Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928155-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210909006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:26:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,898,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, chiếu sáng….- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang nâng người làm việc trênXe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, đảm bảo giao thông
Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Cát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.507,0525m3
2Đào nền đường, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,421m3
3Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,2815100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật438,7907100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,9602100m3
6Mua đất cấp phối đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49.583,3491m3
7Mua đất cấp phối đắp nền K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.595,3832m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,763100m2
9Rải vải địa kỹ thuật gia cường T>200Kn/m làm nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,5784100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,3698100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,2814100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0705100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7242100m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật402,3100m
15Đinh mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208cái
16Cọc gỗ 10x10x105cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,6m
17Đóng cọc gỗ D8-10cm, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,536100m
18Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2486tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,799100m
20Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0615tấn
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,6208100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,6208100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,6208100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,6208100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5999100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,1645100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,51m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3063100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9959100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật415m
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,05m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,996100m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,5m2
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật656,54m2
6Đắp cát vàng đệm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,83m3
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6565100m3
8Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 6km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6565100m3
9Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,422m3
2Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390,622m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3006100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2704100m3
6Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,26m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,93m3
9Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,9678m3
10Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2342100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5469100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5173100m3
13Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật808,76m2
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,26m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,91m3
16Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.008,21m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,12m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,86m3
19Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,33m3
20Cốt thép thanh giằng + tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0756tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,099tấn
22Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9269tấn
23Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8495tấn
24Ván khuôn thanh giằng + tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9271100m2
25Ván khuôn thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3327100m2
26Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9846100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,59m2
30Song chắn rác bằng gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông D1200, đoạn ống dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông D1200, đoạn ống dài 2,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn cống
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24đoạn cống
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78đoạn cống
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17đoạn cống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21mối nối
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73mối nối
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16mối nối
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
24Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,39m3
25Ván khuôn cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5258100m2
26Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,41m3
27Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6171100m2
28Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,57m3
29Ván khuôn đổ bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7411100m2
30Bê tông sân cống, chân khay tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,89m3
31Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4162100m2
32Xây đá hộc sân cống + gia cố, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,47m3
33Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,61m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,31m3
35Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5476100m3
36Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,63m3
37Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m2
38Cốt thép bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,563tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185cấu kiện
40Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8876tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8876tấn
42Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,85m2
44Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.077,8525m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2332100m3
46Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0691100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,7m3
48Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,08m3
49Mua đất để đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,3516m3
50Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7785100m3
51Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0478100m3
F KÈ CHÂN KHAY ĐÁ HỘC
1Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.088,467m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6787100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7385100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,34m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.623,51m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật589,96m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m3
8Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,839100m
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,39m2
10Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3603100m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,3088100m
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, BùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,136100m
13Lắp đặt phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.103,4m2
14Lắp đặt tre giằng dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.735,6m
15Đắp đất công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0975100m3
16Bơm nước hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20ca
17Phá bờ vây thi công cọc tre, phên nứa, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0975100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật707,59m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,48m2
3Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,76m2
4Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
6Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,5x2,4 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Mua Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.4x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.4x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Mua biển báo phản quang, loại biển vuông 0.9x0.9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình vuông 0,9x0,9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Mua cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,5m
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,11m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278cái
15Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
16Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1,2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,884100m
17Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.8m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,256100m
18Tấm sóng 2.320x310x3 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật407tấm
19Cột ống thép D141,3x4,5x2.000 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật407cái
20Nắp bịt đầu cột D150 x2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật407cái
21Tấm thép đệm 300x70x5 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật407cái
22Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
23Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật407cái
24Bu lông M16x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.070bộ
25Bu lông M19x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật407bộ
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,2Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5625100m3
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350 (mm) thiết bị ngoại 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
3Cột bát giác liền cần đơn 9m-4,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cột
5Đèn chiếu sáng đường LED 120W có điều chỉnh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng đường LED 120W có điều chỉnh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
7Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.757m
8Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,57100m
9Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
10Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật880m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8100m
13Đầu cốt đồng 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1610 đầu cốt
15Đầu cốt đồng 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
17Ống nhựa HDPE 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.659m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK HDPE 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,59100m
19Hộp bảo vệ công tơ 3 pha trực tiếp (đã bao gồm atm 100A, đai thép, khóa đai)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Ghip IPC 120-120, 2 bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
23Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
24Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cọc
25Thép d10, L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,2kg
26Tai nối tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64kg
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cọc
29Thép d10, L=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,4kg
30Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
32Dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,13kg
33Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,57100m
34Bê tông móng đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m3
35Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cột
36Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80khung
37Lắp dựng khung móng cho cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
38Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
39Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
40Thép d10, L=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
41Tai nối tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216kg
42Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
45Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
47Khung móng M24x200x500x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2khung
48Lắp dựng khung móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
51Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m3
52Hộp đấu nối MCS30A-3PN-FChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
53Lắp hộp đấu nối MCS30A-3PN-FChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bảng
54Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160đầu cáp
55Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật810 cột
56Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,7316m3
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,862m3
58Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.346m
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,692100m2
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,8662m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,2m3
62Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,519100m3
63Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7076m3
64Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
69Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
70Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
72Cát đen bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1252m3
73Băng ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66m3
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
76Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m3
77Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
79Cát đen bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1163m3
80Băng ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
82Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
83Vận chuyển đất, đất cấp III cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
84Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
85Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
86Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
87Phá dỡ nền bê tông asphanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
89Cát đen bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3017m3
90Băng ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
91Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,067m3
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
93Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
94Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
95Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
96Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
97Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, chiếu sáng….- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
15 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
17 Xe thang nâng người làm việc trênXe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
18 Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
20 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt2
21 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
22 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->