Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960173-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20210933822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 17:13:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.158879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0317759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.751.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận thông qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân
Cải tạo, sửa chữa khu nhà 9 tầng khối An ninh nhân dân
105 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Hoàng Hải, Cán bộ kỹ thuật Đội xây dựng doanh trại - Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1. CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ MÁI TẦNG 7,8,9, BAN CÔNG PHÍA ĐÔNG VÀ PHÍA TÂY TỪ TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 9
1Tháo dỡ bồn nước INOX trên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.533,8755m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,0858m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,1021m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,931100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,931100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,931100m3/1km
8Chống thấm bằng phương pháp dán khò màngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt766,4704m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt766,4704m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2386m3
11Thi công lắp đặt tấm xốp cứng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt682,2335m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0097tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2881100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,892m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,6852m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,052m2
17Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bể
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7499100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5837100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
25Lắp đặt van nhựa D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
26Lắp đặt rắc co D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
27Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2994tấn
28Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,1667m3
29Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1104100m2
30Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0097tấn
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt397,366m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,921m3
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1192100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1192100m3
35Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1192100m3/1km
36Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bonTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt443,198m2
37Láng sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt423,0472m2
38Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10lỗ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m
40Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3296tấn
41Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2959m3
42Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bonTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,852m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,852m2
44Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bonTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,327m2
45Láng sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,327m2
46Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8lỗ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m
48Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,154tấn
49Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5398m3
50Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bonTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 bảo vệ lớp chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2m2
52Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt269,4227m2
53Phá lớp vữa trát tường bị thấm ngấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt617,8716m2
54Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,8285m3
55Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2583100m3
56Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2583100m3
57Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2583100m3/1km
58Chống thấm bằng phương pháp dán lưới thủy tinh sợi các bonTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt372,4013m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ lớp chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt269,4227m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt269,4227m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt617,8716m2
62Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,6566m3
63Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,942310m2
B Hạng mục 2. XỬ LÝ THẤM NGẤM TRẦN, TƯỜNG TRONG NHÀ; TƯỜNG NGOÀI NHÀ; NỀN GẠCH BỊ NỨT VỠ; TRẦN THẠCH CAO
1Phá lớp vữa trát tường bị thấm ngấm, bong trócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt255,786m2
2Phá lớp vữa trát tường bị thấm ngấm, bong trócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt465,0943m2
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9764m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1082100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1082100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1082100m3/1km
7Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8692m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2736m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt780,4003m2
10Phá lớp vữa trát trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,4082m2
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3261m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0133100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0133100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0133100m3/1km
15Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3261m3
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,4082m2
17Phá lớp vữa trát tường bị thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt509,9776m2
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0765100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0765100m3
20Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0765100m3/1km
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt509,9776m2
22Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,3272m3
23Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt390,6173m2
24Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5337m3
25Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1953100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1953100m3
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1953100m3/1km
28Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,153410m2
29Lát nền hành lang - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt390,6173m2
30Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,4182m2
31Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5314m3
32Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0197100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0197100m3
34Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0197100m3/1km
35Vận chuyển tấm trần thạch cao lên caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2762100m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,8m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,6182m2
C Hạng mục 3. LẮP DỰNG DÀN GIÁO, SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ VÀ TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,9384100m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.425,244m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.110,5624m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11.686,6477m2
5Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,0786tấn
D Hạng mục 4. CẢI TẠO XÂY MỚI VỆ SINH TỪ TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 8, CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 9
1Tháo dỡ chậu tiểuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,29m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,2m
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,4286m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2342m3
7Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8546m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,827m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,225m2
10Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5908m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0959100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0959100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0959100m3/1km
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0785m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5683m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1881m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0255tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0224100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,595m2
21Đục lỗ thông sàn để đi các đường ống bên trong hộp kỹ thuật (Hộp kỹ thuật ống thoát xí D110; thoát rửa D90; cấp nước D42):Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10lỗ
22Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống thoát xí D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10Lỗ
23Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21Lỗ
24Xử lý chống thấm lỗ khoan xí, chậu rửa, ga thu sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31lỗ
25Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,5808m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,7858m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,5108m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155,952m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,6404m2
30Gia công lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,75m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,542m2
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
38Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20hộp
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,74100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
51Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8lỗ
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,28m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7121m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,712m3
55Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,28m2
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,34100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,84100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,06100m
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
62Cút Zen trong 21 đầu đồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144cái
63Lơ kẽm 21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144cái
64Thập kẽm lắp vòi xịt xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
65Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
67Lắp đặt dây cấp xí (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
70Lắp đặt dây cấp chậu (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
71Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
72Lắp đặt giá treoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
75Lắp đặt ga thu sàn INOX 150x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
76Gia công dầm đỡ ống thoát xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0221tấn
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,6124m2
78Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3256m3
79Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2554tấn
80Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,573810m2
81Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6064100m2
82Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,57510m2
83Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5tấn
84Hút phân bể phốt:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,3292m3
85Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
86Tháo dỡ chậu tiểuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
87Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,16m2
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,096m2
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4334m3
90Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,807m2
91Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,448m2
92Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8137m3
93Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5công
94Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,165m2
95Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5955m3
96Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071100m3/1km
99Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,07m2
100Chống thấm bằng phương pháp dán khò màngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,3974m2
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0275tấn
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8564m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2651m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1427m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,8065m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,8065m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7945m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (bao gồm nhân công, sơn bả hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,564m2
109Gia công lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,096m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,746m2
111Lắp đặt bàn đá chậu rửa đôi bằng đá Granit tự nhiên màu xanh đen hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4625m2
112Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
113Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
117Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
120Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
121Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m
125Lắp đặt van hai chiều- Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
126Tê D63x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
127Tê D32 x32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
128Tê D32 x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
129Tê D25 x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
130Tê D20 x20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
131Cút D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
132Cút D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
133Cút D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
134Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
135Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
149Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
151Lắp đặt dây cấp xí (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
152Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (wc nữ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (wc nam)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
156Lắp đặt dây cấp chậu (Vỏ inox cùng lõi nhựa cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 40cm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
158Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
159Lắp đặt giá treoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
160Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
161Lắp đặt van xả tiểu Inax hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
162Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
163Lắp đặt ga thu sàn INOX 150x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
164Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,611m3
165Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,106410m2
166Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1856100m2
167Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,509610m2
E Hạng mục 5. LAN CAN CẦU THANG; CỬA GỖ TẦNG 8,9; CỬA KÍNH PHÍA TÂY
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,177m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,1771m2
3Sơn tay vịn lan can cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt83,53m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,12m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt246,24m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt246,24m2
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,121m2
8Thay khóa cửa đi tay gạt Inox Việt tiệp 04513 hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,81m2
10Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4405m3
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,81m2
12Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,88110m2
F Hạng mục 6. THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA, THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước điều hòa cũ:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1toàn bộ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,856100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5827100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt508cái
7Đai giữ ống D27 (lắp đặt đường ống đứng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt660cái
8Đinh + vít nở 6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.320bộ
9Đai giữ ống D60 (lắp đặt đường ống đứng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144cái
10Đinh + vít nở 8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt288bộ
11Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40lỗ
12Xử lý chống thấm lỗ thông sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40lỗ
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,24m2
14Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8721m3
15Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16lỗ
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,872m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,24m2
18Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa cũ D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6công
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,464100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
21Khoan rút lõi bê tông lắp đặt đường ống D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8lỗ
22Xử lý chống thấm lỗ thông sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8lỗ
23Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
24Đai giữ ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204cái
25Đinh + vít nở 8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt408bộ
G Hạng mục 7. BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,45m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,66m3
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2825m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0166100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0166100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0166100m3/1km
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,66m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,9169m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,9169m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,45m2
11Vận chuyển 2 bồn nước từ mái tầng 8 lên mái tầng 9Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6công
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4727100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7983100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
18Lắp đặt van nhựa D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
19Lắp đặt rắc co D604bộ
H Hạng mục 8. HỌNG RÁC
1Gia công lắp đặt ông nghiêng xả rác (Inox 304, Ø500mm, dày 2mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hệ
2Gia công lắp đặt ống nghiêng xả rác (Inox 304, Ø520mm, dày 2mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3Gia công lắp đặt ống dẫn rác (Đường kính Ø500mm, Inox sus dày 1,5mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
4Gia công lắp đặt cửa thu rác (Inox sus 304 dày 1,2mm, KT: 550X550; KTC: 450X450 hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
5Gia công lắp đặt họng nối cửa thu rác với ống dẫn rác (Inox sus dày 1,5mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
6Gia công lắp đặt hệ thống Gông U100, mạ kẽm nhúng nóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
7Gia công lắp đặt gông chịu lực (Thép dẹt 75x75mm, mạ kẽm nhúng nóng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
8Gia công lắp đặt hệ thống rửa đường ống (Máy bơm tăng áp, vòi phun, đường ống nước hàn nhiệt D20 hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hệ thống
9Keo Apollo A500 hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90chai
10Gia công lắp đặt ống thoát khí (Đường kính Ø250 Inox sus 304 dày 1,5mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m
11Gia công lắp đặt cút thu nối ống dẫn rác và ống thoát khí (Inox sus 304 dày 1,5mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
12Gia công lắp đặt nón che mưa (Inox sus 304 dày 1,5mm hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
13Gia công lắp đặt cút thu nối ống thoát khí và quạt hút (Inox sus 304 dày 1,5mm, mạ kẽm nhúng nóng hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
14Lắp đặt hệ thống quạt hút khí cưỡng bức (90W lưu lượng 1500m3/h hoạt động liên tục 24/24). Hộp kỹ thuật và các phụ kiện đi kèmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15Gia công lắp đặt thay cửa đi 2 cánh phòng rác, kích thước: 1130x2400mm, khung, cánh làm bằng inox 304 dày 1,2mm hoặc tương đương (Thiết kế cấu tạo giống cửa chống cháy, ngăn mùi và chống cháy)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Nhân công sửa chữa tháo ống xả rác và lắp đặt mớiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7tầng
17Nhân công đập tường, xây trát hoàn thiện mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7tầng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.158879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0317759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.751.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận thông qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->