Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:40:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,581,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận tải tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa nhà trạm trung gian Trường Lộc Điện lực Can Lộc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Phong Giám đốc Công ty Điện lực Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210.624 Email: [email protected] Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Việt Hùng Số điện thoại: 0978 002 126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 61,91 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 374,168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 85,215 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 1,87 | 1000v |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3/1km |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,1908 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 65,96 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 163,385 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 120,102 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 90,301 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 118,909 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 90,301 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 120,102 | m2 |
| D | BẾP | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 46,476 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 0.68ly Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ô thông gió bằng nhôm Việt pháp hoặc tương đường kính dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 43,18 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm khò nóng | Theo chương V E-HSMT | 43,18 | m2 |
| 12 | Sơn sàn Chất lãt Standart trước khi khò nóng | Theo chương V E-HSMT | 43,18 | 1m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 43,18 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,8522 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo chương V E-HSMT | 25 | md |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,7638 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 7,6384 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 28,896 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Caesar CD1320 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lô giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Châu rua LAVABO INAX L-298V | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiệu nam U024 Caesar | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị nút nhấn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | SEN TẮM INAX BFV-1205S | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lọc rác Inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Móc treo quần áo, khăn tắm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kệ đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| H | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 13 | Thay bàn lề cửa | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| J | BỂ NƯỚC LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 4,919 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,1513 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo chương V E-HSMT | 0,5947 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2153 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2743 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,3405 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 51,616 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7652 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Khóa nhựa D42 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Khóa nhựa D34 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khóa nhựa D21 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm sỏi | Theo chương V E-HSMT | 0,2432 | m3 |
| 23 | Sỏi làm tầng lọc | Theo chương V E-HSMT | 0,2432 | m3 |
| 24 | Cát Thạch Anh | Theo chương V E-HSMT | 0,2918 | m3 |
| 25 | Thanh hoạt tin | Theo chương V E-HSMT | 0,1946 | m3 |
| 26 | Sỏi to làm tầng lọc | Theo chương V E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 27 | Cát vàng | Theo chương V E-HSMT | 0,3891 | m3 |
| 28 | Bơm nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 10 | Tôn xốp chống nóng | Theo chương V E-HSMT | 1,4086 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chương V E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 12 | Bản mả thép đinh vít 150x100x10 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Dây đống buộc ống | Theo chương V E-HSMT | 2 | kg |
| L | SÂN GẠCH TERAZOL | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 9,734 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 97,34 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng sơn tỉnh điện | Theo chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 3 | Xe vận tải tự hành | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 20 |
| 8 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | 2kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi