Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957919-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt
Số hiệu KHLCNT 20210950940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 17:11:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,371,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công từ 02 năm trở lên (thời gian liên tục được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực)2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác thi công từ 01 năm trở lên (thời gian kinh nghiệm tính theo văn bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu). Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực)4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường từ 01 năm trở lên. Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt
Trường Mầm non Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Hạng mục: Cải tạo, bổ sung 02 phòng học điểm trường Mạ Chạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Sáng Tạo. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Phá dỡ nhà + hàng rào cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0591100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5737m3
4SXLD cốt thép móng cột, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,103tấn
5SXLD cốt thép móng cột, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,761tấn
6Ván khuôn gỗ móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4172100m2
7Bê tông móng cột đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6192m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,8308m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,9163m3
10SXLD cốt thép giằng móng, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0921tấn
11SXLD cốt thép giằng móng, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5834tấn
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6564100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9459m3
14Đào xúc đất để đắp , đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7553100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7553100m3
16Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2293m3
17SXLD cốt thép cột, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1807tấn
18SXLD cốt thép cột, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7728tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6547100m2
20Bê tông cột, đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2584m3
21Xây tường gạch tuylen D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,0706m3
22Xây tường gạch tuylen D110, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0738m3
23Xây cột gạch tuynel vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,875m3
24Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2181100m2
25Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0388tấn
26Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2206tấn
27Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1173m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4454100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2142tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7037tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4377tấn
32Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2838m3
33Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6932100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7692tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,8088m3
36Láng mái chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V178,088m2
37SX, lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5546tấn
38Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5546tấn
39Sơn xà gồ thép hình 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,992m2
40Lợp mái tôn mạ mầu xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,528100m2
41Xây các chi tiết phức tạp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8381m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V202,6028m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,356m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,5416m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,9756m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,204m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,648m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6198m2
49Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0608m2
50Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,322m2
51Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,3762m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,68m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,6m
54Kẻ rãnh trang trí, đắp nơ, đấu đầu cột trang trí,….Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,32m2
57Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,0378m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V345,8732m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241,8068m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
61Phễu thu + Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
62SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,78m2
63SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,32m2
64Gia công kim thu sét D16 dài 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
65Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
66Đế sứ kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
67Dây dẫn sét D10 thép tròn trơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m
68Bật sắt D12 chẻ chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
69chi tiết nối + bu lông M18 - 50/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
70Dây nối cọc D12 thép tròn gaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
71Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
72Đất đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
73Đất lấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, BÊ TỰ HOẠI NHÀ HỌC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt đèn bán cầu D250 bóng tiết kiệm điện năng 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
3Lắp đặt Quạt trần L=1400; P=80w + chiết ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt ổ cắm điện đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt công tắc đơn liền ổ cắm ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bảng
6Mặt chứa Aptomat 1 cực ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
10Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
11Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
12Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
13Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
14Lắp đặt hộp nối nhựa đấu nối KT 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
24Lắp đặt van chặn tay chụp D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR 40x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR 40x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
28Rắc co D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
29Rắc co D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
30Nối 2 đầu ren D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
36Lắp đặt tê xiên 45 PVC -D110x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
37Lắp đặt tê xiên 45 PVC -D90x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
38Lắp đặt tê xiên 45 PVC -D90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đăt côn nhựa PVC D110x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
40Lắp đăt côn nhựa PVC D76x34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
41Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
42Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt cút chếch 135 PVC - D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
45Lắp đặt cút 90 PVC - D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
46Lắp đặt cút 90 PVC - D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
47Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
48Nối 2 đầu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt Lavabô, vòi lavabô sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
50Xi phông + dây mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
53Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
54Téc nước Inôx 1.5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
55Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
56Đào đất bể tự hoại đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5839m3
57Đổ BT đá 4x6 M100 lót đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
58Xây tường gạch chỉ D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
59Xây thành ngăn bể gạch chỉ d110 XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3967m3
60Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1678m2
61Trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1678m2
62Láng đáy bể vữa XM 75# d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6496m2
63Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138100m2
64Thép tấm đan Fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0203tấn
65Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
66Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
67Nắp đặt cút thoát trong bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
68Lấp đất móng bể = 1/3 Kl đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8613m3
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,197m3
2Lát nền gạch đất nung vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,97m2
3nilon lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,36m2
4Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,018m3
5Đào rãnh, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2408m3
6Đào hố ga , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1431m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0922100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7881m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7074m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,408m2
11Láng đáy rãnh +hố ga đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,34m2
12Ván khuôn tấm đan.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,147100m2
13Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1014tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8634m3
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4167m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0897100m3
18Đào đất móng cổng, tường rào, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,0694m3
19Bê tông lót đáy móng BT đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5116m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1128m3
21Xây gạch tường rào , vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2576m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,941m3
23Ván khuôn lõi trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816100m2
24Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0028100m2
25Bê tông lõi trụ cổng mác 200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
26Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049m3
27Cốt thép lõi trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0539tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
29Ván khuôn giằng móng + giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1934100m2
30Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1269m3
31Cốt thép giằng tường rào thép fiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258tấn
32Cốt thép giằng tường rào thép fiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1315tấn
33Trát tường vữa XM mác 75, dầy 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V236,5309m2
34Đắp panô, trang trí đầu trụ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8công
35Sơn dầm, trần cột, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V236,5309m2
36Lấp đất chân móng đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0141m3
37Sản xuất hoa thép tường rào thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5844tấn
38Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,238m2
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,1647m2
40Sản xuất cánh cổng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1985tấn
41Sơn cánh cổng thép 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9649m2
42Lắp dựng cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,432m2
43Bản lề, chốt ngang, chốt dọc, khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
44Sản xuất biển tênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0591tấn
45Sơn biển tên 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5922m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1806100m3
D NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0403100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5368m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1472m3
4SXLD cốt thép giằng móng, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0115tấn
5SXLD cốt thép giằng móng, thép fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0928tấn
6Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0268100m2
7Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1472m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1084100m3
9Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9498m3
10Xây tường gạch tuylen D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0642m3
11Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0092100m2
12Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0009tấn
13Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0044tấn
14Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0572m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,379m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,229m2
17SX, lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1201tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1201tấn
19SX cầu phong li tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1167tấn
20Lắp dựng cầu phong li tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1167tấn
21Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1793100m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5076m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ốp Ceramic 250x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6233m2
24Xây tường gạch tuylen D110, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3957m3
25Ván khuôn bệ bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
26Thép bệ bếp Fi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
27Bê tông bệ bếp đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2774m3
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,229m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,379m2
30SXLD tủ nhôm + cánh cửa nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5446m2
31SXLD toa thu khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
38Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
39Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Mặt chứa Aptomat 1 cực ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
43Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
50Lắp đặt cút 90 PVC - D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
52Phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
54SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m2
55SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính dày 1.1-1.5mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công từ 02 năm trở lên (thời gian liên tục được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực)2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực)22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 - Có thời gian làm công tác thi công từ 01 năm trở lên (thời gian kinh nghiệm tính theo văn bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu). Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực)4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn11
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có thời gian liên tục làm Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường từ 01 năm trở lên. Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực)3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Đầm bàn Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Đầm cóc Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy cắt uốn Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy hàn điện Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đào ≥ 0,8 Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy cắt gạch Thiết bị của nhà thầu được chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->