Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn của Đài THVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:47:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,322,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ. GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 1 | ||
| 2 | HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI-TIVI, GỒM: | 1 | Hệ thống | Tên hạng mục gồm các việc phía dưới | ||
| 3 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG VÀ DÙNG CHUNG. GỒM: | 1 | Hệ thống | Tên hạng mục gồm các việc phía dưới | ||
| 4 | Hệ thống mạng. Gồm: | 1 | Hệ thống | Mục 1.1 | ||
| 5 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng (Cores Switching 24 port, 10Gb) của chủ đầu tư cấp | 2 | Bộ | Mục 1.1.1 | ||
| 6 | Thiết bị bổ sung cho Cores Switch để kết nối hệ thống gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.1.2 | ||
| 7 | - Module 8 port 1G/ 10Gbe SFP+ | 6 | Bộ | Mục 1.1.2.1 | ||
| 8 | - Module kết nối quang 10 SFP+LC SR 300m OM3 MMF Transceivee | 48 | Bộ | Mục 1.1.2.2 | ||
| 9 | Thiết bị quản trị hệ thống phát sóng Wifi, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.3 | ||
| 10 | - Bộ điều khiển quản trị tập trung với 04 cổng kết nối tốc độ 10/ 100/ 1000 Mbps | 1 | Bộ | Mục 1.1.3 | ||
| 11 | - Bản quyền quản trị dành cho 01 thiết bị phát sóng wifi | 56 | Gói | Mục 1.1.3 | ||
| 12 | Bộ phát sóng Wifi, gồm: | 56 | Bộ | Mục 1.1.4 | ||
| 13 | - Bộ phát sóng wifi, 01 cổng hỗ trợ tính năng cấp nguồn PoE | 56 | Bộ | Mục 1.1.4.1 | ||
| 14 | - Bộ cấp nguồn PoE | 56 | Bộ | Mục 1.1.4.2 | ||
| 15 | Thiết bị tường lửa (Firewall), gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.5 | ||
| 16 | - Thiết bị tường lửa tối thiểu 08 cổng 10/100/1000 Mbps | 1 | Bộ | Mục 1.1.5 | ||
| 17 | - Bản quyền tính năng lọc phần mềm độc hại trong thời gian 01 năm | 1 | Gói | Mục 1.1.5 | ||
| 18 | Thiết bị định tuyến (Router), gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.6 | ||
| 19 | - Thiết bị định tuyến kèm theo các bản quyền tích hợp bảo mật | 1 | Bộ | Mục 1.1.6 | ||
| 20 | - Bản quyền kích hoạt các tính năng định tuyến cơ bản | 1 | Gói | Mục 1.1.6 | ||
| 21 | - Bộ cấp nguồn cho thiết bị | 1 | Bộ | Mục 1.1.6 | ||
| 22 | - Dây cấp nguồn (for Router) | 1 | Sợi | Mục 1.1.6 | ||
| 23 | - Bản quyền kích hoạt tính năng bảo mật kèm theo thiết bị chính | 1 | Gói | Mục 1.1.6 | ||
| 24 | - Dung lượng bộ nhớ tốc độ cao (Flash) trên bo mạch chủ 4G | 1 | Bộ | Mục 1.1.6 | ||
| 25 | - Dung lượng bộ nhớ trong 4G | 1 | Bộ | Mục 1.1.6 | ||
| 26 | - Khe cắm trên thiết bị | 2 | Cái | Mục 1.1.6 | ||
| 27 | - Bộ che khe cắm trên thiết bị chính | 1 | Bộ | Mục 1.1.6 | ||
| 28 | - Hệ điều hành mạng kèm theo thiết bị chính | 1 | Gói | Mục 1.1.6 | ||
| 29 | Lắp đặt Server (Thiết bị chủ đầu tư cấp) | 1 | Bộ | Mục 1.1.7 | ||
| 30 | Hệ thống điện thoại. Gồm: | 1 | Hệ thống | Mục 1.2 | ||
| 31 | Tổng đài điện thoại gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 32 | - Tổng đài thoại, cấu hình tối thiểu 0×S0 / 0×UP0/E / 0×analog (a/b); khả năng ghép chồng | 1 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 33 | - Mô đun xử lý thoại kèm theo thiết bị chính | 1 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 34 | - Phụ kiện lắp đặt trên tủ chứa thiết bị | 1 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 35 | - Bộ logo kèm theo thiết bị chính | 1 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 36 | - Dây nguồn kèm theo thiết bị chính | 1 | Sợi | Mục 1.2.1 | ||
| 37 | - Mô đun kết nối - loại dành cho tín hiệu Analog | 2 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 38 | - Plug-In Patch Panel NPPS0 (8 x RJ45, 4-wire) | 2 | Cái | Mục 1.2.1 | ||
| 39 | - ISDN S2M Card (DIUT2) | 1 | Cái | Mục 1.2.1 | ||
| 40 | - Cáp kết nối kèm theo thiết bị chính | 1 | Sợi | Mục 1.2.1 | ||
| 41 | - Mô đun kết nối Analog loại 24 cổng | 2 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 42 | - Plug-In Patch Panel NPPAB (24 x RJ45, 2-wire) | 2 | Cái | Mục 1.2.1 | ||
| 43 | - Tính năng tương tác thoại | 1 | Gói | Mục 1.2.1 | ||
| 44 | - Bản quyền kích hoạt máy trạm IP | 250 | Gói | Mục 1.2.1 | ||
| 45 | - Bản quyền kích hoạt máy trạm TDM | 48 | Gói | Mục 1.2.1 | ||
| 46 | - Bản quyền kích hoạt mã hóa giao thức | 40 | Gói | Mục 1.2.1 | ||
| 47 | - Máy trạm (Loại dùng cho nhân viên trực tổng đài) | 1 | Bộ | Mục 1.2.1 | ||
| 48 | - Cáp nguồn kèm theo cho máy trạm | 1 | Sợi | Mục 1.2.1 | ||
| 49 | Điện thoại cố định | 172 | Cái | Mục 1.2.2 | ||
| 50 | Hệ thống tivi. Gồm: | 1 | Hệ thống | Mục 1.3 | ||
| 51 | Tivi System (Hệ thống đấu nối tivi tầng hầm). gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.3.1 | ||
| 52 | - Bộ điều chế tín hiệu | 1 | Bộ | Mục 1.3.1.1 | ||
| 53 | - Bộ trộn (Combiner) 16 cổng | 1 | Bộ | Mục 1.3.1.2 | ||
| 54 | - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi | 1 | Bộ | Mục 1.3.1.3 | ||
| 55 | - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.1.4 | ||
| 56 | - Phụ kiện lắp đặt cho thiết bị đầu cuối | 1 | Gói | Mục 1.3.1.5 | ||
| 57 | Antenna parapol thu sóng C-band, 1,8m gồm: 01 chảo parapol đường kính 1.8m; 01 Bộ cổng ra C-Band; 02 Bộ chống sét và 02 Bộ khuyếch đại vệ tinh | 1 | Bộ | Mục 1.3.2 | ||
| 58 | THIẾT BỊ GẮN RACK VÀ TỦ RACK. GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 1.1.8 | ||
| 59 | Tủ rack MMB-11DC (Phòng Data center). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 60 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 18 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 61 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 18 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 62 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 432 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 63 | - Ống hàn co nhiệt | 432 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 64 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đơn mốt, gồm: | 3 | Bộ | Mục 1.1.9 | ||
| 65 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đơn mốt | 3 | Bộ | Mục 1.1.9.1 | ||
| 66 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đơn mốt), dài 01 mét | 72 | Sợi | Mục 1.1.9.2 | ||
| 67 | - Ống hàn co nhiệt | 72 | Cái | Mục 1.1.9.3 | ||
| 68 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 69 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 216 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 70 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 2 mét, dùng cho cáp quang đơn mốt | 36 | Sợi | Mục 1.1.15.2 | ||
| 71 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 6 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 72 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 6 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 73 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 144 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 74 | - Strain Relief bar, 2" | 6 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 75 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 144 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 76 | Tủ đấu nối cáp điện thoại trung tâm 900 cổng (MDF 900 pair) | 1 | Bộ | Mục 1.2.3.1 | ||
| 77 | Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.3.3 | ||
| 78 | - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.1 | ||
| 79 | - Bộ cân chỉnh đường trục | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.2 | ||
| 80 | - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.3 | ||
| 81 | - Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.4 | ||
| 82 | - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.5 | ||
| 83 | Tủ rack 19", 42U, kích thước H2000xW600xD1000mm | 4 | Bộ | Mục 1.4.1 | ||
| 84 | Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A | 4 | Cái | Mục 1.4.4 | ||
| 85 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 1 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 86 | Tủ rack MMB-11TKC (Phòng Tổng khống chế). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 87 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 6 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 88 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 6 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 89 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 144 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 90 | - Ống hàn co nhiệt | 144 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 91 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 92 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 72 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 93 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 94 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 1 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 95 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 24 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 96 | - Strain Relief bar, 2" | 1 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 97 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 10 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 98 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 2 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 99 | Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A | 2 | Cái | Mục 1.4.4 | ||
| 100 | Tủ rack MMB-06TS (Phòng dựng thời sự). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 101 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 102 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 1 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 103 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 24 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 104 | - Ống hàn co nhiệt | 24 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 105 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 106 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 12 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 107 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 108 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 1 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 109 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 24 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 110 | - Strain Relief bar, 2" | 1 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 111 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 9 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 112 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 15 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 113 | Tủ rack 19", 27U, kích thước H1400xW600xD600mm | 1 | Bộ | Mục 1.4.3 | ||
| 114 | Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A | 1 | Cái | Mục 1.4.4 | ||
| 115 | Tủ rack MMB-04S1, MMB-06S2 và MMB-06S3 (Studio S1, S2, S3). Gồm: | 3 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 116 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 9 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 117 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 9 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 118 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 216 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 119 | - Ống hàn co nhiệt | 216 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 120 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 3 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 121 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 3 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 122 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 72 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 123 | - Strain Relief bar, 2" | 3 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 124 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 57 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 125 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 15 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 126 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 3 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 127 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 108 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 128 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 3 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 129 | Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A | 3 | Cái | Mục 1.4.4 | ||
| 130 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 3 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 131 | Tủ rack MMB-B1 (Hầm B1). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 132 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 4 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 133 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 4 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 134 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 96 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 135 | - Ống hàn co nhiệt | 96 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 136 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đơn mốt, gồm: | 3 | Bộ | Mục 1.1.9 | ||
| 137 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đơn mốt | 3 | Bộ | Mục 1.1.9.1 | ||
| 138 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đơn mốt), dài 01 mét | 72 | Sợi | Mục 1.1.9.2 | ||
| 139 | - Ống hàn co nhiệt | 72 | Cái | Mục 1.1.9.3 | ||
| 140 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 141 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 48 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 142 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 2 mét, dùng cho cáp quang đơn mốt | 36 | Sợi | Mục 1.1.15.2 | ||
| 143 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 144 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 1 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 145 | -Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 24 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 146 | - Strain Relief bar, 2" | 1 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 147 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 4 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 148 | Tủ đấu nối cáp điện thoại 100 cổng (IDF 100 pair) | 1 | Bộ | Mục 1.2.3.2 | ||
| 149 | Tủ rack 19", 42U, kích thước H2000xW600xD1000mm | 1 | Bộ | Mục 1.4.1 | ||
| 150 | Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A | 1 | Cái | Mục 1.4.4 | ||
| 151 | Tủ rack MMB-01BMS (Phòng BMS). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 152 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 1 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 153 | Tủ rack MMB-01 (Tầng 01). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 154 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 155 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 1 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 156 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 24 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 157 | - Ống hàn co nhiệt | 24 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 158 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 159 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 12 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 160 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P) của chủ đầu tư cấp | 1 | Bộ | Mục 1.1.10 | ||
| 161 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng (Switch 24P) của chủ đầu tư cấp | 1 | Bộ | Mục 1.1.12 | ||
| 162 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.1.13 | ||
| 163 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 2 | Cái | Mục 1.1.13.1 | ||
| 164 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 48 | Cái | Mục 1.1.13.2 | ||
| 165 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 48 | Sợi | Mục 1.1.13.3 | ||
| 166 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 167 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 1 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 168 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 24 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 169 | - Strain Relief bar, 2" | 1 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 170 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 20 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 171 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 4 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 172 | Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) | 1 | Bộ | Mục 1.2.3.3 | ||
| 173 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 1 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 174 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 1 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 175 | Tủ rack MMB-04 VÀ MMB-11 (Tầng 04 và 11). Gồm: | 2 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 176 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 177 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 2 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 178 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 48 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 179 | - Ống hàn co nhiệt | 48 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 180 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 2 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 181 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 24 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 182 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P) của chủ đầu tư cấp | 2 | Bộ | Mục 1.1.10 | ||
| 183 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.1.13 | ||
| 184 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 2 | Cái | Mục 1.1.13.1 | ||
| 185 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 48 | Cái | Mục 1.1.13.2 | ||
| 186 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 48 | Sợi | Mục 1.1.13.3 | ||
| 187 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 188 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 2 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 189 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 48 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 190 | - Strain Relief bar, 2" | 2 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 191 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 30 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 192 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 18 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 193 | Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) | 2 | Bộ | Mục 1.2.3.3 | ||
| 194 | Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.3.3 | ||
| 195 | - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi | 2 | Bộ | Mục 1.3.3.1 | ||
| 196 | - Bộ cân chỉnh đường trục | 2 | Bộ | Mục 1.3.3.2 | ||
| 197 | - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra | 8 | Bộ | Mục 1.3.3.3 | ||
| 198 | - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra | 2 | Bộ | Mục 1.3.3.5 | ||
| 199 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 2 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 200 | Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A | 2 | Cái | Mục 1.4.4 | ||
| 201 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 2 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 202 | Tủ rack MMB-06, MMB-10, MMB-12 VÀ MMB-14 (Tầng 06, 10, 12 và 14). Gồm: | 4 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 203 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 4 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 204 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 4 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 205 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 96 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 206 | - Ống hàn co nhiệt | 96 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 207 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 4 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 208 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 48 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 209 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P), kèm đầy đủ mô đun kết nối và phụ kiện, gồm: | 8 | Bộ | Mục 1.1.11 | ||
| 210 | - Switch 48 port [X 48 GigE, 2 x 10G SFP+, LAN Base) | 8 | Bộ | Mục 1.1.11.1 | ||
| 211 | - Mô đun kết nối quang (for Switch 48P) | 16 | Bộ | Mục 1.1.11.2 | ||
| 212 | - Dây cấp nguồn (for Switch 48P) | 8 | Sợi | Mục 1.1.11.3 | ||
| 213 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: | 12 | Bộ | Mục 1.1.13 | ||
| 214 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 12 | Cái | Mục 1.1.13.1 | ||
| 215 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 288 | Cái | Mục 1.1.13.2 | ||
| 216 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 288 | Sợi | Mục 1.1.13.3 | ||
| 217 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 4 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 218 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 4 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 219 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 96 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 220 | - Strain Relief bar, 2" | 4 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 221 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 80 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 222 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 16 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 223 | Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) | 4 | Bộ | Mục 1.2.3.3 | ||
| 224 | Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: | 4 | Bộ | Mục 1.3.3 | ||
| 225 | - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi | 4 | Bộ | Mục 1.3.3.1 | ||
| 226 | - Bộ cân chỉnh đường trục | 4 | Bộ | Mục 1.3.3.2 | ||
| 227 | - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra | 12 | Bộ | Mục 1.3.3.3 | ||
| 228 | - Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường ra | 4 | Bộ | Mục 1.3.3.4 | ||
| 229 | - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra | 4 | Bộ | Mục 1.3.3.5 | ||
| 230 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 4 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 231 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 4 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 232 | Tủ rack MMB-07 (Tầng 07). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 233 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 234 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 1 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 235 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 24 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 236 | - Ống hàn co nhiệt | 24 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 237 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 238 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 12 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 239 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P) của chủ đầu tư cấp | 3 | Bộ | Mục 1.1.10 | ||
| 240 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: | 5 | Bộ | Mục 1.1.13 | ||
| 241 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 5 | Cái | Mục 1.1.13.1 | ||
| 242 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 120 | Cái | Mục 1.1.13.2 | ||
| 243 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 120 | Sợi | Mục 1.1.13.3 | ||
| 244 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 245 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 1 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 246 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 24 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 247 | - Strain Relief bar, 2" | 1 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 248 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 10 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 249 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 14 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 250 | Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) | 1 | Bộ | Mục 1.2.3.3 | ||
| 251 | Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.3.3 | ||
| 252 | - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.1 | ||
| 253 | - Bộ cân chỉnh đường trục | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.2 | ||
| 254 | - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.3 | ||
| 255 | - Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.4 | ||
| 256 | - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.5 | ||
| 257 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 1 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 258 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 1 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 259 | Tủ rack MMB-09 (Tầng 09). Gồm: | 1 | Tủ | Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị | ||
| 260 | Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.8 | ||
| 261 | - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt | 1 | Bộ | Mục 1.1.8.1 | ||
| 262 | - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét | 24 | Sợi | Mục 1.1.8.2 | ||
| 263 | - Ống hàn co nhiệt | 24 | Cái | Mục 1.1.8.3 | ||
| 264 | Cáp nhảy quang các loại, gồm: | 1 | Gói | Mục 1.1.15 | ||
| 265 | - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt | 12 | Sợi | Mục 1.1.15.1 | ||
| 266 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P), kèm đầy đủ mô đun kết nối và phụ kiện, gồm: | 2 | Bộ | Mục 1.1.11 | ||
| 267 | - Switch 48 port [X 48 GigE, 2 x 10G SFP+, LAN Base) | 2 | Bộ | Mục 1.1.11.1 | ||
| 268 | - Mô đun kết nối quang (for Switch 48P) | 4 | Bộ | Mục 1.1.11.2 | ||
| 269 | - Dây cấp nguồn (for Switch 48P) | 2 | Sợi | Mục 1.1.11.3 | ||
| 270 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng (Switch 24P) của chủ đầu tư cấp | 1 | Bộ | Mục 1.1.12 | ||
| 271 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: | 4 | Bộ | Mục 1.1.13 | ||
| 272 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 4 | Cái | Mục 1.1.13.1 | ||
| 273 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 96 | Cái | Mục 1.1.13.2 | ||
| 274 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 96 | Sợi | Mục 1.1.13.3 | ||
| 275 | Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.1.14 | ||
| 276 | - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U | 1 | Cái | Mục 1.1.14.1 | ||
| 277 | - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) | 24 | Cái | Mục 1.1.14.2 | ||
| 278 | - Strain Relief bar, 2" | 1 | Cái | Mục 1.1.14.3 | ||
| 279 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét | 10 | Sợi | Mục 1.1.14.4 | ||
| 280 | - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét | 14 | Sợi | Mục 1.1.14.5 | ||
| 281 | Tủ đấu nối cáp điện thoại 100 cổng (IDF 100 pair) | 1 | Bộ | Mục 1.2.3.2 | ||
| 282 | Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1.3.3 | ||
| 283 | - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.1 | ||
| 284 | - Bộ cân chỉnh đường trục | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.2 | ||
| 285 | - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra | 4 | Bộ | Mục 1.3.3.3 | ||
| 286 | - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra | 1 | Bộ | Mục 1.3.3.5 | ||
| 287 | Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 | 1 | Bộ | Mục 1.4.2 | ||
| 288 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 1 | Bộ | Mục 1.4.5 | ||
| 289 | HỆ THỐNG ÂM THANH. GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 1,5 | ||
| 290 | Bộ quản lý trung tâm 6 zone (Controller) | 1 | Bộ | Mục 1,5.1 | ||
| 291 | Bộ khuếch đại công suất 480W (Amply) | 2 | Bộ | Mục 1,5.2 | ||
| 292 | Micro thông báo + Bàn phím mở rộng 12 vùng cho micro | 1 | Bộ | Mục 1,5.3 | ||
| 293 | Đầu DVD (phát nhạc nền) | 1 | Bộ | Mục 1,5.4 | ||
| 294 | Bộ mở rộng 12 vùng loai, gồm: | 1 | Bộ | Mục 1,5.5 | ||
| 295 | - Bàn gọi | 1 | Bộ | Mục 1,5.5.1 | ||
| 296 | - Bộ mở rộng bàn gọi | 2 | Bộ | Mục 1,5.5.2 | ||
| 297 | Loa âm trần 3W | 189 | Bộ | Mục 1,5.6 | ||
| 298 | Loa gắn tường 6W | 30 | Bộ | Mục 1,5.7 | ||
| 299 | Loa còi 15W | 12 | Bộ | Mục 1,5.8 | ||
| 300 | Bộ nguồn 24 VCD | 1 | Bộ | Mục 1,5.9 | ||
| 301 | Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) | 1 | Bộ | Mục 1,5.10 | ||
| 302 | HỆ THỐNG THU PHÁT SÓNG DI ĐỘNG, GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 1.6 | ||
| 303 | Bộ Anten thu phát sóng di động | 7 | Bộ | Mục 1.6.1 | ||
| 304 | Bộ kích sóng | 1 | Bộ | Mục 1.6.2 | ||
| 305 | Bộ khuếch đại | 1 | Bộ | Mục 1.6.3 | ||
| 306 | Bộ chia (cho hệ thống phát sóng di động), gồm | 1 | Bộ | Mục 1.6.4 | ||
| 307 | - Splitter 2 (Bộ chia công suất sóng di động cân bằng 2 đường) | 28 | Bộ | Mục 1.6.4.1 | ||
| 308 | - Splitter 3 (Bộ chia công suất sóng di động cân bằng 3 đường) | 20 | Bộ | Mục 1.6.4.2 | ||
| 309 | - Splitter 4 (Bộ chia công suất sóng di động cân bằng 4 đường) | 7 | Bộ | Mục 1.6.4.3 | ||
| 310 | - Coupler xx (Bộ chia công suất sóng di động không cân bằng 5dB và 7dB) | 1 | Bộ | Mục 1.6.4.4 | ||
| 311 | Bộ phát sóng | 79 | Bộ | Mục 1.6.5 | ||
| 312 | POI dual band (Bộ ghép-Combiner) | 1 | Cái | Mục 1.6.6 | ||
| 313 | PHẦN HẠ TẦNG. GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 2 | ||
| 314 | ĐƯỜNG TRUYỀN KẾT NỐI TÍN HIỆU. GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 2.1 | ||
| 315 | Kéo rải dây cáp. Gồm: | 1 | Hệ thống | Mục 2.1.1 | ||
| 316 | Cáp quang FO 12 Core loại đa mốt (Multi-mode) | 4.269 | Mét | Mục 2.1.1.1 | ||
| 317 | Cáp quang FO 12 Core loại đơn mốt (Single-mode) | 380 | Mét | Mục 2.1.1.2 | ||
| 318 | Cáp mạng Cat 6 (cáp đồng chuẩn Cat 6) | 24.450 | Mét | Mục 2.1.1.3 | ||
| 319 | Cáp mạng Cat 6a (cáp đồng chuẩn Cat 6a) | 12.323 | Mét | Mục 2.1.1.4 | ||
| 320 | Cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0,5) | 212 | Mét | Mục 2.1.1.5 | ||
| 321 | Cáp điện thoại 30 đôi (30x2x0,5) | 778 | Mét | Mục 2.1.1.6 | ||
| 322 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) | 6.521 | Mét | Mục 2.1.1.7 | ||
| 323 | Cáp đồng trục RG-11 | 1.009 | Mét | Mục 2.1.1.8 | ||
| 324 | Cáp đồng trục RG-06 | 5.707 | Mét | Mục 2.1.1.9 | ||
| 325 | Cáp chống nhiễu 16AWG - 2Cx1.5mm2 | 3.208,4 | Mét | Mục 2.1.1.10 | ||
| 326 | Feeder Cable 1/2 | 2.000 | Mét | Mục 2.1.1.11 | ||
| 327 | Vật tư, linh kiện, phụ kiện đầu nối hệ thống phát sóng | 1 | Gói | Mục 2.1.1.12 | ||
| 328 | Mối hàn cáp quang FO 12 Core các loại | 1.176 | Mối | Mục 2.1.1.13 | ||
| 329 | Lắp đặt ổ cắm các loại. Gồm: | 1 | Hệ thống | Mục 2.1.2 | ||
| 330 | Ổ cắm mạng Cat 6 (gồm: Mặt ổ cắm 1-2 cổng, đế nhựa và nhân mạng) | 658 | Cái | Mục 2.1.2.1 | ||
| 331 | Ổ cắm điện thoại (gồm: Mặt ổ cắm 1-2 cổng, đế nhựa và nhân điện thoại) | 172 | Cái | Mục 2.1.2.2 | ||
| 332 | Ổ cắm tivi loại 1 cổng (gồm: Mặt ổ cắm, đế, hạt tivi, dây nhảy) | 169 | Cái | Mục 2.1.2.3 | ||
| 333 | Đường ống luồn bảo hộ dây dẫn. Gồm: | 1 | Hệ thống | Mục 2.1.3 | ||
| 334 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 3.100,8 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 335 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 4.284,2 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 336 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 182 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 337 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 261,3 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 338 | Ống luồn dây EMT đi chìm, đường kính ống 25mm | 76,6 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 339 | Ống luồn dây EMT đi nổi , đường kính ống 25mm | 480,8 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 340 | Ống nhựa chịu lực HDPE D25mm | 50 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 341 | Ống nhựa chịu lực HDPE D32mm | 40 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 342 | Ống nhựa chịu lực HDPE D90mm | 40 | Mét | Mục 2.1.3 | ||
| 343 | Hộp Box PVC các loại (1, 2, 3,4 ngả) | 302 | Cái | Mục 2.1.3 | ||
| 344 | Hộp Box STK các loại (1, 2, 3,4 ngả) | 13 | Cái | Mục 2.1.3 | ||
| 345 | Hộp Box STK 50x100mm | 24 | Cái | Mục 2.1.3 | ||
| 346 | Hộp box trung gian PVC 235x235 | 18 | Cái | Mục 2.1.3 | ||
| 347 | Đế âm STK 50x100mm | 11 | Cái | Mục 2.1.3 | ||
| 348 | Đế âm PVC 110 x110mm | 108 | Cái | Mục 2.1.3 | ||
| 349 | Phụ kiện thi công đường ống (nối ống, giá đở, tacke, ốc, vít … | 1 | Gói | Mục 2.1.3 | ||
| 350 | THANG MÁNG CÁP. GỒM: | 1 | Hệ thống | Mục 2.2 | ||
| 351 | Thang cáp 400x100mm, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 59,3 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 352 | Thang cáp 400x100mm, tole dày 2,5mm, mạ kèm nhúng nóng | 43 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 353 | Thang cáp 300x100mm, tole dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện | 55,5 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 354 | Máng cáp 400x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 96,2 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 355 | Máng cáp 350x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 102,2 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 356 | Máng cáp 250x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 209,2 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 357 | Máng cáp 200x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 177,9 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 358 | Máng cáp 150x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 13,8 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 359 | Máng cáp 100x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 561 | Mét | Mục 2.2.1 | ||
| 360 | Vật tư phụ cho thang máng cáp (Tê, nối, co, giá đỡ…) | 1 | Gói | Mục 2.2.2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi