Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:42:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,385,058,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.548.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 05 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác hạng mục điện công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục hệ thống điện (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng; hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (ngành ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng hoặc trên trên cao đẳng (chuyên ngành Xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí đội trưởng đội thi công công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá (máy cắt cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo ≥ 1,5m (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở nông trường cao su Bình Sơn (cũ) bố trí cho Đại đội cảnh sát cơ động đóng quân phục vụ công tác đảm bảo an ninh cho dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, địa chỉ : Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CỦA KHỐI NHÀ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | m3 |
| 5 | CC đất đắp tôn nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,405 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,283 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,08 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,454 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,791 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,245 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,454 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,245 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,316 | m2 |
| 46 | Lát gạch nền vỉa hè gạch terazo 400x400x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 pano nhôm, bản lề tự động đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,644 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung thép hộp 25x50x1,0; khung bao thép L 40x40x4, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,679 | m2 |
| 51 | CCLL vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,088 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,998 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,998 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp đế âm 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 85 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 122 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,958 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CỦA KHỐI NHÀ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | m3 |
| 5 | CC đất đắp tôn nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,405 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,283 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,08 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,454 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,791 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,245 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,454 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,245 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,316 | m2 |
| 46 | Lát gạch nền vỉa hè gạch terazo 400x400x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 pano nhôm, bản lề tự động đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,644 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung thép hộp 25x50x1,0; khung bao thép L 40x40x4, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,679 | m2 |
| 51 | CCLL vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,088 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,998 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,998 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp đế âm 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 85 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 122 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,958 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng ghế tại hội trường đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| 5 | Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ gạch nền, kẻ joint gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,583 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,583 | m3 |
| 8 | Đắp đá mi tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,616 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,519 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,464 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,18 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,366 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,045 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,064 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,18 | m2 |
| 21 | Tháo kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 23 | CC ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 25 | Dán decal mờ vào cửa đi. Cửa sổ nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,391 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,391 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung bao thép 30x60x1,4; hoa sắt 12x12x0,8 mm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 29 | Gia công cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 32 | Làm trần khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4 | m2 |
| 33 | Vách thạch cao dày 9mm 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 34 | Vách thạch cao dày 9mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,745 | m2 |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,443 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,443 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,443 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,443 | m2 |
| 40 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 41 | Tháo các ron, vít tại vị trí thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| 42 | Thay mới các ron và vít tại vị trí thấm dột (bỏ vật tư tấm lợp tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 48 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,425 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ quạt trần (hệ số nhân công nhân 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led mâm D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm 600x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| D | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 - NHÀ ĐỘI 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, phát quang,chặt cây sân và lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm đôi (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đơn (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,275 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 18 | Đục nhám tường cũ trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 26 | Dán decal mờ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,928 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,928 | m2 |
| 30 | CC cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | CC cửa đi khung thép hộp 30x60x1,4mm, song sắt hộp 12x12x0,8, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | CC hoa sắt cửa (thay cho cửa bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m2 |
| 36 | Phào chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | md |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m2 |
| 38 | Thay tấm trần thạch cao bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m2 |
| 39 | Vách thạch cao dày 9mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Lợp mái tole dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,005 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,003 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,702 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,601 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,003 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,003 | m2 |
| 52 | CC ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,167 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào dư để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 81 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 82 | CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 91 | Lợp mái tole dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 18module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 117 | Công tác xúc giếng làm sạch giếng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 138 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,276 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ gạch nền, trét joint lại gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. thống |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,074 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,796 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,336 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,002 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,078 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,97 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,336 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,97 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,336 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 21 | CC ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | CC Hoa sắt cửa thép hộp 12x12x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,465 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,465 | m2 |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1bộ |
| 25 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 26 | Thay các tấm trần bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,276 | m2 |
| 27 | Lắp các thanh nẹp trần bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,104 | m2 |
| 28 | Vách thạch cao dày 9mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m2 |
| 29 | CC cửa khung bao thép hộp 30x60x1,4, hoa sắt thép 12x12x0,8, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Tháo ron đính vít lợp tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | 100m2 |
| 33 | Thay mới ron và vít tại vị trí thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D350 - Đèn led bulb 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| F | CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 4 (NHÀ ĂN + BẾP + NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,821 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,037 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,693 | m2 |
| 5 | Thay toàn bộ nẹp trần nhựa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 6 | Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ gạch nền, trét lại joint gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 7 | Đánh bóng lại toàn bộ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,157 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,925 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các ron, vít tại vị trí thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,201 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | m3 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,454 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,823 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 25 | Vách thạch cao dày 9mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,208 | m2 |
| 26 | Làm trần khung xương nổi ,thạch cao 600x600 phủ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,822 | m2 |
| 27 | Thay tấm trần nhựa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,876 | m2 |
| 28 | CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,821 | m2 |
| 29 | CC cửa đi khung thép hộp 30x60x1,4. hoa sắt 12x12x0,8, kính trong dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 30 | CC ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 32 | CCLd tủ bếp nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,801 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,77 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,375 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,625 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,462 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,146 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,375 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,146 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,375 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,736 | m2 |
| 50 | Lợp mái tole mạ kẽm dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 51 | Tháo Ron, đinh vít lợp tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 52 | Thay mới các ron, vít tại vị trí thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led pha 100W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 155W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D380 bóng leb buld 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm 600x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối tròn chia 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,612 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,438 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,643 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 10m |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,101 | m2 |
| 25 | Cung cấp khung móng M16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lợp mái che tole sóng vuông dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P -20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp box 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp box 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | CẢI TẠO TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phát thảm cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100 m2/lần |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cây |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,694 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | 10m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,045 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 8 | CC đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,49 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 10 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,378 | m3 |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | 10m |
| 13 | Sơn lại line sân bóng đá, sân bóng chuyền màu trắng ( line rộng 100, sơn 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 14 | CCLD Cột thép sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 15 | CCLD khung thành + lưới sân bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 16 | Vệ sinh, đánh bóng lại toàn bộ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | CC ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,556 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,507 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,334 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,556 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,336 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,962 | m2 |
| 36 | CC cửa cổng chính khung thép mạ kẽm, cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 37 | CC cửa cổng phụ khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,962 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,962 | m2 |
| 40 | CCLD mô tơ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 42 | Vệ sinh, đánh bóng lại toàn bộ cổng ốp gạch, trét lại joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| I | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 10 | CCLD bulong M18 - L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,733 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt điện kế 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 125A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-25A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 26 | Bulong neo móng M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.548.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 05 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác hạng mục điện công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành điện; điện - điện tử; hệ thống điện; thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục hệ thống điện (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng; hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (ngành ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc quản lý xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng hoặc trên trên cao đẳng (chuyên ngành Xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí đội trưởng đội thi công công trình dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy khoan đứng | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá (máy cắt cầm tay) | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Giàn giáo ≥ 1,5m (bộ) | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi