Gói thầu: 09-CHCT TNTĐ.2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | 09-CHCT TNTĐ.2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:42:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,540,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| E-CDNT 1.2 |
09-CHCT TNTĐ.2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Mua bán háo chất, dụng cú thí nghiệm thực hiện đề tài Mào tinh hoàn trâu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AdroMed | 2 | Hộp 200g | Dạng nước, màu trắng sữa; dùng cho tinh trùng trâu, bò | ||
| 2 | Triladyl | 2 | Hộp 250g | Dạng nước; dùng cho tinh trùng trâu, bò | ||
| 3 | Fructose | 2 | Hộp 100g | Dạng bột; độ tinh khiết ≥ 99%; dùng cho công nghệ sinh học | ||
| 4 | Antioxidant | 2 | Chai 100ml | Dạng lỏng, sử dụng nuôi tế bào | ||
| 5 | Glycerol | 1 | Chai 100ml | Dạng bột; độ tinh khiết ≥ 99%; dùng cho công nghệ sinh học | ||
| 6 | Antibiotic | 2 | Chai 100ml | Dùng cho công nghệ sinh học | ||
| 7 | Nước Sigma | 1 | Chai 1000ml | Độ tinh khiết cao | ||
| 8 | Skim milk powder | 1 | Hộp 500g | Dùng cho công nghệ sinh học | ||
| 9 | Citric acid monohydrate | 2 | Hộp 25g | Dạng bột; độ tinh khiết ≥ 98%; dùng cho công nghệ sinh học | ||
| 10 | Tris hydroxymethyl amino methane | 1 | Hộp 100g | Dạng bột; độ tinh khiết ≥ 98%; dùng cho công nghệ sinh học | ||
| 11 | Màng lọc 0.2µm | 1 | Hộp (50 chiếc/hộp); | Dùng cho công nghệ sinh học; 50 chiếc/hộp; hạn sử dụng | ||
| 12 | NaCl 0,9% | 3 | Thùng (20 chai 500ml) | Vô trùng; 0,9% NaCL; chai 500ml; bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 13 | Bình giữ nhiệt Minitub | 2 | Bình 3 lít | Sử dụng nguồn điện 220v; cài đặt nhiệt độ; nhiệt độ chính xác 0,2 độ C | ||
| 14 | Dao cắt mẫu | 2 | Hộp (50 dao/hộp) | Số 12; sắc | ||
| 15 | Vỏ cọng rạ 0.25ml | 1 | Túi 2000 chiếc | Túi 200 cái; dung tích 0,25ml; chịu lạnh tốt trong nitơ lỏng. | ||
| 16 | Bột hàn cọng rạ | 1 | Hộp 500g | Tơi, mịn; độ kết dích cao khi gặp nước, chịu được nhiệt độ âm 196 độ C; duy trì độ rắn tốt sau khi đã kết dính | ||
| 17 | Cuvet đếm tinh trùng | 2 | Hộp 100 chiếc | Hộp 100 chiếc; trong suốt | ||
| 18 | Ống nhựa giữ cọng rạ trong nitơ lỏng | 10 | Ống | Chịu được nhiệt độ của nitơ lỏng; có thể chứa 23 - 25 cọng rạ 0,25ml | ||
| 19 | Giấy cân hóa chất | 1 | Hộp | Mặt trơn, nhẵn, cả hai mặt đều bóng nhẵn; kích thước 10 x 10cm; vô trùng | ||
| 20 | Xy lanh 50ml | 4 | Hộp 50 chiếc | 50ml; hộp 50 cái; vô trùng | ||
| 21 | Xy lanh 10ml | 4 | Hộp 50 chiếc | 10ml; hộp 50 cái; vô trùng | ||
| 22 | Xy lanh 20ml | 4 | Hộp 50 chiếc | 20ml; hộp 50 cái; vô trùng | ||
| 23 | Kim 18G | 3 | Hộp 100 chiếc | Hộp 100 cái; vô trùng; không độc; sắc nhọn | ||
| 24 | Găng tay | 7 | Hộp (50 chiếc/hộp) | Hộp 50 chiếc; độ bền, dộ dai cao; vô trùng | ||
| 25 | Khẩu trang | 5 | Hộp (50 chiếc/hộp) | |||
| 26 | Gạc vô trùng | 7 | Gói | làm từ chất liệu cotton; vô trùng; độ thấm tốt | ||
| 27 | Giấy lọc | 3 | Gói | Đường kính 125 cm; làm từ cellulose alpha; thành phần tro: 0,01%; lọc nhanh ; vô trùng | ||
| 28 | Đầu pipet 1000µl, Dnase/Rnase Free | 5 | Túi 1000 chiếc | Túi 1000 cái; 1000µl; vô trùng; độ chính xác cao | ||
| 29 | Đầu pipet 200µl, Dnase/Rnase Free | 2 | Túi 1000 chiếc | Túi 200 cái; 1000µl; vô trùng; độ chính xác cao | ||
| 30 | Ống facol 50ml | 2 | Thùng (500 chiếc/thùng) | Thùng 500 cái; dung tích 50cc; vô trùng; không độc; chịu dộ va đập tốt | ||
| 31 | Ống facol 15ml | 2 | Thùng (500 chiếc/thùng) | Thùng 500 cái; dung tích 15cc; vô trùng; không độc; chịu dộ va đập tốt | ||
| 32 | Pipet dài 10ml | 2 | Thùng (100 chiếc/thùng) | Thùng 100 cái; dài 10mm; vô trùng; không độc; chịu dộ va đập tốt | ||
| 33 | Giấy thấm | 10 | Hộp | Độ thấm cao | ||
| 34 | Lamen | 2 | Hộp | !000 tờ/hộp; kích thước 400 x 305mm; vô trùng; độ thấm tốt | ||
| 35 | Lam kính | 2 | Hộp | Kích thước 25,4 x 76,2mm; hộp 72 cai; trong | ||
| 36 | Quần áo bảo hộ lao động dùng 1 lần | 60 | Bộ | Quần, áo có mũ trùm đầu; làm từ chất liệu vải không dệt; 200g/bộ; kích cỡ S, M, L; độ bền cao, an toàn | ||
| 37 | Nhiệt kế | 2 | Chiếc | Báo nhiệt độ nhanh; chính xác; dễ quan sát | ||
| 38 | Cồn 70 | 28 | Chai 500ml | Chai 500 lít; 70% cồn; độ tinh khiết cao | ||
| 39 | Ủng | 3 | Đôi | Độ bền cao; đủ các kích cỡ | ||
| 40 | Nitơ lỏng | 247 | Lít | Âm 196 độ C; độ tinh khiết 99,99%; tập chất nước ≥ 3 ppm, oxy ≥ 5 ppm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi