Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943717-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 19:50:00 đến ngày 2021-10-07 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,561,663,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, giá hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 15.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công của công ty).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng trường Tiểu học Minh Hưng A đạt chuẩn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 5,9826 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 89,4115 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 39,883 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 6,301 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HS thiết kế | 1,8467 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 4,8745 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 166,7968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 5,3332 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,0157 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 8,4929 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 51,994 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 25,229 | m3 |
| 14 | Xây đá chẻ vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 74,1803 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 1,1808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, các loại đất | Theo HS thiết kế | 569,5415 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 2,5699 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 333,8176 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 3,3382 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 3,3382 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 3,3382 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 103,587 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4786 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 6,882 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 4,158 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6603 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 4,7463 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,1098 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 24,492 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 4,326 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6843 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 4,962 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,1098 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 25,428 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 2,114 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3388 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,8057 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 1,1098 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 12,324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,5656 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1402 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3417 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 2,828 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,6856 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,4142 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 3,428 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 6,7836 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,3488 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 12,0848 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,3786 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 65,904 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,7192 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1814 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,2351 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,192 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 7,0344 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,4169 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 11,0826 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,3636 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 65,924 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 3,846 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,5782 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 4,9023 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 1,798 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 38,46 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 1,9633 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 15,3766 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 16,857 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 10,6798 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 15,4997 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,5027 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 91,082 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 13,0363 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 15,4997 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,5027 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 107,478 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 8,718 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 8,2552 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,159 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 70,296 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,0642 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,1853 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,6767 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 8,382 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 2,0083 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,3451 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,2185 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 15,99 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,0107 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,1632 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,5592 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,668 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HS thiết kế | 1,5153 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6494 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,088 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 12,8415 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 34,29 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 5,7 | m3 |
| 100 | Xếp gạch 8x8x19 nền không trét mạch | Theo HS thiết kế | 5,64 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,525 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,8975 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 78,202 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 5,684 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 5,772 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,172 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 213,883 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 245,4354 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 140,3163 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 115,9122 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 106,34 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 889,08 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 382,52 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 460,2834 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 289,2618 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 326,8408 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.494,9 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.441,4298 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 737,3166 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.038,992 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 529,9 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 1.838,32 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 3.493,46 | m2 |
| 124 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 408,36 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 151,53 | m2 |
| 126 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 6.021,1924 | m2 |
| 127 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 6.421,57 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 6.421,57 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 4.889,5672 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.131,6252 | m2 |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 1.423,7 | m |
| 132 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 614,1 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 359,9 | m |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.200 | m |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.200 | m |
| 136 | Đăp chỉ cột tròn sảnh: | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 137 | Đắp phù điêu nổi | Theo HS thiết kế | 39 | Cái |
| 138 | Ốp đá rối chân tường | Theo HS thiết kế | 106,34 | m2 |
| 139 | SXLD tấm Compact khu vệ sinh | Theo HS thiết kế | 115,4 | m2 |
| 140 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HS thiết kế | 231,354 | m2 |
| 141 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HS thiết kế | 200,034 | m2 |
| 142 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HS thiết kế | 11,25 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 75,545 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 75,545 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 4,275 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 928,67 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 916,18 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 488,67 | m2 |
| 149 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HS thiết kế | 78,7875 | m2 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HS thiết kế | 214,5 | m2 |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo HS thiết kế | 14,24 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 335,2 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế | 335,2 | m2 |
| 154 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 20,639 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 20,639 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.826,506 | m2 |
| 157 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 37,9279 | 100m2 |
| 158 | Máng thoát nước Inox mái giao | Theo HS thiết kế | 23,7 | m |
| 159 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 222,72 | m2 |
| 160 | SX cửa nhôm hệ 1000, vân gỗ | Theo HS thiết kế | 28,725 | m2 |
| 161 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 461,6 | m2 |
| 162 | SX Vách kính sắt | Theo HS thiết kế | 82,8288 | m2 |
| 163 | Sx lan can cầu thang: | Theo HS thiết kế | 46,5 | m |
| 164 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 781,281 | m |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 866,2442 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 767,1488 | m2 |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 8,7605 | m2 |
| 168 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 572,7782 | m2 |
| 169 | SXLD kính cường lực dày 10ly | Theo HS thiết kế | 82,8288 | m2 |
| 170 | Lắp đặt tay vịn săt | Theo HS thiết kế | 14,726 | m2 |
| 171 | SXLD khóa Solex | Theo HS thiết kế | 76 | Bộ |
| 172 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 110,73 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế | 41,192 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 26,8013 | 100m2 |
| 175 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế | 128 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hành lang | Theo HS thiết kế | 87 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Dèn vệ sinh | Theo HS thiết kế | 34 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 64 | cái |
| 179 | Đi mơ quạt trần | Theo HS thiết kế | 64 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế | 87 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn tự phát sáng khi cúp điện | Theo HS thiết kế | 20 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt công tắc | Theo HS thiết kế | 172 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Theo HS thiết kế | 86 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HS thiết kế | 43 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đế + mặt nạ bằng nhựa âm tường | Theo HS thiết kế | 172 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 4.950 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 2.450 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 1.400 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế | 1.646 | m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp Camera | Theo HS thiết kế | 625 | m |
| 194 | Lắp đặt dây cáp Internet | Theo HS thiết kế | 515 | m |
| 195 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo HS thiết kế | 450 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HS thiết kế | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 199 | Xsld kim thu sét tia điện đạo Rbv=107m | Theo HS thiết kế | 1 | Kim |
| 200 | Xsld Bộ cáp thép neo trụ 6mm | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 201 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo HS thiết kế | 1 | cọc |
| 202 | Xsld cáp đồng trần 70mm2 thoát sét | Theo HS thiết kế | 50 | m |
| 203 | Hộp thử điện trở 200x200x100 | Theo HS thiết kế | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 50 | m |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế | 25,56 | m3 |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,6894 | 100m3 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,0845 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 26,7075 | m3 |
| 209 | Vận chuyển tiếp 10m | Theo HS thiết kế | 76,2425 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 8,645 | m3 |
| 211 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 23,52 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,377 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 126,78 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 29,9375 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,7896 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0887 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,2921 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HS thiết kế | 94 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 0,72 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Lơi nhựa D250 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt Nối ống D250 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HS thiết kế | 0,7 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế | 1,5 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HS thiết kế | 0,8 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HS thiết kế | 0,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HS thiết kế | 55 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HS thiết kế | 55 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HS thiết kế | 65 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HS thiết kế | 33 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo HS thiết kế | 100 | Cái |
| 235 | Lắp đặt co ren ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 60 | Cái |
| 236 | Lắp đặt khóa tổng bằng dồng | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 237 | Lắp đặt rơ le điều khiển máy bơm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt Crepin D60mm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 35 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo HS thiết kế | 35 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo HS thiết kế | 30 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo HS thiết kế | 30 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 246 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 35 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 35 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HS thiết kế | 3 | bể |
| 251 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HS thiết kế | 5,25 | 100m |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HS thiết kế | 36 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo HS thiết kế | 36 | cái |
| 255 | Lắp đặt phểu chắn rác | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 256 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 1,5506 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển tiếp 10m | Theo HS thiết kế | 1,5506 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 2,408 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,1808 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 261 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 0,1025 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 263 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,4371 | m3 |
| 264 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 12 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 96,741 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 96,741 | m2 |
| 267 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 24,51 | m2 |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,5325 | m3 |
| 269 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HS thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,3674 | m3 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0075 | 100m2 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,1884 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 1,3563 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 68,135 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,7645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 127,315 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 2,4808 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo HS thiết kế | 136,4645 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,3646 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HS thiết kế | 1,3646 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,3646 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 8,596 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 14,6185 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 22,3668 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 38,136 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 10,336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 8,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 12,58 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 36,743 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 45,9568 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 5,228 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,9812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 2,8467 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 1,2736 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 4,418 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 6,3616 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,8412 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,7834 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HS thiết kế | 0,8336 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1945 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,9599 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,7441 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1524 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3725 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,8388 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7276 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 3,1993 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,0765 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,547 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6917 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,8435 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0646 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3042 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,038 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,1733 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 6,1885 | tấn |
| 46 | Xây đá chẻ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 44,718 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,207 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 5,544 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 8,8736 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 3,9104 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 94,2808 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 48,128 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 717,69 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 594,51 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 94,89 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 403,276 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 441,8 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 232,884 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 84,12 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 403,276 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 403,276 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 1.160,35 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 1.043,474 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.486,134 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 717,69 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 192,4 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 96,5 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 197,3 | m |
| 69 | Đắp chỉ đầu cột | Theo HS thiết kế | 24 | Cái |
| 70 | Ốp đá rối chân tường | Theo HS thiết kế | 16,21 | m2 |
| 71 | SXLD tấm Compact khu vệ sinh | Theo HS thiết kế | 14 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 15,18 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 15,18 | m2 |
| 74 | Lát tấm sàn lắp ghép Futsal SGT 250*250*13 | Theo HS thiết kế | 411,4 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HS thiết kế | 121,68 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 120,85 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 403,276 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 403,276 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HS thiết kế | 1,0823 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 1,0823 | tấn |
| 81 | Cáp giằng kèo | Theo HS thiết kế | 5 | bộ |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 100,0488 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 6,7172 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 6,7172 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 489,84 | m2 |
| 86 | SXLD bu lông + bản mã đầu cột | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 5,044 | 100m2 |
| 88 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 67,28 | m2 |
| 89 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 54 | m2 |
| 90 | SX Vách ngăn bằng sắt | Theo HS thiết kế | 77,76 | m2 |
| 91 | Sx lan can ram dốc: | Theo HS thiết kế | 10,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 8,5433 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 8,5433 | m2 |
| 94 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 54 | m2 |
| 95 | SXLD kính cường lực dày 10ly | Theo HS thiết kế | 77,76 | m2 |
| 96 | SXLD khóa Solex | Theo HS thiết kế | 8 | Bộ |
| 97 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 199,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 199,04 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 14,82 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 12,4388 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 9,9704 | 100m2 |
