Gói thầu: Gói số 02: Thi công công trình xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công công trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:48:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,976,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tương tự về loại cấp công trình, tương tự về quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.184.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Thợ nề, Thợ côp pha; Thợ bê tông; Thợ hàn, Thợ điện, Thợ cấp thoát nước.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công công trình xây dựng Trường tiểu học xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự, hóa đơn đã xuất cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu trong lĩnh vực xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long
Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Số ĐT: 0917492456
Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Trung |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Trung |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5465 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6318 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6955 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6309 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9321 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3122 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,781 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,5335 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TẦNG 1-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1661 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2407 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1377 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4671 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1523 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9571 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2217 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5091 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0508 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8649 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5177 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1878 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3602 | m3 |
| 24 | Xây cột bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 27 | Ốp tường WC bằng gạch men kính 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,408 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,118 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ WC, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,633 | m2 |
| 36 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5791 | m3 |
| 37 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7135 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,585 | m |
| 39 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D20 ( khoảng cách trung bình 0,3m/cái, dài 0,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8617 | m |
| 40 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 43 | Trát xà giằng lan can, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5369 | m2 |
| 44 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | m3 |
| 45 | Ốp gạch chân bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 46 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5146 | m3 |
| 47 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,898 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9626 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,9107 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,8468 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,71 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,508 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,81 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,7713 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.763,8748 | m2 |
| 56 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | m3 |
| 57 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3681 | m3 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m2 |
| 59 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4504 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4504 | m2 |
| 61 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | m3 |
| 62 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 63 | Trát thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8288 | m2 |
| 64 | Sơn bó bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8288 | m2 |
| 65 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | m3 |
| 66 | Bê tông nền đường dốc, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 67 | Lát đá băm mặt 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 68 | Xây đường dốc bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3759 | m3 |
| 69 | Trát thành lan can đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0018 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 71 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5916 | m3 |
| 72 | Bê tông nền đường dốc, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0232 | m3 |
| 73 | Lát đá băm mặt 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,232 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7098 | m3 |
| 76 | Bê tông giằng lan can đường dốc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can đường dốc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 79 | Trát thành lan can đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5814 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | m |
| C | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1661 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2407 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1634 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0084 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3644 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0901 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4981 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7621 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4761 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0381 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5177 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2673 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2534 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0105 | m3 |
| 19 | Xây cột bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7888 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 22 | Ốp tường WC bằng gạch men kính 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,408 | m2 |
| 23 | Lát gạch bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,598 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2795 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ WC, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,633 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,365 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D20 ( khoảng cách trung bình 0,3m/cái, dài 0,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7883 | m |
| 35 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2225 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | tấn |
| 38 | Trát xà giằng lan can, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3798 | m2 |
| 39 | Sơn giằng lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3798 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép xà gồ chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4506 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 100m2 |
| 44 | Tôn múi bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 45 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | m3 |
| 46 | Ốp gạch chân bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 47 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5146 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,601 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,669 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,6875 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,092 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,44 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,374 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,27 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,2715 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng (bao gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng (bao gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hộp aptomat âm tường loại 8 Module(bao gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp CU / XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.692 | m |
| 8 | Máng cáp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn tuyp Led 48W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp Led 19W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt automat máy chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 26 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Két nước INOX 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | két |
| 2 | Máy bơm nước công suất 3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước các tầng uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước các tầng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê chuyển bậc D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chuyển bậc D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa thu D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa thu D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chuyển bậc D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Ti treo Fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Quang treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ba chạc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ba chạc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ba chạc D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ba chạc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ba chạc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ba chạc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ba chạc D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ba chạc D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ba chạc D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ba chạc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ba chạc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III, taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 81 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6156 | m3 |
| 82 | Trát thành bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m2 |
| 83 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6967 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 87 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Đắp đất trả bể phốt =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 89 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8544 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 91 | Bê tông bể nước ngầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,34 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ bê tông bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4002 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6845 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | tấn |
| 96 | Trát thành bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,88 | m2 |
| 97 | Đánh màu nước xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,88 | m2 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9412 | 100m3 |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu ( bao gồm chi phí lắp đặt ) | 12 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tương tự về loại cấp công trình, tương tự về quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.184.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu: Thợ nề, Thợ côp pha; Thợ bê tông; Thợ hàn, Thợ điện, Thợ cấp thoát nước.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-10T | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo. | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi