Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:26:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,898,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, chiếu sáng….- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe thang nâng người làm việc trênXe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.507,0525 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,421 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,2815 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,7907 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9602 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49.583,3491 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối đắp nền K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.595,3832 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,763 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường T>200Kn/m làm nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,5784 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3698 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,2814 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0705 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7242 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,3 | 100m |
| 15 | Đinh mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 16 | Cọc gỗ 10x10x105cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,6 | m |
| 17 | Đóng cọc gỗ D8-10cm, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,536 | 100m |
| 18 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,799 | 100m |
| 20 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0615 | tấn |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6208 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6208 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6208 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6208 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5999 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1645 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,51 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3063 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9959 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 656,54 | m2 |
| 6 | Đắp cát vàng đệm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,83 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 6km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6565 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,422 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,622 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3006 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2704 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,26 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,9678 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2342 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5469 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5173 | 100m3 |
| 13 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,76 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,26 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,91 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,21 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,86 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | m3 |
| 20 | Cốt thép thanh giằng + tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0756 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9269 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8495 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thanh giằng + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9271 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3327 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9846 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | m2 |
| 30 | Song chắn rác bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D1200, đoạn ống dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1200, đoạn ống dài 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn cống |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đoạn cống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | mối nối |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 24 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5258 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6171 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7411 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sân cống, chân khay tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4162 | 100m2 |
| 32 | Xây đá hộc sân cống + gia cố, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,47 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,61 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,31 | m3 |
| 35 | Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5476 | 100m3 |
| 36 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m3 |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,563 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cấu kiện |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8876 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8876 | tấn |
| 42 | Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,85 | m2 |
| 44 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.077,8525 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2332 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0691 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 49 | Mua đất để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,3516 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7785 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0478 | 100m3 |
| F | KÈ CHÂN KHAY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,467 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7385 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.623,51 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589,96 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,839 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,39 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3603 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,3088 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,136 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.103,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tre giằng dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.735,6 | m |
| 15 | Đắp đất công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0975 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 17 | Phá bờ vây thi công cọc tre, phên nứa, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0975 | 100m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 707,59 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,48 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,76 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,5x2,4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Mua Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.4x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.4x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Mua biển báo phản quang, loại biển vuông 0.9x0.9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình vuông 0,9x0,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5 | m |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 16 | Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,884 | 100m |
| 17 | Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | 100m |
| 18 | Tấm sóng 2.320x310x3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | tấm |
| 19 | Cột ống thép D141,3x4,5x2.000 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | cái |
| 20 | Nắp bịt đầu cột D150 x2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | cái |
| 21 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | cái |
| 22 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 23 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | cái |
| 24 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.070 | bộ |
| 25 | Bu lông M19x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | bộ |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,2 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350 (mm) thiết bị ngoại 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Cột bát giác liền cần đơn 9m-4,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường LED 120W có điều chỉnh sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường LED 120W có điều chỉnh sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.757 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,57 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.659 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK HDPE 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,59 | 100m |
| 19 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha trực tiếp (đã bao gồm atm 100A, đai thép, khóa đai) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Ghip IPC 120-120, 2 bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cọc |
| 25 | Thép d10, L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | kg |
| 26 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | kg |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cọc |
| 29 | Thép d10, L=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | kg |
| 30 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,13 | kg |
| 33 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,57 | 100m |
| 34 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cột |
| 36 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | khung |
| 37 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 40 | Thép d10, L=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 41 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | kg |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 47 | Khung móng M24x200x500x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung |
| 48 | Lắp dựng khung móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 52 | Hộp đấu nối MCS30A-3PN-F | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 53 | Lắp hộp đấu nối MCS30A-3PN-F | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bảng |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | đầu cáp |
| 55 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 cột |
| 56 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,7316 | m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,862 | m3 |
| 58 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.346 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | 100m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,8662 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469,2 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | 100m3 |
| 63 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7076 | m3 |
| 64 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 72 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1252 | m3 |
| 73 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 79 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1163 | m3 |
| 80 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp III cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 84 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 85 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 86 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền bê tông asphan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 89 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3017 | m3 |
| 90 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 96 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 97 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, chiếu sáng….- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Xe thang nâng người làm việc trênXe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi