Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946657-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210946604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:19:00 đến ngày 2021-09-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,129,903,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.694854521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà xe Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thanh Ấm, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Ứng Hoà- Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc Gia.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thanh Ấm, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Ứng Hoà- Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng IV trở lên (Còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Ứng Hoà- Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Ứng Hoà– Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Ứng Hoà– Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Ứng Hoà– Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế3,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,75m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,125m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,875m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,08100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,031tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế0,031tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,335tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,335tấn
10Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,309tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,309tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế39,582m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,003100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế5,93m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế0,012100m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế2,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,3m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế0,473m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế0,616m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,11m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,01100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,007tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế3,3m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế31,1m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế31,1m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,008100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,054100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,054100m3
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế45,796m2
2Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngTheo thiết kế45,285m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế45,796m2
4Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75Theo thiết kế45,796m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế0,686m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,011100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,011100m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế7,544100m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế684,469m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế1.309,93m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế447,987m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế273,24m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế61,3m2
14Mài, vệ sinh bậc tam cấpTheo thiết kế5,928m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế61,3m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế273,24m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế684,469m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.757,917m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế9,929100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế330,466m2
3Tháo dỡ trầnTheo thiết kế267,801m2
4Tháo dỡ hệ thông dây và các thiết bị đã hỏng ở các tầng 1,2,3Theo thiết kế10công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế678,195m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế286,006m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế1.126,794m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế682,963m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế3,305100m2
10Tôn úp nóc khổ 300Theo thiết kế54,645m
11Thép gia công mái tônTheo thiết kế31,388kg
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế678,195m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế964,201m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.809,757m2
15Mài, vệ sinh bậc tam cấpTheo thiết kế21,276m2
16Thi công trần nhôm 600x600Theo thiết kế267,801m2
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế6cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế32cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng + đèn ledTheo thiết kế35bộ
20Lắp đặt loại máng đèn 1 bóng dài 1.2mTheo thiết kế36bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo thiết kế39bộ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo thiết kế34cái
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế4bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế1.040m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thiết kế685m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế130m
27Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmTheo thiết kế1.690m
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế12cái
29Lắp đặt hộp nối dâyTheo thiết kế12hộp
30Hộp điện phòng 300x200x150Theo thiết kế12cái
31Tủ điện tầng 450x350x150Theo thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.694854521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư trắc địa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Sử dụng tốt1
2 Cần trục ôtô 10T Sử dụng tốt1
3 Cần trục tháp 25T Sử dụng tốt1
4 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch 1,7kw Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
9 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
10 Máy khoan 4,5KW Sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
13 Máy mài 1kw Sử dụng tốt1
14 Máy nén khí 360m3/h Sử dụng tốt1
15 Máy nén khí 600m3/h Sử dụng tốt1
16 Máy trộn 250l Sử dụng tốt1
17 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt1
18 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
19 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->