Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công chiếu sáng, viễn thông, nước sạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công chiếu sáng, viễn thông, nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:03:00 đến ngày 2021-09-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước, viễn thông, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình HTKT+ Cấp công trình : Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước hoặc điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công chiếu sáng, viễn thông, nước sạch Xây dựng tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ qua trường mầm non Gia Thụy đến ngõ 720 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Hà Nội. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng hố van; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hố van B15 (M200), đá 1x2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông gối đỡ trụ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông gối đỡ B15 (M200), đá 1x2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân gối đỡ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 1x2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 16 | Đai thép giữ ống; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Bu lông M16x100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống lồng thép đen DN300; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lồng thép đen DN200; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225-PE80, áp lực PN10, chiều dày 16.60mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160-PE80, áp lực PN10, chiều dày 11.80mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PE80, áp lực PN10, chiều dày 8.10mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 6 | Van BB DN150; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van BB DN100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê gang BBB DN200x150; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê gang BBB DN150x100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê hàn HDPE DN160x110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê hàn HDPE DN110x110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cút hàn HDPE DN225x45 độ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút hàn HDPE DN160x90 độ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút hàn HDPE DN160x45 đô; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cút hàn HDPE DN110x45 độ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng DN200; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng DN150; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bích thép rỗng DN100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 19 | Mối nối mềm EB DN200; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EB DN150; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE DN160x110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối bích HDPE DN225; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đầu nối bích HDPE DN160; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đầu nối bích HDPE DN110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Miệng khóa gang; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống dựng nhựa; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Nước xúc xả thử áp; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 579,513 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống DN225; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống DN160; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống DN110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 32 | Khử trùng đường ống DN225; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 33 | Khử trùng đường ống DN160; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 34 | Khử trùng đường ống DN110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 35 | Đai khởi thủy DN160x1" | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đai khởi thủy DN225x1" | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống TTK DN25; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Van cửa đồng DN25; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Măng sông TTK DN25; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Trong kép TTK DN25; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Chụp van xả khí; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Nắp đậy thép lá dày 6mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,866 | cái |
| 44 | Bản lề; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Khóa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10, dày 8.10mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Măng sông 1 đầu bích DN110; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Bích thép rỗng DN100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 50 | Côn thép DN125/100; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Trụ cứu hoả 3 họng xả; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Ống lồng thép đen DN100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 10 | Đai khởi thủy DN160x2" | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van ren DN50; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x63; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút HDPE DN63x90độ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Nút bịt DN63; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Trong kép DN50; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Măng sông ren ngoài DN63x2"; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống DN63; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Miệng khóa gang; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ống dựng nhựa; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Nước xúc xả đường ống; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,19 | m3 |
| 21 | Thử áp lực đường ống DN63 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 22 | Khử trùng đường ống DN63; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m |
| E | Đấu trả cụm đồng hồ DN15 (39 cụm) | |||
| F | Phần tháo dỡ, tận dụng | |||
| 1 | Đồng hồ DN15 (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Van góc DN15 (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 3 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 7 | Cút ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Cút ren ngoài DN25x3/4" PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Ống DN25 PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 10 | Cút DN25x90 độ PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Van ren DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Băng keo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | cuộn |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 10cm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 112,52 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,327 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 13 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 14 | Hoàn trả mặt đường bằng BTXM B15 (M200), đá 2x4; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,908 | m3 |
| 15 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,882 | m3 |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cửa |
| 23 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,803 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2mm2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,606 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,986 | 100m |
| 30 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,806 | 100m |
| 31 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 35 | Làm đầu cáp khô; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 220 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 cột |
| H | XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| I | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 10cm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 97,2 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,577 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp, mang bể cáp, ganivo bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 13 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hoàn trả mặt đường B15 (M200), đá 2x4; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,374 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ CÁP, GANIVO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,951 | m3 |
| 3 | Xây bể cáp, ganivo bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,216 | m3 |
| 4 | Trát thân bể cáp, ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 81,772 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cổ bể cáp, ganivo - đường kính d=6-8mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cổ bể cáp, ganivo - đường kính d=12mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn cổ bể cáp, cổ ganivo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp, cổ ganivo B20 (M250), đá 1x2; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,377 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp gang bể cáp 2TG-H; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | nắp |
| 10 | Lắp đặt nắp gang bể cáp 2TG-Đ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | nắp |
| 11 | Lắp đặt nắp gang bể cáp 4TG-Đ; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | nắp |
| 12 | Lắp đặt nắp gang bể cáp 4TG-H; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | nắp |
| 13 | Lắp đặt nắp ganivo bằng gang, KT: 330x330mm; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| K | HẠNG MỤC: KÉO RẢI ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5,5mm trên hè; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,316 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x6.8mm dưới đường; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,285 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt bộ gá đỡ ống; | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 107 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176 | 1 nút bịt ống |
| 5 | Lắp đặt cút cong F110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48 | 1 cái |
| 6 | Ke đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước, viễn thông, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình HTKT+ Cấp công trình : Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước hoặc điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | + Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi