Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km12+00 đến Km45+191,9

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946048-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km12+00 đến Km45+191,9
Số hiệu KHLCNT 20210932675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:22:00 đến ngày 2021-10-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,141,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06374E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3767E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 360,0 tỷ VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360,0 tỷ VNĐ.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCTGT đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên hạng mục thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách trắc địa).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách quản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao đường bộ, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 16
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 16
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị thảm Bê tông nhựa (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ Thiết bị thảm bê tông nhựa gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T; 01 Xe lu 10T.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km12+00 đến Km45+191,9
Nâng cấp, mở rộng ĐT.795
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đồng Tiến. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung. Địa chỉ: số 41/6 Đường số 4, phường 11, Quận Gò vấp, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU
B ĐOẠN 1: ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM1+753,08
C PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V120,59100m3
2Đào nền đường đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,53100m3
3Lu lèn nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V66,74100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,59100m3
5Mua đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6.379,89m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V67,78100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,1100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,1100m2
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,1100m2
10Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V243,95100m2
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm bù vênh, chiều dày TB 18,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V243,95100m2
12Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99m3
13Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,27100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 bù vênh , chiều dày TB 5,4cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,27100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,27100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V471,05100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V509,32100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V509,32100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V509,32100m2
21Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
22Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
23Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5), chiều dày TB 8,4 cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m2
27Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,68m3
28Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68m3
29Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
30Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m2
31Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m2
32Trồng cây xanh (cây sao), đường kính bầu đất D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V570cây
33Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V647,52m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.012,06m2
7Cung cấp, lắp đặt cột Km (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cung cấp và lắp đặt Cọc H (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Cung cấp và lắp đặt mốc lộ giới (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
E THOÁT NƯỚC
F CỐNG TRÒN
1Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V94m
2Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m3
3Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7m3
5Bê tông cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V162,47m3
6Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
9Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39tấn
11Cung cấp, lắp đặt cống D1200-H30:Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
12Cung cấp, lắp đặt cống D1200-H10:Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V94mối nối
14Joint cao su cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V94Sợi
G THƯỢNG LƯU
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
3Bê tông tường thân, cánh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
H HẠ LƯU
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
3Bê tông tường thân, cánh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
I CỐNG HỘP 800x800
1Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01100m3
2Cung cấp, lắp đặt cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V207đốt
3Joint cao su cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,94m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,53m3
6Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
7Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m3
8Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
9Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
J MƯƠNG B600, B1200
1Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,46tấn
3Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V294,47m3
4Bê tông rãnh tại chổ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,09m3
5Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V84,96m3
7Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V270cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V131,81m2
K CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
4Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
5Lắp đặt đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m
7Cung cấp, gia công sản xuất tấm đan thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V78,99tấn
8Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V528cấu kiện
L HỐ GA - CỌC TIÊU THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
3Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m3
4Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
M PHỤ TRỢ THI CÔNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phụ trợ thi công cống dọc từ Km12+000,00 - Km16+395,94Mô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
N CỐNG HỘP 2Mx2M LẮP GHÉP
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,02100m3
2Đóng cọc tràm D8-10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,45100m
3Đắp cát K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,81m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,65m3
6Cung cấp lắp đặt cống hộp 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V39đốt
7Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
8Joint cao su cống hộp 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Gia công, lắp đặt cốt thép sân cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
10Bê tông sân cống đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,74m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tường cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tường cống đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
13Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m3
14Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
15Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m
16Đắp đất, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m3
17Đắp đất độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
20Bê tông lót đá 4x6 bản quá độ, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
21Bê tông đá 1x2 bản quá độ, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V99m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,14tấn
24Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V390,6kg
25Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
O CHIẾU SÁNG
P MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.291,36m3
2Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2284100m3
3Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4568100m3
4Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V57,651000v
5Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4.612m
Q VẬT TƯ CÁP NGẦM
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4.878,9756m
2Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.086,165m
3Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50,11100m
4Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V532đầu cáp
R MÓNG TRỤ ĐÈN
1Boulon móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V532cái
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,175m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,796m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
S TRỤ ĐÈN
1Cung cấp và lắp đặt trụ thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V133cột
2Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V133cần đèn
3Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
4Cung cấp và lắp đặt cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.619,94m
5Sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
6Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V133cột
T ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1331 choá
U TIẾP ĐỊA TRỤ
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V269,99m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
3Cung cấp và lắp đặt cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V133cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V266con
V TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC)
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V369,46m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V156cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V312con
W TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.086,165m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50,11100m
X ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1Cung cấp và lắp đặt ống thép 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V209,04m
Y ĐIỆN KẾ
1Cung cấp và lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cung cấp và lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Z HỘP NỐI CÁP
1Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V133bảng
AA TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
AB TRẠM BIẾN ÁP 15kVA
1Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
AC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (NGÃ TƯ CÂY CẦY)
AD MÓNG TRỤ
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
2Boulon neo trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
4Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
AE MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
2Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
3Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (Cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
AF TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG
1Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16x2,4m+kẹp (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36kg
3Rải dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15m
AG CÔNG TÁC CỘT ĐÈN VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 6x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
3Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
5Cung cấp và lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
6Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
AH TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Hạ điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI TRẠM BIẾN ÁP 15kVA
1Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
AJ ĐOẠN 2: ĐOẠN TỪ KM16+395,94 ĐẾN KM20+564,82
1Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V675,95100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày TB 6,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V675,95100m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,08m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,08m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.664,89m2
6Sơn dải phân cách màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.912,38m2
7Sơn dải phân cách màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V956,19m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.218,21m2
9Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V176,64m3
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59100m2
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,59100m2
14Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông, chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
20Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AK ĐOẠN 3: ĐOẠN TỪ KM21+186.91-KM28+420.02
AL PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V118,88100m3
2Đào nền đường đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,41100m3
3Lu lèn nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V105,75100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,28100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V110,24100m3
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày 15cm lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V356,26100m2
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày 15cm lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V356,26100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V356,26100m2
9Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V96,11100m2
10Làm mặt đường đá 4x6 bù vênh chèn đá dăm, chiều dày TB 12,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V96,11100m2
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m2
12Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V448,61100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V448,61100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V341,32100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày tb 8,4cmMô tả kỹ thuật theo chương V341,32100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V789,92100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V789,92100m2
19Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57100m2
20Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dầy 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57100m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 mở rộng, chiều dày 5 cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 hiện hữu, chiều dày 6,9 cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m2
25Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V252,34m3
26Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V126,17m3
27Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,31100m
28Trồng cây xanh (cây sao), đường kính bầu đất D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V482cây
29Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V547,55m3
AM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.071,23m2
9Cung cấp, lắp đặt cột kmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Cung cấp, lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
11Cung cấp và lắp đặt mốc lộ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
AN THOÁT NƯỚC
AO CỐNG HỘP 2 MIỆNG 2X2
1Đào móng công trình, đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
2Đóng cừ tràm D8-10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,13100m
3Đắp cát, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,26m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
6Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2mx2m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V13đốt
7Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
8Joint cao su cống hộp 2x2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62tấn
11Bê tông đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V52,01m3
12Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45tấn
14Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,62m3
15Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m3
16Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
17Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12m
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
20Bê tông lót đá 4x6 bản quá độ, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
21Bê tông đá 1x2 bản quá độ, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05tấn
24Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,2kg
25Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m
28Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m
29Khấu hao cừ larsen IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
AP CỐNG HỘP 600x600
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,63m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21m3
3Cung cấp, lắp đặt cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V311đốt
4Joint cao su cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V291cái
5Bê tông đá 1x2 mối nối, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m3
AQ CỐNG HỘP 800x800
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m3
2Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 cống và sân cống, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,91m3
4Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
5Cung cấp lắp đặt cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V80đốt
6Joint cao su cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
7Bê tông đá 1x2 mối nối, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
8Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
9Bê tông tường cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
AR CỐNG TRÒN
1Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83100m3
2Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m3
3Bê tông lót cống và sân công đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,61m3
4Bê tông móng cống và tường, sân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V202,64m3
5Cung cấp, lắp đặt cống D800, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
9Joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
10Joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33Sợi
11Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
12Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V53m
13Đập phá bê tông tường không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,607m3
AS MƯƠNG B600
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V526,6m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V188,19tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,12tấn
4Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600,65m3
5Lắp đặt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3.400cấu kiện
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,03m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
9Bê tông rãnh đá 1x2 tại chổ, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V332,85m3
10Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
11Cung cấp, gia công sản xuất tấm đan thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V389,75tấn
12Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3.402cấu kiện
AT HỐ GA
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m3
2Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
3Bê tông đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,62m3
4Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V206,2m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
7Gia công, lắp đặt thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
8Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V89,28m
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,14m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25tấn
11Gia công, lắp đặt thép hình hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
12Bê tông mũ hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V372cấu kiện
AU CHIẾU SÁNG
AV MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V990,92m3
2Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m3
3Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m3
4Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V44,241000v
5Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3.539m
AW VẬT TƯ CÁP NGẦM
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.773,75m
2Cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.930,08m
3Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V38,72100m
4Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V404đầu cáp
AX MÓNG TRỤ ĐÈN
1Boulon móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V452cái
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,56m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
AY TRỤ ĐÈN
1Cung cấp và lắp đặt trụ thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V113cột
2Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
3Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V85cuộn
4Cung cấp và lắp đặt cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,18m
5Sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
6Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18kg
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V113cột
AZ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
BA TIẾP ĐỊA TRỤ
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V229,39m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
3Cung cấp và lắp đặt cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V113cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V226con
BB TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC)
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V269,99m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V114cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V228con
BC TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.930,08m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V38,72100m
BD ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1Cung cấp và lắp đặt ống thép 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,54m
BE ĐIỆN KẾ
1Cung cấp và lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cung cấp và lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BF HỘP NỐI CÁP
1Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V101hộp
BG TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
BH TRẠM BIẾN ÁP 15kVA
1Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
BI ĐOẠN 4: ĐOẠN TỪ KM28+420,02 ĐẾN KM38+278,91
BJ PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V197,18100m2
2Đào nền đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
3Đào nền đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,06100m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,25100m3
5Đắp đất nền đường K=0,95 (đất đào tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V152,66100m3
6Đắp đất nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V69,88100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V209,28100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V209,28100m2
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,09100m2
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (bao gồm nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,38100m2
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31100m2
12Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 10cm (ổ gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31100m2
13Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V387,36100m2
14Làm mặt đường đá 4x6 bù vênh chèn đá dăm chiều dày TB 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V387,36100m2
15Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V593,92100m2
16Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V211,52100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 bù vênh, chiều dày TB 8,9cmMô tả kỹ thuật theo chương V211,52100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V593,92100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V829,07100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựaC12,5, chiều dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V829,07100m2
21Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V308,98m3
22Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V175,86m3
23Cắt khe dọc đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,97100m
24Trồng cây xanh (cây sao), đường kính bầu đất D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V459cây
25Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V521,42m3
BK AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.910,11m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,28m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,28m2
8Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
9Cung cấp, lắp đặt cột Km (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Cung cấp và lắp đặt Cọc H (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
11Cung cấp và lắp đặt mốc lộ giới (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
BL THOÁT NƯỚC
BM CỐNG TRÒN
1Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V155m
2Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
3Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m3
4Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,57m3
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,89m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
8Joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V25Sợi
BN THƯỢNG LƯU
1Bê tông thân tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
2Bê tông móng sân cống, chân khay đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
BO HẠ LƯU
1Bê tông thân tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,58m3
2Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67m3
BP CỐNG HỘP 800x800
1Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75100m3
2Cung cấp, lắp đặt cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V245đốt
3Joint cao su cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
4Bê tông lót sân, móng cống đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9m3
5Bê tông móng và sân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42m3
6Bê tông thân tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m3
7Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
8Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m3
BQ CỐNG HỘP 600x600
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V319đốt
2Joint cao su cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V295cái
3Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,68m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
6Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
7Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
BR MƯƠNG B600
1Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V219,12tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,62tấn
3Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.935,57m3
4Bê tông rãnh tại chổ đá 1x2 đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V422,23m3
5Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V583,33m3
7Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.762cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.577,74m2
9Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
BS CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,45tấn
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,912m3
5Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V240cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
7Cung cấp, gia công sản xuất tấm đan thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V431,67tấn
8Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3.762cấu kiện
BT HỐ GA
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,33m3
2Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V264,61m3
BU CHIẾU SÁNG
BV MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,76m3
2Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m3
3Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m3
4Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V45,531000v
5Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3.642m
BW VẬT TƯ CÁP NGẦM
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.852,77m
2Cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.016,36m
3Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,57100m
4Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V420đầu cáp
BX MÓNG TRỤ ĐÈN
1Boulon khung móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,88m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,26m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
BY TRỤ ĐÈN
1Cung cấp và lắp đặt trụ thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V105cột
2Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V105cần đèn
3Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V62cuộn
4Cung cấp và lắp đặt cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.278,9m
5Sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
6Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18kg
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V105cột
BZ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
CA TIẾP ĐỊA TRỤ
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V213,15m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
3Cung cấp và lắp đặt cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V105cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V210con
CB TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC)
1Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V298,41m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V126cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V252con
CC TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.016,36m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,57100m
CD ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1Cung cấp và lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,91m
CE ĐIỆN KẾ
1Cung cấp và lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cung cấp và lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CF HỘP NỐI CÁP
1Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
CG TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
CH TRẠM BIẾN ÁP 15kVA
1Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
CI ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
CJ LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NGÃ TƯ KHU VỰC (NÚT GIAO 01).
CK MÓNG TRỤ
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
2Boulon neo trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
4Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
CL MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
2Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
3Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (Cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
CM TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG
1Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16x2,4m+kẹp (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36kg
3Rải dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15m
CN CÔNG TÁC CỘT ĐÈN VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 6x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
3Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
5Cung cấp và lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
6Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
CO TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Hạ điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CP LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NGÃ BA (NÚT GIAO 03).
CQ MÓNG TRỤ
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
2Boulon neo trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bê tông đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
CR MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
2Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
3Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (Cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
CS TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG
1Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16x2,4m+kẹp (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69kg
3Rải dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m
CT CÔNG TÁC CỘT ĐÈN VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 6x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
3Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
5Cung cấp và lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
6Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
CU TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Hạ điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CV LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NGÃ TƯ TÂN THÀNH (NÚT GIAO 19).
CW MÓNG TRỤ
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
2Boulon neo trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
CX MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
2Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
3Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (Cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
CY TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG
1Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16x2,4m+kẹp (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36kg
3Rải dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15m
CZ CÔNG TÁC CỘT ĐÈN VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 6x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
5Cung cấp và lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
6Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
DA TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Hạ điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DB ĐOẠN 5: ĐOẠN TỪ KM38+278,91 ĐẾN 45+191,90
DC PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V87,61100m3
2Đào nền đường đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,59100m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,02100m3
4Đắp đất nền đường K=0,95 (bao gồm đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,15100m3
5Mua đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26.491,57m3
6Đắp đất nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V179,3100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
12Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V560,86100m2
14Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,59m3
15Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,79m3
16Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
17Trồng cây xanh (cây sao), đường kính bầu đất D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V97cây
18Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V110,19m3
DD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, vuông ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.650,57m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,4m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,4m2
6Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V693cái
7Cung cấp, lắp đặt cột Km (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cung cấp, lắp đặt cọc H (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
9Cung cấp và lắp đặt mốc lộ giới (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
DE THOÁT NƯỚC
DF CỐNG TRÒN
1Tháo dỡ cống bê tông D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Tháo dỡ cống bê tông D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
3Tháo dỡ cống bê tông D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
5Cung cấp, lắp đặt cống D1500, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26100m3
7Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m3
8Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,67m3
9Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V88,51m3
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
12Joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
13Joint cao su cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V18Sợi
DG THƯỢNG LƯU
1Bê tông thân tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,79m3
2Bê tông móng sân cống, chân khay đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,18m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
DH HẠ LƯU
1Bê tông thân tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,29m3
2Bê tông móng sân cống, chân khay đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,37m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,98m3
DI CỐNG HỘP 800x800
1Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m3
2Cung cấp, lắp đặt cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V208đốt
3Joint cao su cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
4Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
5Bê tông móng tường sân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,68m3
6Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
7Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m3
DJ CỐNG HỘP 600x600
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V40đốt
2Joint cao su cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
3Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,741m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
6Bê tông mối nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
7Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
DK MƯƠNG B600
1Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V43,43tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,08tấn
3Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V452,94m3
4Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
5Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V103,178m3
6Lắp đặt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V259,286m2
DL CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,79tấn
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
4Cung cấp, gia công sản xuất tấm đan thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V76,09tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,846m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V798cấu kiện
7Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m
DM HỐ GA
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
2Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m3
DN CHIẾU SÁNG
DO MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,2m3
2Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5705100m3
3Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
4Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V10,18751000v
5Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V815m
DP VẬT TƯ CÁP NGẦM
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V861,1722m
2Cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V897,26m
3Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,84100m
4Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V92đầu cáp
DQ MÓNG TRỤ ĐÈN
1Boulon khung móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,925m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,476m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
DR TRỤ ĐÈN
1Cung cấp và lắp đặt trụ thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
2Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V23cần đèn
3Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
4Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V280,14m
5Sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
6Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
DS ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V231 choá
DT TIẾP ĐỊA TRỤ
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,69m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V23cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V46con
DU TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC)
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,26m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V72con
DV TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN
1Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V897,26m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,84100m
DW ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1Cung cấp và lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,38m
DX ĐIỆN KẾ
1Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DY HỘP NỐI CÁP
1Lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S(D).Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
DZ TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
EA TRẠM BIẾN ÁP 15kVA
1Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
EB XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN
1Trạm trộn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
EC HẠNG MUC 2: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06374E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3767E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 360,0 tỷ VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360,0 tỷ VNĐ.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 180,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCTGT đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên hạng mục thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
6 Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
7 Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
8 Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách trắc địa). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách quản 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
10 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao đường bộ, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m34
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m34
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T16
4 Xe lu 10T16
5 Ô tô tự đổ ≥ 12T6
6 Máy lu rung 16T-25T8
7 Máy ủi 108CV4
8 Máy san 108CV2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m34
10 Thiết bị thảm Bê tông nhựa (bộ) 01 bộ Thiết bị thảm bê tông nhựa gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T; 01 Xe lu 10T.3
11 Xe tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động3
12 Cần trục ô tô sức nâng 6T – 16T2
13 Xe nâng chiều cao nâng ≥ 9m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->