Gói thầu: Gói số 02: Thi công công trình xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960014-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công công trình xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:48:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,976,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tương tự về loại cấp công trình, tương tự về quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Thợ nề, Thợ côp pha; Thợ bê tông; Thợ hàn, Thợ điện, Thợ cấp thoát nước.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công công trình xây dựng
Trường tiểu học xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Số ĐT: 0917492456 Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thống Nhất. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Định + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Số ĐT: 0917492456 Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự, hóa đơn đã xuất cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu trong lĩnh vực xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Số ĐT: 0917492456 Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Trung
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Trung
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÓNG
1Đào móng bằng máy đào cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,664100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5465m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6318m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6955100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6309tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,011tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9321tấn
8Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3122m3
9Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,781m3
10Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V373,5335m3
B HẠNG MỤC: TẦNG 1-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1661m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2407100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4956tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3797tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1377m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4671100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1523tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9571tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2217tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5091m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0508100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8649tấn
14Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1814m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6104100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7886tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7515m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5177100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
22Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1878m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3602m3
24Xây cột bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0545m3
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V537m2
26Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
27Ốp tường WC bằng gạch men kính 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V96,408m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,118m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
33Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m2
34Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ WC, sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,633m2
36Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5791m3
37Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,7135m2
38Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V83,585m
39Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D20 ( khoảng cách trung bình 0,3m/cái, dài 0,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8617m
40Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3948m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
42Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
43Trát xà giằng lan can, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5369m2
44Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9372m3
45Ốp gạch chân bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
46Đắp cát tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5146m3
47Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,898m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9626m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V313,9107m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V888,8468m2
51Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V246,71m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,508m2
53Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,81m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,7713m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.763,8748m2
56Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6908m3
57Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3681m3
58Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,668m2
59Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4504m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,4504m2
61Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936m3
62Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
63Trát thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8288m2
64Sơn bó bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8288m2
65Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6128m3
66Bê tông nền đường dốc, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7776m3
67Lát đá băm mặt 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
68Xây đường dốc bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3759m3
69Trát thành lan can đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0018m2
70Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
71Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916m3
72Bê tông nền đường dốc, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0232m3
73Lát đá băm mặt 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,232m2
74Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,684m2
75Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7098m3
76Bê tông giằng lan can đường dốc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8009m3
77Ván khuôn gỗ bê tông giằng lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
78Lắp dựng cốt thép giằng lan can đường dốc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
79Trát thành lan can đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5814m2
80Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,41m
C HẠNG MỤC: TẦNG 2 - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1661m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2407100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4956tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1634tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0084m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3644100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0901tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4981tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7621m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4761100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0381tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7515m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5177100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V146,2673m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2534m3
18Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0105m3
19Xây cột bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7888m3
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V544m2
21Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
22Ốp tường WC bằng gạch men kính 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V96,408m2
23Lát gạch bát 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V320,2m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,43m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,598m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
29Sản xuất, lắp dựng vách kính, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2795m2
30Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m2
31Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ WC, sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,633m2
33Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,365m
34Gia công, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, D20 ( khoảng cách trung bình 0,3m/cái, dài 0,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7883m
35Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2225m3
36Ván khuôn gỗ bê tông giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4434100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188tấn
38Trát xà giằng lan can, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3798m2
39Sơn giằng lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,3798m2
40Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8749tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8749tấn
42Sơn sắt thép xà gồ chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V111,45061m2
43Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,752100m2
44Tôn múi bịt khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V10,28m2
45Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9372m3
46Ốp gạch chân bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
47Đắp cát tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5146m3
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,601m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V601,669m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V781,6875m2
51Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V279,092m2
52Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V236,44m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,374m2
54Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,77m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,27m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.636,2715m2
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tủ điện tổng (bao gồm cả thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện tầng (bao gồm cả thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Hộp aptomat âm tường loại 8 Module(bao gồm cả thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
4Lắp đặt cáp CU / XLPE/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
7Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.692m
8Máng cáp 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Lắp đặt ống ghen D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.696m
11Lắp đặt đèn tuyp Led 48W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
12Lắp đặt đèn tuyp Led 19W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt automat máy chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt đèn ốp trần D200-18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
16Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
22Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V162m
26Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,61m3
27Đắp đất trả rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Két nước INOX 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1két
2Máy bơm nước công suất 3m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Rọ hút bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4412100m
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước các tầng uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước các tầng uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m
12Lắp đặt tê chuyển bậc D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê chuyển bậc D42-21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m
25Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Lắp đặt côn nhựa thu D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt côn nhựa thu D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê chuyển bậc D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt côn thu D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Ti treo Fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
38Quang treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m
42Lắp đặt co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt chếch nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt côn nhựa D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ba chạc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt ba chạc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ba chạc D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt ba chạc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt ba chạc D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ba chạc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1205100m
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3018100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852100m
62Lắp đặt co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
63Lắp đặt chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
64Lắp đặt chếch nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
67Lắp đặt côn thu D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt côn thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt ba chạc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ba chạc D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt ba chạc D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt ba chạc D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ba chạc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ba chạc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Đào đất bể tự hoại, đất cấp III, taluy 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
77Bê tông lót, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
78Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
79Ván khuôn gỗ bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
80Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
81Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6156m3
82Trát thành bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,89m2
83Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6967m2
84Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
85Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
86Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552tấn
87Lắp dựng tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Đắp đất trả bể phốt =1/3Klg đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
89Đào đất bể nước ngầm, đất cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8544100m3
90Bê tông lót đáy bể, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m3
91Bê tông bể nước ngầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34m3
92Ván khuôn gỗ bê tông bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4002100m2
93Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26tấn
94Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6845tấn
95Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325tấn
96Trát thành bể, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,88m2
97Đánh màu nước xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V142,88m2
98Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9412100m3
F MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy chiếu ( bao gồm chi phí lắp đặt )12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tương tự về loại cấp công trình, tương tự về quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu: Thợ nề, Thợ côp pha; Thợ bê tông; Thợ hàn, Thợ điện, Thợ cấp thoát nước.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-10T Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->