Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365476-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc
Số hiệu KHLCNT 20200230323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn của Đài THVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 09:47:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,322,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 PHẦN THIẾT BỊ. GỒM: 1 Hệ thống Mục 1
2 HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI-TIVI, GỒM: 1 Hệ thống Tên hạng mục gồm các việc phía dưới
3 THIẾT BỊ HỆ THỐNG VÀ DÙNG CHUNG. GỒM: 1 Hệ thống Tên hạng mục gồm các việc phía dưới
4 Hệ thống mạng. Gồm: 1 Hệ thống Mục 1.1
5 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng (Cores Switching 24 port, 10Gb) của chủ đầu tư cấp 2 Bộ Mục 1.1.1
6 Thiết bị bổ sung cho Cores Switch để kết nối hệ thống gồm: 2 Bộ Mục 1.1.2
7 - Module 8 port 1G/ 10Gbe SFP+ 6 Bộ Mục 1.1.2.1
8 - Module kết nối quang 10 SFP+LC SR 300m OM3 MMF Transceivee 48 Bộ Mục 1.1.2.2
9 Thiết bị quản trị hệ thống phát sóng Wifi, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.3
10 - Bộ điều khiển quản trị tập trung với 04 cổng kết nối tốc độ 10/ 100/ 1000 Mbps 1 Bộ Mục 1.1.3
11 - Bản quyền quản trị dành cho 01 thiết bị phát sóng wifi 56 Gói Mục 1.1.3
12 Bộ phát sóng Wifi, gồm: 56 Bộ Mục 1.1.4
13 - Bộ phát sóng wifi, 01 cổng hỗ trợ tính năng cấp nguồn PoE 56 Bộ Mục 1.1.4.1
14 - Bộ cấp nguồn PoE 56 Bộ Mục 1.1.4.2
15 Thiết bị tường lửa (Firewall), gồm: 1 Bộ Mục 1.1.5
16 - Thiết bị tường lửa tối thiểu 08 cổng 10/100/1000 Mbps 1 Bộ Mục 1.1.5
17 - Bản quyền tính năng lọc phần mềm độc hại trong thời gian 01 năm 1 Gói Mục 1.1.5
18 Thiết bị định tuyến (Router), gồm: 1 Bộ Mục 1.1.6
19 - Thiết bị định tuyến kèm theo các bản quyền tích hợp bảo mật 1 Bộ Mục 1.1.6
20 - Bản quyền kích hoạt các tính năng định tuyến cơ bản 1 Gói Mục 1.1.6
21 - Bộ cấp nguồn cho thiết bị 1 Bộ Mục 1.1.6
22 - Dây cấp nguồn (for Router) 1 Sợi Mục 1.1.6
23 - Bản quyền kích hoạt tính năng bảo mật kèm theo thiết bị chính 1 Gói Mục 1.1.6
24 - Dung lượng bộ nhớ tốc độ cao (Flash) trên bo mạch chủ 4G 1 Bộ Mục 1.1.6
25 - Dung lượng bộ nhớ trong 4G 1 Bộ Mục 1.1.6
26 - Khe cắm trên thiết bị 2 Cái Mục 1.1.6
27 - Bộ che khe cắm trên thiết bị chính 1 Bộ Mục 1.1.6
28 - Hệ điều hành mạng kèm theo thiết bị chính 1 Gói Mục 1.1.6
29 Lắp đặt Server (Thiết bị chủ đầu tư cấp) 1 Bộ Mục 1.1.7
30 Hệ thống điện thoại. Gồm: 1 Hệ thống Mục 1.2
31 Tổng đài điện thoại gồm: 1 Bộ Mục 1.2.1
32 - Tổng đài thoại, cấu hình tối thiểu 0×S0 / 0×UP0/E / 0×analog (a/b); khả năng ghép chồng 1 Bộ Mục 1.2.1
33 - Mô đun xử lý thoại kèm theo thiết bị chính 1 Bộ Mục 1.2.1
34 - Phụ kiện lắp đặt trên tủ chứa thiết bị 1 Bộ Mục 1.2.1
35 - Bộ logo kèm theo thiết bị chính 1 Bộ Mục 1.2.1
36 - Dây nguồn kèm theo thiết bị chính 1 Sợi Mục 1.2.1
37 - Mô đun kết nối - loại dành cho tín hiệu Analog 2 Bộ Mục 1.2.1
38 - Plug-In Patch Panel NPPS0 (8 x RJ45, 4-wire) 2 Cái Mục 1.2.1
39 - ISDN S2M Card (DIUT2) 1 Cái Mục 1.2.1
40 - Cáp kết nối kèm theo thiết bị chính 1 Sợi Mục 1.2.1
41 - Mô đun kết nối Analog loại 24 cổng 2 Bộ Mục 1.2.1
42 - Plug-In Patch Panel NPPAB (24 x RJ45, 2-wire) 2 Cái Mục 1.2.1
43 - Tính năng tương tác thoại 1 Gói Mục 1.2.1
44 - Bản quyền kích hoạt máy trạm IP 250 Gói Mục 1.2.1
45 - Bản quyền kích hoạt máy trạm TDM 48 Gói Mục 1.2.1
46 - Bản quyền kích hoạt mã hóa giao thức 40 Gói Mục 1.2.1
47 - Máy trạm (Loại dùng cho nhân viên trực tổng đài) 1 Bộ Mục 1.2.1
48 - Cáp nguồn kèm theo cho máy trạm 1 Sợi Mục 1.2.1
49 Điện thoại cố định 172 Cái Mục 1.2.2
50 Hệ thống tivi. Gồm: 1 Hệ thống Mục 1.3
51 Tivi System (Hệ thống đấu nối tivi tầng hầm). gồm: 1 Bộ Mục 1.3.1
52 - Bộ điều chế tín hiệu 1 Bộ Mục 1.3.1.1
53 - Bộ trộn (Combiner) 16 cổng 1 Bộ Mục 1.3.1.2
54 - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi 1 Bộ Mục 1.3.1.3
55 - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.1.4
56 - Phụ kiện lắp đặt cho thiết bị đầu cuối 1 Gói Mục 1.3.1.5
57 Antenna parapol thu sóng C-band, 1,8m gồm: 01 chảo parapol đường kính 1.8m; 01 Bộ cổng ra C-Band; 02 Bộ chống sét và 02 Bộ khuyếch đại vệ tinh 1 Bộ Mục 1.3.2
58 THIẾT BỊ GẮN RACK VÀ TỦ RACK. GỒM: 1 Hệ thống Mục 1.1.8
59 Tủ rack MMB-11DC (Phòng Data center). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
60 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 18 Bộ Mục 1.1.8
61 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 18 Bộ Mục 1.1.8.1
62 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 432 Sợi Mục 1.1.8.2
63 - Ống hàn co nhiệt 432 Cái Mục 1.1.8.3
64 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đơn mốt, gồm: 3 Bộ Mục 1.1.9
65 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đơn mốt 3 Bộ Mục 1.1.9.1
66 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đơn mốt), dài 01 mét 72 Sợi Mục 1.1.9.2
67 - Ống hàn co nhiệt 72 Cái Mục 1.1.9.3
68 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
69 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 216 Sợi Mục 1.1.15.1
70 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 2 mét, dùng cho cáp quang đơn mốt 36 Sợi Mục 1.1.15.2
71 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 6 Bộ Mục 1.1.14
72 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 6 Cái Mục 1.1.14.1
73 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 144 Cái Mục 1.1.14.2
74 - Strain Relief bar, 2" 6 Cái Mục 1.1.14.3
75 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 144 Sợi Mục 1.1.14.5
76 Tủ đấu nối cáp điện thoại trung tâm 900 cổng (MDF 900 pair) 1 Bộ Mục 1.2.3.1
77 Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: 1 Bộ Mục 1.3.3
78 - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi 1 Bộ Mục 1.3.3.1
79 - Bộ cân chỉnh đường trục 1 Bộ Mục 1.3.3.2
80 - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.3
81 - Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.4
82 - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.5
83 Tủ rack 19", 42U, kích thước H2000xW600xD1000mm 4 Bộ Mục 1.4.1
84 Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A 4 Cái Mục 1.4.4
85 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 1 Bộ Mục 1.4.5
86 Tủ rack MMB-11TKC (Phòng Tổng khống chế). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
87 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 6 Bộ Mục 1.1.8
88 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 6 Bộ Mục 1.1.8.1
89 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 144 Sợi Mục 1.1.8.2
90 - Ống hàn co nhiệt 144 Cái Mục 1.1.8.3
91 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
92 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 72 Sợi Mục 1.1.15.1
93 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.14
94 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 1 Cái Mục 1.1.14.1
95 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 24 Cái Mục 1.1.14.2
96 - Strain Relief bar, 2" 1 Cái Mục 1.1.14.3
97 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 10 Sợi Mục 1.1.14.5
98 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 2 Bộ Mục 1.4.2
99 Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A 2 Cái Mục 1.4.4
100 Tủ rack MMB-06TS (Phòng dựng thời sự). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
101 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.8
102 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 1 Bộ Mục 1.1.8.1
103 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 24 Sợi Mục 1.1.8.2
104 - Ống hàn co nhiệt 24 Cái Mục 1.1.8.3
105 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
106 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 12 Sợi Mục 1.1.15.1
107 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.14
108 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 1 Cái Mục 1.1.14.1
109 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 24 Cái Mục 1.1.14.2
110 - Strain Relief bar, 2" 1 Cái Mục 1.1.14.3
111 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 9 Sợi Mục 1.1.14.4
112 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 15 Sợi Mục 1.1.14.5
113 Tủ rack 19", 27U, kích thước H1400xW600xD600mm 1 Bộ Mục 1.4.3
114 Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A 1 Cái Mục 1.4.4
115 Tủ rack MMB-04S1, MMB-06S2 và MMB-06S3 (Studio S1, S2, S3). Gồm: 3 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
116 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 9 Bộ Mục 1.1.8
117 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 9 Bộ Mục 1.1.8.1
118 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 216 Sợi Mục 1.1.8.2
119 - Ống hàn co nhiệt 216 Cái Mục 1.1.8.3
120 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 3 Bộ Mục 1.1.14
121 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 3 Cái Mục 1.1.14.1
122 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 72 Cái Mục 1.1.14.2
123 - Strain Relief bar, 2" 3 Cái Mục 1.1.14.3
124 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 57 Sợi Mục 1.1.14.4
125 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 15 Sợi Mục 1.1.14.5
126 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 3 Gói Mục 1.1.15
127 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 108 Sợi Mục 1.1.15.1
128 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 3 Bộ Mục 1.4.2
129 Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A 3 Cái Mục 1.4.4
130 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 3 Bộ Mục 1.4.5
131 Tủ rack MMB-B1 (Hầm B1). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
132 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 4 Bộ Mục 1.1.8
133 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 4 Bộ Mục 1.1.8.1
134 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 96 Sợi Mục 1.1.8.2
135 - Ống hàn co nhiệt 96 Cái Mục 1.1.8.3
136 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đơn mốt, gồm: 3 Bộ Mục 1.1.9
137 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đơn mốt 3 Bộ Mục 1.1.9.1
138 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đơn mốt), dài 01 mét 72 Sợi Mục 1.1.9.2
139 - Ống hàn co nhiệt 72 Cái Mục 1.1.9.3
140 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
141 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 48 Sợi Mục 1.1.15.1
142 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 2 mét, dùng cho cáp quang đơn mốt 36 Sợi Mục 1.1.15.2
143 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.14
144 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 1 Cái Mục 1.1.14.1
145 -Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 24 Cái Mục 1.1.14.2
146 - Strain Relief bar, 2" 1 Cái Mục 1.1.14.3
147 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 4 Sợi Mục 1.1.14.5
148 Tủ đấu nối cáp điện thoại 100 cổng (IDF 100 pair) 1 Bộ Mục 1.2.3.2
149 Tủ rack 19", 42U, kích thước H2000xW600xD1000mm 1 Bộ Mục 1.4.1
150 Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A 1 Cái Mục 1.4.4
151 Tủ rack MMB-01BMS (Phòng BMS). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
152 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 1 Bộ Mục 1.4.2
153 Tủ rack MMB-01 (Tầng 01). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
154 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.8
155 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 1 Bộ Mục 1.1.8.1
156 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 24 Sợi Mục 1.1.8.2
157 - Ống hàn co nhiệt 24 Cái Mục 1.1.8.3
158 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
159 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 12 Sợi Mục 1.1.15.1
160 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P) của chủ đầu tư cấp 1 Bộ Mục 1.1.10
161 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng (Switch 24P) của chủ đầu tư cấp 1 Bộ Mục 1.1.12
162 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: 2 Bộ Mục 1.1.13
163 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 2 Cái Mục 1.1.13.1
164 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 48 Cái Mục 1.1.13.2
165 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 48 Sợi Mục 1.1.13.3
166 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.14
167 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 1 Cái Mục 1.1.14.1
168 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 24 Cái Mục 1.1.14.2
169 - Strain Relief bar, 2" 1 Cái Mục 1.1.14.3
170 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 20 Sợi Mục 1.1.14.4
171 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 4 Sợi Mục 1.1.14.5
172 Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) 1 Bộ Mục 1.2.3.3
173 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 1 Bộ Mục 1.4.2
174 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 1 Bộ Mục 1.4.5
175 Tủ rack MMB-04 VÀ MMB-11 (Tầng 04 và 11). Gồm: 2 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
176 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 2 Bộ Mục 1.1.8
177 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 2 Bộ Mục 1.1.8.1
178 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 48 Sợi Mục 1.1.8.2
179 - Ống hàn co nhiệt 48 Cái Mục 1.1.8.3
180 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 2 Gói Mục 1.1.15
181 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 24 Sợi Mục 1.1.15.1
182 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P) của chủ đầu tư cấp 2 Bộ Mục 1.1.10
183 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: 2 Bộ Mục 1.1.13
184 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 2 Cái Mục 1.1.13.1
185 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 48 Cái Mục 1.1.13.2
186 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 48 Sợi Mục 1.1.13.3
187 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 2 Bộ Mục 1.1.14
188 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 2 Cái Mục 1.1.14.1
189 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 48 Cái Mục 1.1.14.2
190 - Strain Relief bar, 2" 2 Cái Mục 1.1.14.3
191 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 30 Sợi Mục 1.1.14.4
192 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 18 Sợi Mục 1.1.14.5
193 Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) 2 Bộ Mục 1.2.3.3
194 Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: 2 Bộ Mục 1.3.3
195 - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi 2 Bộ Mục 1.3.3.1
196 - Bộ cân chỉnh đường trục 2 Bộ Mục 1.3.3.2
197 - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra 8 Bộ Mục 1.3.3.3
198 - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra 2 Bộ Mục 1.3.3.5
199 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 2 Bộ Mục 1.4.2
200 Bộ nguồn (PDU): Ổ điện 12 cổng, có CB, 32A 2 Cái Mục 1.4.4
201 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 2 Bộ Mục 1.4.5
202 Tủ rack MMB-06, MMB-10, MMB-12 VÀ MMB-14 (Tầng 06, 10, 12 và 14). Gồm: 4 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
203 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 4 Bộ Mục 1.1.8
204 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 4 Bộ Mục 1.1.8.1
205 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 96 Sợi Mục 1.1.8.2
206 - Ống hàn co nhiệt 96 Cái Mục 1.1.8.3
207 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 4 Gói Mục 1.1.15
208 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 48 Sợi Mục 1.1.15.1
209 Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P), kèm đầy đủ mô đun kết nối và phụ kiện, gồm: 8 Bộ Mục 1.1.11
210 - Switch 48 port [X 48 GigE, 2 x 10G SFP+, LAN Base) 8 Bộ Mục 1.1.11.1
211 - Mô đun kết nối quang (for Switch 48P) 16 Bộ Mục 1.1.11.2
212 - Dây cấp nguồn (for Switch 48P) 8 Sợi Mục 1.1.11.3
213 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: 12 Bộ Mục 1.1.13
214 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 12 Cái Mục 1.1.13.1
215 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 288 Cái Mục 1.1.13.2
216 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 288 Sợi Mục 1.1.13.3
217 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 4 Bộ Mục 1.1.14
218 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 4 Cái Mục 1.1.14.1
219 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 96 Cái Mục 1.1.14.2
220 - Strain Relief bar, 2" 4 Cái Mục 1.1.14.3
221 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 80 Sợi Mục 1.1.14.4
222 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 16 Sợi Mục 1.1.14.5
223 Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) 4 Bộ Mục 1.2.3.3
224 Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: 4 Bộ Mục 1.3.3
225 - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi 4 Bộ Mục 1.3.3.1
226 - Bộ cân chỉnh đường trục 4 Bộ Mục 1.3.3.2
227 - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra 12 Bộ Mục 1.3.3.3
228 - Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường ra 4 Bộ Mục 1.3.3.4
229 - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra 4 Bộ Mục 1.3.3.5
230 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 4 Bộ Mục 1.4.2
231 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 4 Bộ Mục 1.4.5
232 Tủ rack MMB-07 (Tầng 07). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
233 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.8
234 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 1 Bộ Mục 1.1.8.1
235 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 24 Sợi Mục 1.1.8.2
236 - Ống hàn co nhiệt 24 Cái Mục 1.1.8.3
237 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
238 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 12 Sợi Mục 1.1.15.1
239 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P) của chủ đầu tư cấp 3 Bộ Mục 1.1.10
240 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: 5 Bộ Mục 1.1.13
241 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 5 Cái Mục 1.1.13.1
242 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 120 Cái Mục 1.1.13.2
243 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 120 Sợi Mục 1.1.13.3
244 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.14
245 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 1 Cái Mục 1.1.14.1
246 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 24 Cái Mục 1.1.14.2
247 - Strain Relief bar, 2" 1 Cái Mục 1.1.14.3
248 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 10 Sợi Mục 1.1.14.4
249 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 14 Sợi Mục 1.1.14.5
250 Tủ đấu nối cáp điện thoại 50 cổng (IDF 50 pair) 1 Bộ Mục 1.2.3.3
251 Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: 1 Bộ Mục 1.3.3
252 - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi 1 Bộ Mục 1.3.3.1
253 - Bộ cân chỉnh đường trục 1 Bộ Mục 1.3.3.2
254 - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.3
255 - Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.4
256 - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.5
257 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 1 Bộ Mục 1.4.2
258 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 1 Bộ Mục 1.4.5
259 Tủ rack MMB-09 (Tầng 09). Gồm: 1 Tủ Ký hiệu tủ rack chứa thiết bị
260 Thiết bị đấu nối quang 24 cổng (ODF 24P) loại đa mốt, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.8
261 - Khung đấu nối quang 12 cổng đôi dùng cho cáp đa mốt 1 Bộ Mục 1.1.8.1
262 - Cáp quang (dùng hàn mối quang đa mốt), dài 01 mét 24 Sợi Mục 1.1.8.2
263 - Ống hàn co nhiệt 24 Cái Mục 1.1.8.3
264 Cáp nhảy quang các loại, gồm: 1 Gói Mục 1.1.15
265 - Cáp nhảy quang loại đầu nối LC/ LC, dài 3 mét, dùng cho cáp quang đa mốt 12 Sợi Mục 1.1.15.1
266 Thiết bị chuyển mạch 48 cổng (Switch 48P), kèm đầy đủ mô đun kết nối và phụ kiện, gồm: 2 Bộ Mục 1.1.11
267 - Switch 48 port [X 48 GigE, 2 x 10G SFP+, LAN Base) 2 Bộ Mục 1.1.11.1
268 - Mô đun kết nối quang (for Switch 48P) 4 Bộ Mục 1.1.11.2
269 - Dây cấp nguồn (for Switch 48P) 2 Sợi Mục 1.1.11.3
270 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng (Switch 24P) của chủ đầu tư cấp 1 Bộ Mục 1.1.12
271 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6, gồm: 4 Bộ Mục 1.1.13
272 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 4 Cái Mục 1.1.13.1
273 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6 (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 96 Cái Mục 1.1.13.2
274 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 96 Sợi Mục 1.1.13.3
275 Thiết bị đấu nối cáp đồng 24 cổng (Patch panel 24P) loại chuẩn CAT 6A, gồm: 1 Bộ Mục 1.1.14
276 - Thanh đấu nối cáp đồng, kích thước 1U 1 Cái Mục 1.1.14.1
277 - Nhân đấu nối chuẩn cáp CAT 6A (loại lắp vào thanh đấu nối đồng) 24 Cái Mục 1.1.14.2
278 - Strain Relief bar, 2" 1 Cái Mục 1.1.14.3
279 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6, dài 1 mét 10 Sợi Mục 1.1.14.4
280 - Dây nhảy cáp đồng UTP CAT6A, dài 2 mét 14 Sợi Mục 1.1.14.5
281 Tủ đấu nối cáp điện thoại 100 cổng (IDF 100 pair) 1 Bộ Mục 1.2.3.2
282 Bộ khuếch đại + Bộ chia (tivi) các loại, gồm: 1 Bộ Mục 1.3.3
283 - Bộ khuyếch đại tín hiệu Tivi 1 Bộ Mục 1.3.3.1
284 - Bộ cân chỉnh đường trục 1 Bộ Mục 1.3.3.2
285 - Bộ chia tín hiệu tivi 8 đường ra 4 Bộ Mục 1.3.3.3
286 - Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường ra 1 Bộ Mục 1.3.3.5
287 Tủ rack 19", 36U, kích thước H1800xW600xD1000 1 Bộ Mục 1.4.2
288 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 1 Bộ Mục 1.4.5
289 HỆ THỐNG ÂM THANH. GỒM: 1 Hệ thống Mục 1,5
290 Bộ quản lý trung tâm 6 zone (Controller) 1 Bộ Mục 1,5.1
291 Bộ khuếch đại công suất 480W (Amply) 2 Bộ Mục 1,5.2
292 Micro thông báo + Bàn phím mở rộng 12 vùng cho micro 1 Bộ Mục 1,5.3
293 Đầu DVD (phát nhạc nền) 1 Bộ Mục 1,5.4
294 Bộ mở rộng 12 vùng loai, gồm: 1 Bộ Mục 1,5.5
295 - Bàn gọi 1 Bộ Mục 1,5.5.1
296 - Bộ mở rộng bàn gọi 2 Bộ Mục 1,5.5.2
297 Loa âm trần 3W 189 Bộ Mục 1,5.6
298 Loa gắn tường 6W 30 Bộ Mục 1,5.7
299 Loa còi 15W 12 Bộ Mục 1,5.8
300 Bộ nguồn 24 VCD 1 Bộ Mục 1,5.9
301 Bộ lưu điện online 2KVA (UPS) 1 Bộ Mục 1,5.10
302 HỆ THỐNG THU PHÁT SÓNG DI ĐỘNG, GỒM: 1 Hệ thống Mục 1.6
303 Bộ Anten thu phát sóng di động 7 Bộ Mục 1.6.1
304 Bộ kích sóng 1 Bộ Mục 1.6.2
305 Bộ khuếch đại 1 Bộ Mục 1.6.3
306 Bộ chia (cho hệ thống phát sóng di động), gồm 1 Bộ Mục 1.6.4
307 - Splitter 2 (Bộ chia công suất sóng di động cân bằng 2 đường) 28 Bộ Mục 1.6.4.1
308 - Splitter 3 (Bộ chia công suất sóng di động cân bằng 3 đường) 20 Bộ Mục 1.6.4.2
309 - Splitter 4 (Bộ chia công suất sóng di động cân bằng 4 đường) 7 Bộ Mục 1.6.4.3
310 - Coupler xx (Bộ chia công suất sóng di động không cân bằng 5dB và 7dB) 1 Bộ Mục 1.6.4.4
311 Bộ phát sóng 79 Bộ Mục 1.6.5
312 POI dual band (Bộ ghép-Combiner) 1 Cái Mục 1.6.6
313 PHẦN HẠ TẦNG. GỒM: 1 Hệ thống Mục 2
314 ĐƯỜNG TRUYỀN KẾT NỐI TÍN HIỆU. GỒM: 1 Hệ thống Mục 2.1
315 Kéo rải dây cáp. Gồm: 1 Hệ thống Mục 2.1.1
316 Cáp quang FO 12 Core loại đa mốt (Multi-mode) 4.269 Mét Mục 2.1.1.1
317 Cáp quang FO 12 Core loại đơn mốt (Single-mode) 380 Mét Mục 2.1.1.2
318 Cáp mạng Cat 6 (cáp đồng chuẩn Cat 6) 24.450 Mét Mục 2.1.1.3
319 Cáp mạng Cat 6a (cáp đồng chuẩn Cat 6a) 12.323 Mét Mục 2.1.1.4
320 Cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0,5) 212 Mét Mục 2.1.1.5
321 Cáp điện thoại 30 đôi (30x2x0,5) 778 Mét Mục 2.1.1.6
322 Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) 6.521 Mét Mục 2.1.1.7
323 Cáp đồng trục RG-11 1.009 Mét Mục 2.1.1.8
324 Cáp đồng trục RG-06 5.707 Mét Mục 2.1.1.9
325 Cáp chống nhiễu 16AWG - 2Cx1.5mm2 3.208,4 Mét Mục 2.1.1.10
326 Feeder Cable 1/2 2.000 Mét Mục 2.1.1.11
327 Vật tư, linh kiện, phụ kiện đầu nối hệ thống phát sóng 1 Gói Mục 2.1.1.12
328 Mối hàn cáp quang FO 12 Core các loại 1.176 Mối Mục 2.1.1.13
329 Lắp đặt ổ cắm các loại. Gồm: 1 Hệ thống Mục 2.1.2
330 Ổ cắm mạng Cat 6 (gồm: Mặt ổ cắm 1-2 cổng, đế nhựa và nhân mạng) 658 Cái Mục 2.1.2.1
331 Ổ cắm điện thoại (gồm: Mặt ổ cắm 1-2 cổng, đế nhựa và nhân điện thoại) 172 Cái Mục 2.1.2.2
332 Ổ cắm tivi loại 1 cổng (gồm: Mặt ổ cắm, đế, hạt tivi, dây nhảy) 169 Cái Mục 2.1.2.3
333 Đường ống luồn bảo hộ dây dẫn. Gồm: 1 Hệ thống Mục 2.1.3
334 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 3.100,8 Mét Mục 2.1.3
335 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 4.284,2 Mét Mục 2.1.3
336 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 182 Mét Mục 2.1.3
337 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 261,3 Mét Mục 2.1.3
338 Ống luồn dây EMT đi chìm, đường kính ống 25mm 76,6 Mét Mục 2.1.3
339 Ống luồn dây EMT đi nổi , đường kính ống 25mm 480,8 Mét Mục 2.1.3
340 Ống nhựa chịu lực HDPE D25mm 50 Mét Mục 2.1.3
341 Ống nhựa chịu lực HDPE D32mm 40 Mét Mục 2.1.3
342 Ống nhựa chịu lực HDPE D90mm 40 Mét Mục 2.1.3
343 Hộp Box PVC các loại (1, 2, 3,4 ngả) 302 Cái Mục 2.1.3
344 Hộp Box STK các loại (1, 2, 3,4 ngả) 13 Cái Mục 2.1.3
345 Hộp Box STK 50x100mm 24 Cái Mục 2.1.3
346 Hộp box trung gian PVC 235x235 18 Cái Mục 2.1.3
347 Đế âm STK 50x100mm 11 Cái Mục 2.1.3
348 Đế âm PVC 110 x110mm 108 Cái Mục 2.1.3
349 Phụ kiện thi công đường ống (nối ống, giá đở, tacke, ốc, vít … 1 Gói Mục 2.1.3
350 THANG MÁNG CÁP. GỒM: 1 Hệ thống Mục 2.2
351 Thang cáp 400x100mm, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 59,3 Mét Mục 2.2.1
352 Thang cáp 400x100mm, tole dày 2,5mm, mạ kèm nhúng nóng 43 Mét Mục 2.2.1
353 Thang cáp 300x100mm, tole dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện 55,5 Mét Mục 2.2.1
354 Máng cáp 400x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 96,2 Mét Mục 2.2.1
355 Máng cáp 350x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 102,2 Mét Mục 2.2.1
356 Máng cáp 250x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 209,2 Mét Mục 2.2.1
357 Máng cáp 200x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 177,9 Mét Mục 2.2.1
358 Máng cáp 150x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 13,8 Mét Mục 2.2.1
359 Máng cáp 100x100mm có nắp đậy, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện 561 Mét Mục 2.2.1
360 Vật tư phụ cho thang máng cáp (Tê, nối, co, giá đỡ…) 1 Gói Mục 2.2.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->