Gói thầu: Gói thầu số 16: Thuê dịch vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước cho Viện Sinh thái Nhiệt đới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958951-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thuê dịch vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20210848954
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:51:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên phân tích
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống khối phổ phát xạ plasma(ICP-MS)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy so màu quang phổ (UV-VIS)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy so màu quang phổ (UV-VIS)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tủ BOD
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bếp COD
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo pH
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo pH
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cất nước 2 lần
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tủ bảo quản mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thuê dịch vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
Thuyết minh, thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, nhiệm vụ chương trình KHCN cấp Bộ quốc phòng, mã số KCB-TS-04.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906.


E-CDNT 10.7
1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu dịch vụ đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kin h doanh, Bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2018 đến năm 2020
E-CDNT 15.2
-Hồ sơ dư thầu (bản gốc E-HSDT đã nộp) -Các tài liệu kèm theo HSDT như mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0989992036. Fax: 0243 756 2390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0972123476
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0972123476
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pHKCl TCVN 5979:2007 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
2 pHH2O TCVN 5979:2007 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
3 Thành phần cấp hạt TCVN 8567:2010 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
4 OM TCVN 8941:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
5 Nts TCVN 6498:1999 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
6 P2O5 TS TCVN 8940:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
7 K2O ts TCVN 8660:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
8 P2O5 dễ tiêu TCVN 5256:2009 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
9 K2O Dễ tiêu TCVN 8662:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
10 N dễ tiêu TCVN 5255:2009 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
11 Độ chua tiềm tàng TCVN 8886:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
12 CEC đất TCVN 8568:2010 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
13 Độ bão hòa bazơ Sổ tay phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng, Viện NHTN, 1998 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
14 Al3+ TCVN 4403:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
15 Fe2+ TCVN 4618:1988 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
16 Fe3+ TCVN 4618:1988 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
17 Ca2+ TCVN 8569:2010 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
18 Mg2+ TCVN 8569:2010 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
19 Đồng EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
20 Asen EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
21 Chì EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
22 Kẽm EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
23 Cadmi EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
24 Thủy ngân EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
25 Molipden EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
26 Bo EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
27 Niken EPA 305B:1994 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
28 Độ màu SMEWW2120C:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
29 Mùi SMEWW 2150 B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
30 Vị SMEWW 2150 B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
31 Độ đục (đo nhanh) SMEWW 2310 B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
32 pH (đo nhanh) TCVN 6492:2011 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
33 Độ cứng TCVN 6224:1996 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
34 Clorua TCVN 6194:1996 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
35 Chỉ số Pemanganat TCVN 6186:1996 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
36 Amoni SMEWW4500-NH4+.F:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
37 Nitrit SMEWW4500-NO2-.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
38 Nitrat TCVN 6180:1996 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
39 COD SMEWW5220.C:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
40 BOD TCVN 6001-1:2008 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
41 DO (đo nhanh) SMEWW 4500-O.C: 2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
42 Asen SMEWW3125.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
43 Chì SMEWW3125.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
44 Kẽm SMEWW3125.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
45 Cadmi SMEWW3125.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
46 Thủy ngân SMEWW3125.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
47 Mangan SMEWW3125.B:2017 Mẫu 54 Thời gian thực hiện hợp đồng là 60 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm phân tích 1 Đại học trở lên105
2 Chuyên viên phân tích 3 Đại học trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống khối phổ phát xạ plasma(ICP-MS) Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
2 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
3 Máy so màu quang phổ (UV-VIS) Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
4 Máy so màu quang phổ (UV-VIS) Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
5 Cân phân tích Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
6 Cân phân tích Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
7 Tủ sấy Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
8 Tủ sấy Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
9 Tủ BOD Thiết bị hoạt động bình thường sẵn sàng cho gói thầu1
10 Bếp COD Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng cho gói thầu1
11 Máy đo pH Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
12 Máy đo pH Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
13 Máy cất nước 2 lần Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng cho việc thực hiện gói thầu1
14 Tủ bảo quản mẫu Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->