Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:11:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công từ 02 năm trở lên (thời gian liên tục được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực)2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công từ 01 năm trở lên (thời gian kinh nghiệm tính theo văn bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu). Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực)4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường từ 01 năm trở lên. Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nhà + hàng rào cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0591 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5737 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng cột, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,761 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4172 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6192 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,8308 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,9163 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0921 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5834 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9459 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7553 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7553 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2293 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1807 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7728 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2584 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch tuylen D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,0706 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch tuylen D110, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0738 | m3 |
| 23 | Xây cột gạch tuynel vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2181 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0388 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2206 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1173 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2142 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7037 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4377 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2838 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6932 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7692 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,8088 | m3 |
| 36 | Láng mái chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,088 | m2 |
| 37 | SX, lắp dựng xà gồ thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5546 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5546 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,992 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn mạ mầu xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,528 | 100m2 |
| 41 | Xây các chi tiết phức tạp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8381 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,6028 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,356 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,5416 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,9756 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,204 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,648 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6198 | m2 |
| 49 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0608 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,322 | m2 |
| 51 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,3762 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,68 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,6 | m |
| 54 | Kẻ rãnh trang trí, đắp nơ, đấu đầu cột trang trí,…. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,462 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,32 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,0378 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345,8732 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 241,8068 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Phễu thu + Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,78 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,32 | m2 |
| 64 | Gia công kim thu sét D16 dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Đế sứ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Dây dẫn sét D10 thép tròn trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 68 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | chi tiết nối + bu lông M18 - 50/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Dây nối cọc D12 thép tròn gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 72 | Đất đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 73 | Đất lấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, BÊ TỰ HOẠI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bán cầu D250 bóng tiết kiệm điện năng 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần L=1400; P=80w + chiết áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn liền ổ cắm ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 6 | Mặt chứa Aptomat 1 cực ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối nhựa đấu nối KT 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn tay chụp D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 28 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Nối 2 đầu ren D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC -D110x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC -D90x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC -D90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt côn nhựa PVC D110x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đăt côn nhựa PVC D76x34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90 PVC - D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 PVC - D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Nối 2 đầu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabô, vòi lavabô sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | Xi phông + dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 53 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | Téc nước Inôx 1.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Đào đất bể tự hoại đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5839 | m3 |
| 57 | Đổ BT đá 4x6 M100 lót đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch chỉ D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 59 | Xây thành ngăn bể gạch chỉ d110 XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3967 | m3 |
| 60 | Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1678 | m2 |
| 61 | Trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1678 | m2 |
| 62 | Láng đáy bể vữa XM 75# d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6496 | m2 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 64 | Thép tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0203 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Nắp đặt cút thoát trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lấp đất móng bể = 1/3 Kl đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8613 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,197 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch đất nung vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,97 | m2 |
| 3 | nilon lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,36 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,018 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2408 | m3 |
| 6 | Đào hố ga , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7881 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7074 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,408 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh +hố ga đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,34 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1014 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8634 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4167 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng cổng, tường rào, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,0694 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đáy móng BT đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5116 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1128 | m3 |
| 21 | Xây gạch tường rào , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2576 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,941 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lõi trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lõi trụ cổng mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | m3 |
| 27 | Cốt thép lõi trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0539 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Ván khuôn giằng móng + giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1269 | m3 |
| 31 | Cốt thép giằng tường rào thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng tường rào thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1315 | tấn |
| 33 | Trát tường vữa XM mác 75, dầy 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 236,5309 | m2 |
| 34 | Đắp panô, trang trí đầu trụ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 236,5309 | m2 |
| 36 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0141 | m3 |
| 37 | Sản xuất hoa thép tường rào thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5844 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,238 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1647 | m2 |
| 40 | Sản xuất cánh cổng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1985 | tấn |
| 41 | Sơn cánh cổng thép 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9649 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,432 | m2 |
| 43 | Bản lề, chốt ngang, chốt dọc, khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 44 | Sản xuất biển tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0591 | tấn |
| 45 | Sơn biển tên 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5922 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1806 | 100m3 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5368 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1472 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép giằng móng, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0115 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng, thép fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0928 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1472 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9498 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch tuylen D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0642 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0009 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0572 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,379 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,229 | m2 |
| 17 | SX, lắp dựng xà gồ thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1201 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1201 | tấn |
| 19 | SX cầu phong li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1167 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cầu phong li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1167 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5076 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ốp Ceramic 250x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6233 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch tuylen D110, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3957 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bệ bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Thép bệ bếp Fi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Bê tông bệ bếp đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2774 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,229 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,379 | m2 |
| 30 | SXLD tủ nhôm + cánh cửa nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5446 | m2 |
| 31 | SXLD toa thu khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 39 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Mặt chứa Aptomat 1 cực ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút 90 PVC - D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công từ 02 năm trở lên (thời gian liên tục được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực)2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực) | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công từ 01 năm trở lên (thời gian kinh nghiệm tính theo văn bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu). Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực)4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường từ 01 năm trở lên. Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi