL2 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
164Ống PVC CL2 D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
165Cút PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
166Cút PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
167Cút PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
168Cút PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
169Cút 135 PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
170Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
171Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
172Cút 135 PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
173Cút 135 PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
174Côn PVC D90x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
175Côn PVC D42x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
176Côn PVC D42x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
177Côn PVC D42x125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
178Tê 135 PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
179Tê 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
180Tê 135 PVC D110x125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
181Tê 135 PVC D90x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58cái
182Tê 135 PVC D75x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
183Tê 135 PVC D75x125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
184Tê 135 PVC D34x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
185Tê 135 PVC D42x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
186Tê 90 PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
187Nút bịt PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
188Nút bịt PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
189Nút bịt PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
190Măng sông PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
191Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
192Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
193Măng sông PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
194Măng sông PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
195Xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
196Vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
197Dây mềm vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
198Dây mềm inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
199Gương soi KT4700x900x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
200Hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
201Phễu thu sàn D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
202Van chia nước cho xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
203Tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
204Van xả cảm ứng tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
205Xi phông tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
206Đèn led chiếu sáng lớp học KT1236x240x90, P=2x20W,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88bộ
207Đèn led đôi 1,2m, công suất 54WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
208Đèn tuýp led đơn 1,2m công suất 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
209Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42bộ
210Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30bộ
211Quạt thông gió âm tường KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
212Quạt trần L=1400 P=80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
213Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
214Ổ cắm điện đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
215Ổ cắm điện đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
216Công tắc đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
217Công tắc đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
218Công tắc ba ngầm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
219Công tắc cầu thang âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
220Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60hộp
221Aptomat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
222Aptomat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
223Aptomat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
224Aptomat 3 pha 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
225Aptomat 3 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
226Aptomat 3 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
227TĐT vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200mm dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
228Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
229Đèn báo trạng tháiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
230Biến dòng 350/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
231Đồng hồ AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
232Đồng hồ Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
233Thanh cái đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
234Vỏ tủ điện 600x450x200, sơn tĩnh điện 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
235Vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện 2 TĐT tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
236Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
237Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8hộp
238Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.804m
239Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V508m
240Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
241Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V562m
242Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V342m
243Dây điện Cu/PVC 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V230m
244Dây điện Cu/PVC 1x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
245Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
246Ống nhựa đàn hồi D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.312m
247Ống nhựa đàn hồi D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V904m
248Ống nhựa đàn hồi D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
249Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
250Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15mối
251Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cọc
252Kim thu sét thép D20 dài 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
253Băng đồng tiếp đất 25x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
254Đào đất -đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
255Đắp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m3
256Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m3
257Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
258Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
259Bình chữa cháy khí CO2 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
260Tủ đựng bình CC KT 600x500x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
261Nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bảng
262Tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bảng
B NHÀ CẦU
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,348100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,322m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,137m3
4Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5 dày 33cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,637m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m2
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,043100m2
7Cốt thép móng, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
8Cốt thép móng, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,243tấn
9Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,713m3
10Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065100m2
11Cốt thép giằng móng, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008tấn
12Cốt thép giằng móng, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064tấn
13Đắp đất độ chặt k85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,243100m3
14Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,819m3
15Bê tông cột, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,873m3
16Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,341100m2
17Cốt thép cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,055tấn
18Cốt thép cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386tấn
19Bê tông dầm, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,186m3
20Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396100m2
21Cốt thép dầm DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,159tấn
22Cốt thép dầm DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,59m3
24Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,817100m2
25Cốt thép sàn mái, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,718tấn
26Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,162m3
27Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,338100m2
28Cốt thép lanh tô dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
29Cốt thép lanh tô d>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,025m3
31Xây ốp cột gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,993m3
32Xây bậc tam cấp gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,846m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V153,796m2
34Trát cột độc lập, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,628m2
35Trát dầm VXM M75 tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,082m2
36Trát trần VXM M75 tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,684m2
37Trát gờ chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,44m
38Trát phào đầu cột, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,44m
39Đắp gờ nổi VXM M75 trong trí lan can KT550x550Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
40Sơn tường ngoài nhà, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V318,19m2
41Lát nền gạch ceramic KT600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19m2
42Quét chống thấm sika 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,08m2
43Lát gạch đất nung KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,256m2
44Lát gạch đất nung KT400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,796m2
45Lát bậc tam cấp đá graniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,118m2
46Láng sê nô mái VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,13m2
47Ống nhựa thoát nước mái PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,338100m
48Quả cầu chắn rác inox D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
49Giàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,59100m2
C BẬC LÊN NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113100m3
2Cắt mặt sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,26m
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,659m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023100m2
5Xây móng đá hộc VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3m3
6Đắp đất chân kè, đắp nền bậc tam cấp k=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,127100m3
7Hoàn trả sân bê tông đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,713m3
8Xây tường thẳng bằng gạch KT VXM M75 dày 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,851m3
9Xây bậc tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,36m3
10Lát gạch đất nung KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,29m2
11Lát gạch đất nung KT300x300 loại gạch có mũiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,34m2
12Trát tường tam cấp VXM M75 dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,012m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,012m2
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66100m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66m
3Cắt sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54100m
4Hoàn trả sân bê tông đá 2x4 M200 dày 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m3
5Mốc sứ cảnh báo cáp điện ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m2
7Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
8Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m3
9Đắp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m3
10Đắp CátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m3
E CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh chôn ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,5m3
2Đắp cát đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,275100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,275100m3
4Ống PPR (PN10) D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m
5Ống PPR (PN10) D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
6Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
7Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
8Côn PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Van khóa D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Máy bơm nước Q=4m3/h, H=25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Rọ lọc thu nước D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Rắc co D32 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
14Rắc co D25 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Van phao D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Thiết bị báo cạn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
F ĐIỆN NHẸ (MẠNG INTERNET)
1Tủ rack tầng 10U-D500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Giá phối dây quang ODF 2 cổng FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Bộ lưu điện úp 1KVA gắn rackTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Switch access 16 port đồng 1G+2 port SFP quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Modul quang single modeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Patch panel 24 port CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
7Dây nhảy quang single mode LC/SCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1sợi
8Dây nhảy CAT6 LSZH 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10sợi
9Ổ cắm máy tính đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
10Mặt ổ cắm máy tính đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
11Đế ổ cắm máy tính đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
12Bộ phát wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Cáp mạng UTP 4 pairs CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,210 m
14Ống ghen nhựa PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V332m
15Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
16Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cọc
17Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
18Đất đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m3
19Đất đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m3
21Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7mối
G HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,862m3
2Tháo dỡ tường rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,991tấn
3Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,309100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,309100m3
5Đào móng tường rào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014100m2
8Xây móng tường rào đá hộc VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m3
9Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,765m3
10Ván khuôn giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,205100m2
11Cốt thép giằng tường dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,252tấn
12Xây tường rào bằng gạch KT6,0x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,77m3
13Trát tường rào VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V227,328m2
14Sơn tường rào, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V227,328m2
15Đắp đất móng k=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014100m3
16Sản xuất tường rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,958tấn
17Vệ sinh phần hoa sắt tận dụng từ tường rào đoạn A-DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,066m2
18Lắp dựng tường rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,92m2
19Mũi mác hàng rào thép 14x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100cái
20Sơn hàng rào hoa sắt, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,3691m2
21Vệ sinh bề mặt tường cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,707m2
22Vệ sinh bề mặt dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,56m2
23Vệ sinh cổng sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,464m2
24Sơn cổng, tường rào, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,267m2
25Sơn cổng sắt, hoa sắt, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,4641m2
H CÂN BẰNG ĐÀO ĐẮP
1Chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,814100m3
I KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào bạt mái đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,507100m3
2Đắp đất lưng kè k=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,448100m3
3Bê tông lót móng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,363m3
4Bê tông lót móng >250cm, bê tông đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,735m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,308100m2
6Bê tông kè bê tông đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V582,927m3
7Ván khuôn bê tông kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,21100m2
8Xây rãnh thoát nước đỉnh kè gạch KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,561m3
9Trát thành rãnh thoát nước VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,096m2
10Láng lòng rãnh VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,1m2
11Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93100m2
12Xếp đá 4x6 tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m3
13Ống thoát nước PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,288100m
J BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bể đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,346100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,701m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
4Bê tông thành bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,062m3
5Bê tông trần bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,427m3
6Xây nắp bể gạch 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,211m3
7Xây nắp bể gạch KT6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,249m3
8Cốt thép đáy bể, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
9Cốt thép tường bể, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,598tấn
10Cốt thép nắp bể, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,149tấn
11Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047100m2
12Ván khuôn tường bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,466100m2
13Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,098100m2
14Quét bitum thành ngoài bể 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,6m2
15Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,56m2
16Trát thành trong bể VXM M75 dày 20 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,21m2
17Quét nước xi măng thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,21m2
18Nắp tôn dày 1 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,146m2
19SX bậc inox hộp KT20x15 A350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012tấn
20LD bậc inox hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012tấn
21Trát thành ngoài nắp bể VXM M75 dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,036m2
22Lấp đất, đầm đất bể k=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,143100m3
23Chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,203100m3
24Cắt mặt sân bê tông dày 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,179100m
25Bê tông sân hoàn trả đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,833m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên33
2 Kĩ thuật thi công, nghiệm thu 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy lu Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy cắt uốn Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->