| 102 | Đèn cao áp 800W | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 103 | Đèn lon D200 | Theo HS thiết kế | 16 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn tự phát sáng khi cúp điện | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế + mặt nạ bằng nhựa âm tường | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 850 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 320 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 135 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 380 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 135 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HS thiết kế | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HS thiết kế | 2 | bể |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,2391 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 47,82 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 2,514 | m3 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,6888 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0234 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 6,232 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 39 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 39 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 6,98 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 3,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế | 5,2033 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,1187 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,0454 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo HS thiết kế | 0,5998 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 0,006 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,082 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,409 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0936 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,936 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0275 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,528 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 1,008 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0909 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,544 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 1,344 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0833 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 5,968 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,36 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 27,44 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 30,32 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,52 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,35 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,72 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 35,2 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 11,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 66,12 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 33,59 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 27,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 38,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 33,59 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,1407 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,1407 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 10,5 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,2506 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 23,6824 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,2632 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt | Theo HS thiết kế | 23,92 | m2 |
| 56 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 21,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 23,92 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 45,52 | m2 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,0807 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 0,855 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 5,3829 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,52 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,399 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1392 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,342 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1596 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1374 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,65 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,2203 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,5537 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 4,536 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2485 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 11,892 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,633 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 54,6 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 12,66 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 5,32 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 64 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 83,39 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 54,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 137,99 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 23,03 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HS thiết kế | 23,03 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 23,03 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,2859 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 34,128 | m2 |
| 40 | Bản lề + bánh xe | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 41 | Bộ chữ bằng inox, Mạ đồng | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,4277 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,6426 | 100m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 20,6818 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,3601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, các loại đất | Theo HS thiết kế | 28,2718 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 4,62 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 13,8124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,5462 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 11,9558 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,2939 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,1753 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,2496 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 6,248 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3619 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7129 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,9436 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 9,4355 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2212 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,8627 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,7076 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 10,7178 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0761 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,429 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 11,4513 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 70,76 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 85,6533 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 239,5404 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 394,1937 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HS thiết kế | 1,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 1,4 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,5655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 156,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,5655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,5655 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 15,655 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HS thiết kế | 15,655 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 156,55 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 7,355 | 100m |
| G | KHU NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HS thiết kế | 6,916 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 7,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1393 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0981 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,9463 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 1,494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,996 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,984 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,92 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,0922 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo HS thiết kế | 5,166 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,1126 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 8,6474 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 11,264 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 11,264 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,7362 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS thiết kế | 0,7362 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 41,7872 | m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HS thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 8,9437 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 42,336 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 131,4 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,091 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1,54 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 1,3968 | 100m2 |
| 35 | Bulong D20 + bản mã | Theo HS thiết kế | 14 | bộ |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo HS thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Theo HS thiết kế | 16 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HS thiết kế | 14 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HS thiết kế | 0,4261 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HS thiết kế | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 0,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,321 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 6,162 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 11,918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,3081 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,1328 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 26,25 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 131,61 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 122,98 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 122,98 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,3018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6439 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,1487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,509 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0116 | tấn |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Đầu báo khói | Theo HS thiết kế | 43 | Bộ |
| 5 | Tổ hợp nút nhấn khẩn + Chuông báo cháy | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Trung tâm báo nhiệt | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Bộ nguồn | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế | 500 | Mét |
| 9 | Ống luôn dây | Theo HS thiết kế | 350 | Mét |
| 10 | Vật tư phụ | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Theo HS thiết kế | 13 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HS thiết kế | 13 | bình |
| 13 | Máy bơm điện | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 14 | Máy bù áp Q = m3/h | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 15 | Máy bơm dầu | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Dây điện 3 pha | Theo HS thiết kế | 10 | Mét |
| 18 | Ống STK D90 và STK D76 thay đổi theo bản vẽ mới | Theo HS thiết kế | 200 | Mét |
| 19 | Ống STK Ø60 dày 2.3ly | Theo HS thiết kế | 10 | Mét |
| 20 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Tủ pccc trong nhà 400*600*220 (gồm: van khóa 50, lăng phun 13, cuộn vòi 20m, ngàm, khớp nối) | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 22 | Chống rung Ø90 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Van khóa Ø90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Van 1 chiều Ø90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Luppe Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Công tắc áp lực | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Đồng hồ áp lực | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Thiết bị kem theo: Co, tê, bầu giảm | Theo HS thiết kế | 3 | Lô |
| 29 | Vật tư phụ (Que hàn,, mặt bích đá cắt, keo non, sơn đỏ) | Theo HS thiết kế | 2 | Lô |
| 30 | Nhà che bơm | Theo HS thiết kế | 1 | nhà |
| 31 | Giấy kiểm định thiết bị của CA. PCCC | Theo HS thiết kế | 1 | dự án |
| 32 | Phí vận hành và nghiệm thu | Theo HS thiết kế | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, giá hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 15.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công của công ty).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 3 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 10 | Dàn giáo thép (bộ) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 100 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn. | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi