Gói thầu: Gói thầu số 3 Mua sắm linh kiện điện tử thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Mua sắm linh kiện điện tử thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:26:00 đến ngày 2021-09-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 Mua sắm linh kiện điện tử thông thường Mua sắm vật tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2020 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT, phải có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hang hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thạch anh 25Mhz | 27 | Cái | - Tạo tần số dao động chuẩn;- Tần số làm việc: 25MHz;- Độ chính xác: 10-6;- Kiểu chân: DIP (cắm) | ||
| 2 | Rơ le | ЖД05/ Nga hoặc tương đương | 18 | Cái | Điện áp hoạt động cuộn hút: 6V ± 10 %;Trở kháng lõi: 192 Ohm;Dòng lõi: 62,5 mA;Điện áp chuyển đổi: 250 VAC, 24 VDC;Dòng qua các chân: 12 A 120 VAC; 10A 24VDC;Nhiệt độ làm việc: - 65 độ C : + 125độ C | |
| 3 | Bán dẫn | 28 | Cái | Điện áp dịch chuyển “0”: >-5 mV;Điện áp dư: | ||
| 4 | Tranzitor | 153 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mA;Tần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 5 | Tranzitor | 15 | Cái | Công suất ra tại Uce = 30V:-tại tần số f=100 MHz: >8.2 V;- tại tần số f=400 MHz: >4.5 V;Hệ số khuếch đại công suất tại Uce=30V:- Tại tần số f =100 MHz, Pout= 7.2 W: >8.2;- Tại tần số f=400 MHz, Pot = 2.5 W: >4.5;Hiệu năng collector tại U=30V, Pout=5:- Tại tần số: f=400 MHz: 40%;- Tại tần số: f=100 MHz: 65%; Hệ số khuếch đại dòng mạch B-E tại tần số cao, khi Uce= 5 V, Ik=250mA: 20…70;Hệ số khuếch đại dòng tại tần số cao khi Uce = 30V Ik=200mA, f=100MHz: >5;Điện áp bão hoà collector-emitter tại Ik = 250 mA, Ib=50 mA: | ||
| 6 | Tranzitor | 2T608Б/ Nga hoặc tương đương | 40 | Cái | Hệ số khuếch đại dòng tĩnh tại Ucb = 5 V, Ie = 200 mA: 100Hệ số khuếch đại dòng tại tần số cao, Ucb=10V, Ik=30mA, f=100MHz: 10Điện áp bão hoà collector-emitter, Ik=400 mA Ib=80mA: 0.8 VĐiện áp bão hoà base-emitter Ik=400 mA Ib=80mA: 3 VThời gian phân rã, Ik=150 mA Ib1=Ib2= 15 mA: | |
| 7 | Đi ốt | 2Д522Б/ Nga hoặc tương đương | 212 | Cái | Điện áp một chiều thuận khi dòng thuận là 100 mA: 1.5 VDòng một chiều nghịch khi điện áp nghịch cực đại: 8 mAThời gian phục hồi: | |
| 8 | Đi ốt | 226 | Cái | - Điốt loại p-n hợp kim khuếch tán.• Điện áp ổn định danh định: 3,3 V ở Ist 10 mA;• Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,11% / ° С;• Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Ipr 50 mA;• Điện trở vi sai của diode zener: 65 Ohm tại Ist 10 mA;• Dòng điện ổn định Min cho phép: 3 mA;• Dòng điện ổn định Max cho phép: 81 mA;• Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 0,3 W;• Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | ||
| 9 | Rơ le | РЭС47 / Nga hoặc tương đương | 20 | Cái | - Điện trở cuộn dây: 450Ω ÷ 800Ω- Dòng điện hoạt động: 21mA- Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ- Điện áp hoạt động: 20V ÷ 50V- Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 80°C- Trọng lượng: 9g | |
| 10 | Rơ le | РЭС49 / Nga hoặc tương đương | 40 | Cái | - Điện trở cuộn dây: 1520Ω ÷ 2200Ω- Dòng điện hoạt động: 1mA- Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ- Điện áp hoạt động: 20V ÷ 50V- Nhiệt độ làm việc: -80°C ÷ 80°C- Trọng lượng: 3,5g | |
| 11 | Điện trở | K73-16-630B-0,22MKф±10%-B/ Nga hoặc tương đương | 238 | Cái | Điện áp chuẩn: 630 VĐiện dung chuẩn: 0,22 uFĐộ lệch điện dung: 10%Giá trị tang góc hao tổn: 0.012 | |
| 12 | Tụ điện | К53-4 16В 33±10%/ Nga hoặc tương đương | 53 | Cái | điện áp chuẩn: 20 Vđiện dung chuẩn: 4,7 uFđộ lệch điện dung:20%dải nhiệt độ hoạt động: -60 .. 85 độ Cđộ bền: 10 000 giờ | |
| 13 | Tụ điện | К50-29 63В 4,7МКФ/ Nga hoặc tương đương | 24 | Cái | điện áp chuẩn: 63Vđiện dung chuẩn 4,7 uFđộ lệch điện dung: +20%giá trị tang góc hao tổn: 10%...20%Hạn lưu trữ: 20 nămThời gian làm việc liên tục: 2000 h | |
| 14 | Tụ điện | 33nК/ Nga hoặc tương đương | 43 | Cái | điện áp chuẩn 16Vgiá trị điện dung chuẩn: 33nFđộ bền 10 000 giờnhiệt độ hoạt động -60 độ C đến +85 độ C | |
| 15 | Tụ điện | 15 | Cái | dung sai : +10%giá trị điện dung chuẩn: 68nFđộ bền 10 000 giờnhiệt độ hoạt động -60 độ C đến +85 độ C | ||
| 16 | Điện trở | С2-33H-2/ Nga hoặc tương đương | 50 | Cái | - Công suất nhỏ: 0,5W;- Giá trị: 1kΩ; 10kΩ;- Độ chính xác: 0,5%- Phạm vi nhiệt độ: -65°C ÷ + 155°C | |
| 17 | Điện trở công suất 2W - 1% | 141 | Cái | - Công suất: 2WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 18 | Điện trở công suất 1W -1% | 30 | Cái | - Công suất: 2WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 19 | Tụ điện | ОСМК50-29 63В 4,7МКФ/ Nga hoặc tương đương | 52 | Cái | điện áp chuẩn: 63Vđiện dung chuẩn 4,7 uFđộ lệch điện dung: +5%giá trị tang góc hao tổn: 10%Hạn lưu trữ: 20 nămThời gian làm việc liên tục: 3000 h | |
| 20 | Tụ điện | 16 | Cái | điện dung chuẩn 1,5uFdung sai: 5%độ bền: 10 000 giờ | ||
| 21 | Tụ điện | 84 | Cái | điện dung chuẩn 15uFdung sai: 5%độ bền: 10 000 giờ | ||
| 22 | Tụ điện | 30 | Cái | điện dung chuẩn 22uFdung sai: 1%độ bền: 10000 giờ | ||
| 23 | Biến trở | СП5-3В-6,8КОМ±5%/ Nga hoặc tương đương | 24 | Cái | - Điện trở danh định .6.8 kOhm;- Công suất định mức ........ 1,0 W;- Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;- Dộ chính xác: 5%;- Nhiệt độ môi trường: -60 độ C đến +125 ° С;- Độ bền, không kém ........ 100 chu kỳ;- Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 2000 giờ;- Khối lượng: không hơn ... ... 2,8 g | |
| 24 | Điện trở | К2 4К7J/ Nga hoặc tương đương | 60 | Cái | giá trị điện trở: 4,7KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 độ C đến +85 độ C | |
| 25 | Điện trở | 24 | Cái | giá trị điện trở: 9,42KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 độ C đến +85 độ C | ||
| 26 | Tụ điện | К53-4-20В-4,7±20%/ Nga hoặc tương đương | 30 | Cái | điện áp chuẩn: 16 Vđiện dung chuẩn: 33 uFđộ lệch điện dung: 10% dải nhiệt độ hoạt động: -60 độ C đến 85 độ Cđộ bền: 10 000 giờ | |
| 27 | Tụ điện | B1 F15n/ Nga hoặc tươgn đương | 40 | Cái | dđiện dung chuẩn : 15nFdung sai : 1%độ bền 2000 giờ | |
| 28 | Điện trở | 40 | Cái | giá trị điện trở: 10KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C | ||
| 29 | Tụ điện | Б18/ Nga hoặc tươgn đương | 116 | Cái | Điện áp chuẩn: 63-1800 VĐiện dung chuẩn: 0.001-22 uFĐộ lệch điện dung: 5% 10% 20%Giá trị tang góc hao tổn: 0.012 | |
| 30 | Điện trở | 40 | Cái | giá trị điện trở: 61,9KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C | ||
| 31 | Điện trở | 20 | Cái | giá trị điện trở: 499KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C | ||
| 32 | Điện trở | 40 | Cái | giá trị điện trở: 61,9KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C | ||
| 33 | Tụ điện | M12nJ/ Nga hoặc tương đương | 40 | Cái | điện áp chuẩn: 6,3 - 20 Vđiện dung chuẩn: 0.47 - 100 uFđộ lệch điện dung: 10% 20% 30%dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ Cđộ bền: 10 000 giờ | |
| 34 | Tụ điện | 30 | Cái | điện áp chuẩn: 20 Vđiện dung chuẩn: 2,2 uFđộ lệch điện dun : 20%dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ Cđộ bền: 10 000 giờ | ||
| 35 | Tụ điện | K73-16-630B-0,22MKф±10%-B/ Nga hoặc tương đương | 20 | Cái | Điện áp chuẩn: 630 VĐiện dung chuẩn: 0,22 uFĐộ lệch điện dung: 10% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012 | |
| 36 | Tụ điện | K53-4A-6,3B-22МKф±20%-B/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Điện áp chuẩn: 6,3 VĐiện dung chuẩn: 22 uFĐộ lệch điện dung: 20% Giá trị góc tang hao tổn: 15-20%Dòng điện môi: 10…25 uA | |
| 37 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện áp chuẩn: 20 VĐiện dung chuẩn: 15 uFĐộ lệch điện dung: 10% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012 | ||
| 38 | Điện trở 1/2W -1% các loại | 731 | Cái | - Điện trở công suất nhỏ 0,5W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2,2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6,8KΩ, 22KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 39 | Tụ điện | K10-17B-H90-0,1MKф/ Nga hoặc tương đương | 30 | Cái | điện áp chuẩn: 17 Vđiện dung chuẩn: 0,1 uFdải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ CĐộ ẩm: 80% tại 25 độ C | |
| 40 | Tụ điện | К53-4Д-20В-47МКФ±20%-В/ Nga hoặc tương đương | 26 | Cái | điện áp chuẩn: 20 Vđiện dung chuẩn: 47 uFđộ lệch điện dung: 20%dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ Cđộ bền: 10 000 giờ | |
| 41 | Điện trở | 48 | Cái | Công suất khuếch tán: 0.125 WĐiện áp làm việc tới hạn: 29 Vgiá trị điện trở: 75 OmĐộ lệch: 1% | ||
| 42 | Điện trở | 2-К68/ Nga hoặc tươgn đương | 16 | Cái | giá trị điện trở: 68KΩđộ lệch:2%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 độ C đến +85 độ C | |
| 43 | Điện trở 1/8W - 1% các loại | 310 | Cái | - Điện trở công suất nhỏ 0,125W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2,2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6,8KΩ, 22KΩ, 68KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 44 | Tụ điện | 8 | Cái | điện dung chuẩn: 10uFdung sai: 1 %sử dụng liên tục: 2000 giờ | ||
| 45 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện áp chuẩn: 16 VĐiện dung chuẩn: 0,1 uFĐộ lệch điện dung: 10%Giá trị tang góc hao tổn: 0.012 | ||
| 46 | Điện trở | ОСК-1-1К0К/ Nga hoặc tươgn đương | 80 | Cái | giá trị điện trở: 1KΩđộ lệch:1%độ bền: 10 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | |
| 47 | Tụ điện | 279 | Cái | Điện dung: 0,1uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 16VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 48 | Tụ điện | 102 | Cái | Điện dung: 33uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 16VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 49 | Tụ điện | 93 | Cái | Điện dung: 10uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 16VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 50 | Bóng bán dẫn | 12 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 51 | Thạch anh 80Mhz | 15 | Cái | Tạo giao động chuẩn 80Mhz;Nguồn nuôi: 2,6 ÷ 7 V Điện dung tải: 15 pFDòng ra max: 10 mA kiểu chân: SOPNhiệt độ làm việc: - 65độ C : + 150 độ C | ||
| 52 | Led | 15 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): xanh lục;Cường độ sáng: ≥ 0,5 cd /m2;Điện áp thuận không đổi: ≤ 2,8 V;Phân bố phổ cực đại: 0,55 ... 0,56 μm;Dòng điện một chiều cho phép Max: 22 mA;• Dòng xung tối đa tại một khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms;• Điện áp DC ngược tối đa cho phép: 2 V. | ||
| 53 | Biến áp 3 pha 400 Hz | 13 | Cái | - Sử dụng lõi sắt từ chất lượng cao và dây đồng nguyên chất cao cấp- Đầu vào: 220VAC, dây đồng 0,8mm- Đầu ra: 6V (5A), 10v (5A) dây đồng 1,5mm; - Kích thước: 110x60mm- Nhiệt độ làm việc: -50o C đến +150oC | ||
| 54 | Dây điện đơn | 764 | m | Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 2mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C | ||
| 55 | Dây điện đơn | 840 | m | Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 1mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C | ||
| 56 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm 30A | 183 | Cái | - Điện áp cấp: 24V- Số cặp đóng - ngắt: 2- Dòng max: 30A- Thời gian đóng ngắt: 5ns- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C | ||
| 57 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm 10A | 183 | Cái | - Điện áp cấp: 24V- Số cặp đóng - ngắt: 2- Dòng max: 10A- Thời gian đóng ngắt: 5ns- Nhiệt độ làm việc: -55 ° C đến +125°C | ||
| 58 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm 2A. 2 cặp tiếp điểm | 183 | Cái | Điện áp cấp: 24V- Số cặp đóng - ngắt: 2- Dòng max: 2A- Thời gian đóng ngắt: 4ns- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +125 độ C | ||
| 59 | Điốt kép | 403 | Cái | - Điện áp ngược: | ||
| 60 | Tụ hoá | 415 | Cái | - Loại tụ: tụ hóa- Điện dung: 2000μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 50V- Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C- Kích cỡ: 23x27,7mm | ||
| 61 | Tụ hoá | 420 | Cái | - Loại tụ: tụ hóa- Điện dung: 1000μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 50V- Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C- Kích cỡ: 17x27,7mm | ||
| 62 | Tụ không phân cực lọc nhiễu xung kim | 464 | Cái | - Tụ không phân cực- Điện dung: 10μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +150°C- Kích cỡ: 25x60mm | ||
| 63 | Transistor trường dòng lớn | 463 | Cái | - Mosfet công suất công nghệ SiCMid- Dạng đóng gói: TO-220AB- Vds= 70V; Vgs = ±20V- Id = 27A; Idm = 58A- Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 64 | Tụ gốm dán kiểu | 704 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V- Điện dung: 1uF- Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến 80°C | ||
| 65 | Tụ gốm dán kiểu | 704 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V- Điện dung: 100nF- Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến 80°C | ||
| 66 | Tụ gốm dán kiểu | 704 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V- Điện dung: 220pF- Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến 80°C | ||
| 67 | Transistor lưỡng cực | 458 | Cái | - Vceo = 160V- Vcbo = 60V; - Vebo = 6V- Ic = 1000mA; Icp = 4000mA- Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 68 | Thanh dăm đơn | 433 | Cái | - Số hàng chân: 01- Số lượng chân: 20 chân- Kích thước chân: 1,1*1,1 mm - Khoảng cách các chân: 4,6mm- Dòng chịu cực đại:1A | ||
| 69 | Đế 18 chân; 20 chân | 973 | Cái | - Số hàng chân: 02- Số chân trên mỗi hàng: 09; 10- Khoảng cách chân: 2.5mm- Cốt: Nhựa cứng | ||
| 70 | Đèn LED | 227 | Cái | Bóng LED loại F3- Màu: đỏ và xanh- Điện áp cung cấp: 5V DC- Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C | ||
| 71 | Cuộn cảm | 905 | Cái | - Độ tự cảm: 0,1mH; 0,5mH; 10mH- Dòng cực đại: 20A- Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C | ||
| 72 | Chiết áp tinh chỉnh | 971 | Cái | Điện trở điều chỉnh- Giá trị điện trở: 10KΩ; 20KΩ; 50KΩ- Sai số: 1%.- Công suất: 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C | ||
| 73 | Điện trở 1/2W-1% các loại | 1.893 | Cái | - Điện trở công suất nhỏ 0,5W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2,2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6,8KΩ, 22KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 74 | Thạch anh 20MHz | 573 | Cái | - Tạo tần số dao động chuẩn- Tần số làm việc: 20MHz- Độ chính xác: 10-6- Kiểu chân: DIP (cắm) | ||
| 75 | Tụ điện các loại | 314 | Cái | Tụ điện các giá trị: 2200uF/250V, 3300ù/250V, 4700uF/250V.Sai số: 5%.Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +85độ C. | ||
| 76 | Thiếc hàn | 57 | Cuộn | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%- Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 77 | Nhựa thông | 39 | kg | Màu vàng óng, dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất: | ||
| 78 | Dụng cụ hàn | 75 | Bộ | - Điện áp làm việc: 110V; - mỏ hàn xung; - mỏ khò hơi; - Công suất cực đại: 100W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi