Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tô Hiệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 08:16:00 đến ngày 2021-09-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,508,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tô Hiệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế về việc không còn nợ đọng thuế, thời điểm xác nhận từ ngày 31/3/2021 đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tô Hiệu
Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 618,919 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 263,018 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 881,937 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lát | Theo chương V | 225 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 225 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 2,943 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,988 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,561 | m2 |
| 9 | Đắp cát tôn nền sân khấu | Theo chương V | 3,907 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,954 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,536 | m2 |
| 12 | Lát bậc sân khấu gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,588 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp màu đỏ dày 0.42mm | Theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 6,76 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,76 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,728 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 30,728 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,127 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,127 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V | 366,393 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,073 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,073 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 366,393 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 689,751 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 224,664 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 914,415 | m2 |
| C | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG A | |||
| 1 | Dùng keo silicon trám các lỗ thủng trên mái tôn | Theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mm | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 84 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 704,061 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 203,184 | m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 907,245 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V | 28,1 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.5% | Theo chương V | 340,572 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 28,1 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 6,221 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi san nền | Theo chương V | 760,32 | m3 |
| 7 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 768 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân | Theo chương V | 76,8 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,994 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,024 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,816 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,64 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 16,64 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 45,527 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,3035 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,3035 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,674 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 48,154 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 169,997 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 169,997 | m2 |
| E | BỒN CÂY, TIỂU CẢNH - ĐÀI PHUN NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,991 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,191 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 15,668 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V | 15,668 | m3 |
| 7 | Trồng cây cỏ nhật | Theo chương V | 52,228 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,734 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo chương V | 5,48 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,781 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic , vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,37 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,084 | m2 |
| 19 | Láng Granito vào tường | Theo chương V | 7,084 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng Đài phun nước bằng đá cẩm thạch trắng, cao 2.95m (đã bao gồm máy bơm, thiết bị, vật tư cấp thoát nước cho đài phun nước và bể cảnh) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,36 | m2 |
| 23 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 7,36 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng Inox 50x100x1.5 | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Gia công cột inox ống D76 dày 1.5 | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Gia công cột inox ống D51 dày 1.5 | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột inox | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Bulong M16 | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Phụ kiện cột cờ (ròng rọc, cờ, dây cáp...) | Theo chương V | 1 | bộ |
| F | MÁI CHE HÀNH LANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,212 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,364 | m3 |
| 11 | Bulông M18 dài 550 | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Bản mã PL 120x60x60 | Theo chương V | 5,43 | kg |
| 13 | Bản mã PL 300x300x10 | Theo chương V | 28,26 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D114x4 | Theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép U80x30x2.5 | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Bulong nở M16 | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Bulong M12 | Theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| G | PHÁ DỠ BỒN CÂY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 15,552 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 19,392 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 217,4 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 10 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V | 10 | gốc cây |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cây | Theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| H | CẢI TẠO RÃNH B400 | |||
| 1 | Tháo nắp tấm đan | Theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 1,974 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,171 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,16 | m2 |
| 7 | Lắp lại tấm đan rãnh | Theo chương V | 33 | cái |
| I | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển cổng cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công cổng mới bằng inox | Theo chương V | 0,341 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng inox | Theo chương V | 17,91 | m2 |
| 4 | Mũi inox | Theo chương V | 64 | cái |
| 5 | inox lá tròn dẹp | Theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Bản lề cổng | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Khoá cửa | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bánh xe | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đánh bóng vệ sinh đá granite cổng | Theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 24,555 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 13,155 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 10,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 13,156 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,636 | m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 250,355 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 250,355 | m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 102,321 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 102,321 | m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 0,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 27,308 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 28,128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 80,147 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 47,575 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 127,722 | m2 |
| N | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, LAN CAN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 71,716 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 23,58 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 71,716 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V | 23,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 13,77 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,77 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 69,223 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 69,223 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 160,512 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 160,512 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 692,123 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 692,123 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,297 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,144 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,441 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,441 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,073 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,057 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,297 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 0,644 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,5 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,448 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,778 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,297 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,256 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 61,482 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 0,783 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,84 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,16 | m |
| 40 | Trát đỉnh trụ | Theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,006 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,26 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 63,106 | m2 |
| 44 | Con tiện bê tông | Theo chương V | 187 | bộ |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 16,126 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,1243 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,1243 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 59,543 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 24,81 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 92,51 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 148,226 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 24,074 | m2 |
| 56 | Ống thoát nước D90 | Theo chương V | 0,168 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0.3x0.3m | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| O | THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ÂM THANH... | |||
| 1 | Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhôm | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Rèm cửa sổ | Theo chương V | 34,77 | m2 |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18000Tbu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Dây điện, ống nước phụ kiện lắp điều hoà | Theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN BỔ SUNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 46,092 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 827,269 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 374,589 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sau khi cạo vôi | Theo chương V | 4 | công |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 1.247,95 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái, seno | Theo chương V | 2 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 114,735 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 114,735 | m2 |
| 9 | Mài lại bậc tâm cấp | Theo chương V | 3 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 840,833 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 283,155 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sau khi cạo vôi | Theo chương V | 4 | công |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 1.123,988 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mái, seno | Theo chương V | 2 | công |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 66,51 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 66,51 | m2 |
| 17 | Mài lại bậc tâm cấp | Theo chương V | 3 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 637,2 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 637,2 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sau khi cạo vôi | Theo chương V | 4 | công |
| 21 | Vệ sinh mái, seno | Theo chương V | 2 | công |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 218,508 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 218,508 | m2 |
| 24 | Mài lại bậc tâm cấp | Theo chương V | 3 | công |
| 25 | Vệ sinh nền sân trước khi rải thảm | Theo chương V | 7 | công |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 31,27 | 10m |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 14,503 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 33,191 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 33 | Đât đồi san nền | Theo chương V | 239,14 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 164,728 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 99,403 | m2 |
| 36 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 264,131 | m2 |
| 37 | Vệ sinh sau khi cạo vôi | Theo chương V | 3 | công |
| 38 | Vệ sinh mái, seno | Theo chương V | 2 | công |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 33,966 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,966 | m2 |
| 41 | Mài lại bậc tâm cấp | Theo chương V | 3 | công |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 64,25 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 25,553 | m2 |
| 44 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 89,803 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sau khi cạo vôi | Theo chương V | 3 | công |
| 46 | Mài bậc tam cấp | Theo chương V | 3 | công |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| Q | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cầu D400 E27 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Cột đèn trang trí DC-05B | Theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Khung móng M16x340x340x500 cho cột đèn trang trí DC-05B | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn trang trí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt | Theo chương V | 4 | Cọc |
| 6 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x4 mm2 | Theo chương V | 83,43 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo chương V | 83,43 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Theo chương V | 67 | m |
| 10 | Bê tông M200 móng cột, tủ điện | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 11 | Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điện | Theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III) | Theo chương V | 15,1376 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt (K=0,95) | Theo chương V | 15,1376 | m3 |
| 15 | Đào hố móng cột, tủ điện trên nền đất cấp III | Theo chương V | 1,3824 | m3 |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 8 | đầu |
| 17 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo chương V | 8 | đầu |
| 18 | Đánh số cột | Theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 19 | Gạch bảo vệ dây cáp | Theo chương V | 55 | m |
| 20 | Băng báo hiệu dây cáp | Theo chương V | 55 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi