Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:13:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.158879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0317759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.751.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận thông qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Hoàng Hải, Cán bộ kỹ thuật Đội xây dựng doanh trại - Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1. CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ MÁI TẦNG 7,8,9, BAN CÔNG PHÍA ĐÔNG VÀ PHÍA TÂY TỪ TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước INOX trên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.533,8755 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,0858 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,1021 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | 100m3/1km |
| 8 | Chống thấm bằng phương pháp dán khò màng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 766,4704 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 766,4704 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2386 | m3 |
| 11 | Thi công lắp đặt tấm xốp cứng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 682,2335 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0097 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2881 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,892 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,6852 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,052 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7499 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5837 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2994 | tấn |
| 28 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,1667 | m3 |
| 29 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1104 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0097 | tấn |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 397,366 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,921 | m3 |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1192 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1192 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1192 | 100m3/1km |
| 36 | Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bon | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 443,198 | m2 |
| 37 | Láng sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 423,0472 | m2 |
| 38 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 40 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3296 | tấn |
| 41 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2959 | m3 |
| 42 | Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bon | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,852 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,852 | m2 |
| 44 | Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bon | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,327 | m2 |
| 45 | Láng sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,327 | m2 |
| 46 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 48 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 49 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5398 | m3 |
| 50 | Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bon | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 269,4227 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường bị thấm ngấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 617,8716 | m2 |
| 54 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8285 | m3 |
| 55 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2583 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2583 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2583 | 100m3/1km |
| 58 | Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bon | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 372,4013 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ lớp chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 269,4227 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 269,4227 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 617,8716 | m2 |
| 62 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6566 | m3 |
| 63 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,9423 | 10m2 |
| B | Hạng mục 2. XỬ LÝ THẤM NGẤM TRẦN, TƯỜNG TRONG NHÀ; TƯỜNG NGOÀI NHÀ; NỀN GẠCH BỊ NỨT VỠ; TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bị thấm ngấm, bong tróc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 255,786 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bị thấm ngấm, bong tróc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 465,0943 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9764 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1082 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8692 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2736 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 780,4003 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,4082 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3261 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0133 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3261 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,4082 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường bị thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 509,9776 | m2 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0765 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0765 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0765 | 100m3/1km |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 509,9776 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3272 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 390,6173 | m2 |
| 24 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5337 | m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1953 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1534 | 10m2 |
| 29 | Lát nền hành lang - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 390,6173 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,4182 | m2 |
| 31 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5314 | m3 |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0197 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0197 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0197 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển tấm trần thạch cao lên cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2762 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,8 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,6182 | m2 |
| C | Hạng mục 3. LẮP DỰNG DÀN GIÁO, SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ VÀ TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,9384 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.425,244 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.110,5624 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11.686,6477 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0786 | tấn |
| D | Hạng mục 4. CẢI TẠO XÂY MỚI VỆ SINH TỪ TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 8, CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,29 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,2 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,4286 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2342 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8546 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,827 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,225 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5908 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0959 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0959 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0959 | 100m3/1km |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0785 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5683 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1881 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,595 | m2 |
| 21 | Đục lỗ thông sàn để đi các đường ống bên trong hộp kỹ thuật (Hộp kỹ thuật ống thoát xí D110; thoát rửa D90; cấp nước D42): | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 22 | Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống thoát xí D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | Lỗ |
| 23 | Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | Lỗ |
| 24 | Xử lý chống thấm lỗ khoan xí, chậu rửa, ga thu sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | lỗ |
| 25 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,5808 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,7858 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,5108 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155,952 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,6404 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,542 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,712 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,712 | m3 |
| 55 | Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Cút Zen trong 21 đầu đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | cái |
| 63 | Lơ kẽm 21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | cái |
| 64 | Thập kẽm lắp vòi xịt xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây cấp xí (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây cấp chậu (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ga thu sàn INOX 150x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Gia công dầm đỡ ống thoát xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,6124 | m2 |
| 78 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3256 | m3 |
| 79 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2554 | tấn |
| 80 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5738 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6064 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,575 | 10m2 |
| 83 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | tấn |
| 84 | Hút phân bể phốt: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3292 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,096 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4334 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,807 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,448 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8137 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | công |
| 94 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,165 | m2 |
| 95 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5955 | m3 |
| 96 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | 100m3/1km |
| 99 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,07 | m2 |
| 100 | Chống thấm bằng phương pháp dán khò màng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,3974 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8564 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2651 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1427 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,8065 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,8065 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7945 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,564 | m2 |
| 109 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,096 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,746 | m2 |
| 111 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa đôi bằng đá Granit tự nhiên màu xanh đen hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4625 | m2 |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van hai chiều- Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tê D63x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Tê D32 x32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Tê D32 x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Tê D25 x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tê D20 x20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Cút D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Cút D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Cút D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây cấp xí (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (wc nữ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (wc nam) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây cấp chậu (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt van xả tiểu Inax hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ga thu sàn INOX 150x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,611 | m3 |
| 165 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1064 | 10m2 |
| 166 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 167 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5096 | 10m2 |
| E | Hạng mục 5. LAN CAN CẦU THANG; CỬA GỖ TẦNG 8,9; CỬA KÍNH PHÍA TÂY | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,177 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,177 | 1m2 |
| 3 | Sơn tay vịn lan can cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,53 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246,24 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,12 | 1m2 |
| 8 | Thay khóa cửa đi tay gạt Inox Việt tiệp 04513 hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,81 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4405 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,81 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,881 | 10m2 |
| F | Hạng mục 6. THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước điều hòa cũ: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,856 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5827 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 508 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D27 (lắp đặt đường ống đứng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 660 | cái |
| 8 | Đinh + vít nở 6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.320 | bộ |
| 9 | Đai giữ ống D60 (lắp đặt đường ống đứng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | cái |
| 10 | Đinh + vít nở 8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 288 | bộ |
| 11 | Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | lỗ |
| 12 | Xử lý chống thấm lỗ thông sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | lỗ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,872 | 1m3 |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | lỗ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa cũ D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,464 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 22 | Xử lý chống thấm lỗ thông sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Đai giữ ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204 | cái |
| 25 | Đinh + vít nở 8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 408 | bộ |
| G | Hạng mục 7. BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2825 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0166 | 100m3/1km |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,9169 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,9169 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,45 | m2 |
| 11 | Vận chuyển 2 bồn nước từ mái tầng 8 lên mái tầng 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4727 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7983 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D60 | 4 | bộ | |
| H | Hạng mục 8. HỌNG RÁC | |||
| 1 | Gia công lắp đặt ông nghiêng xả rác (Inox 304, Ø500mm, dày 2mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Gia công lắp đặt ống nghiêng xả rác (Inox 304, Ø520mm, dày 2mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt ống dẫn rác (Đường kính Ø500mm, Inox sus dày 1,5mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt cửa thu rác (Inox sus 304 dày 1,2mm, KT: 550X550; KTC: 450X450 hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt họng nối cửa thu rác với ống dẫn rác (Inox sus dày 1,5mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt hệ thống Gông U100, mạ kẽm nhúng nóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Gia công lắp đặt gông chịu lực (Thép dẹt 75x75mm, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Gia công lắp đặt hệ thống rửa đường ống (Máy bơm tăng áp, vòi phun, đường ống nước hàn nhiệt D20 hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Keo Apollo A500 hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | chai |
| 10 | Gia công lắp đặt ống thoát khí (Đường kính Ø250 Inox sus 304 dày 1,5mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt cút thu nối ống dẫn rác và ống thoát khí (Inox sus 304 dày 1,5mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt nón che mưa (Inox sus 304 dày 1,5mm hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt cút thu nối ống thoát khí và quạt hút (Inox sus 304 dày 1,5mm, mạ kẽm nhúng nóng hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hệ thống quạt hút khí cưỡng bức (90W lưu lượng 1500m3/h hoạt động liên tục 24/24). Hộp kỹ thuật và các phụ kiện đi kèm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Gia công lắp đặt thay cửa đi 2 cánh phòng rác, kích thước: 1130x2400mm, khung, cánh làm bằng inox 304 dày 1,2mm hoặc tương đương (Thiết kế cấu tạo giống cửa chống cháy, ngăn mùi và chống cháy) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Nhân công sửa chữa tháo ống xả rác và lắp đặt mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | tầng |
| 17 | Nhân công đập tường, xây trát hoàn thiện mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.158879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0317759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.751.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận thông qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi