Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:20:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,738,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. * Tài liệu kèm theo:Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và thiết bị Xây dựng hồ điều hòa tổ dân phố 5, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,6316 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 286,4832 | 10m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,0244 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,5479 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 141,4921 | 10m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.245,8373 | m3 |
| B | VƯỜN HOA | |||
| 1 | Cây lát hoa, đk 19-25cm, cao >5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cây |
| 2 | Cây osaka hoa đỏ, đk 19-25cm, cao >6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cây |
| 3 | Cây chuông vàng, đk 16-18cm, cao >5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cây |
| 4 | Cây liễu rủ, đk 16-18cm, cao >5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cây |
| 5 | Cây bàng đài loan, đk 16-18cm, cao >5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cây |
| 6 | Cây hoa sữa, đk >25cm, cao >6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cây |
| 7 | Cây hoa sữa, đk 19-25cm, cao >5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cây |
| 8 | Cây ban trắng, đk 19-25cm, cao >6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cây |
| 9 | Cây cọ cảnh, khóm 3 cây, cao >1m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66 | cây |
| 10 | Cây ngâu cầu, cao >1m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | cây |
| 11 | Cỏ lá gừng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.576 | m2 |
| 12 | Chuỗi ngọc (viền rộng >0,2m cao >0,3m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.317 | md |
| 13 | Cây bạch trinh biển, cao 25cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 53 | m2 |
| 14 | Dâm bụt thái (cao >0,8m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 119 | m2 |
| C | ĐƯỜNG DẠO, CẢNH QUAN | |||
| D | * ĐƯỜNG DẠO, VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 653,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 653,3 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa mặt nhám chống trơn KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.506 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá đỏ Bình Định mặt nhám chống trơn KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.027 | m2 |
| E | * BÓ BỒN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5212 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,2748 | m3 |
| 3 | Lát bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 166,2 | m2 |
| 4 | Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.662 | m |
| 5 | Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 200x300x1000 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 931 | m |
| F | BỒN CÂY B3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3153 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7918 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1454 | m3 |
| 5 | Ốp đá granite màu đen Phú Yên vào thành, mặt bồn cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,4378 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8589 | m3 |
| G | BỒN CÂY B4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1914 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9614 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8189 | m3 |
| 5 | Ốp đá granite màu đen Phú Yên vào thành, mặt bồn cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,887 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,0731 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,405 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,0629 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,3672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7877 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3107 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,0392 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 418,008 | m3 |
| 9 | Ống uPVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,285 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,6425 | m2 |
| 11 | Đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8786 | m3 |
| I | LAN CAN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1388 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 329,49 | m2 |
| 3 | Bulong M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 556 | cái |
| J | THANG XUỐNG HỒ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8361 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh Thanh Hóa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,4508 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | GHẾ TRÒN DƯỚI TÁN CÂY | |||
| 1 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ ghế, hao hụt 1,025 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 127,9675 | kg |
| 2 | Gia công khung thép đỡ ghế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép đỡ ghế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện hệ khung thép đỡ ghế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 5 | Thanh gỗ ngoài trời màu nâu KT 80x500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | thanh |
| M | TRỤ ĐÈN LED | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0053 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7663 | m3 |
| 9 | Mua thép bản làm bản đế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 360,417 | kg |
| 10 | Bulong M20x800 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Mua thép tròn mạ kẽm làm hệ giàn cột đèn, hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.093,86 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,062 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện hệ khung thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,062 | tấn |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0496 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,825 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x310 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | bộ |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| P | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bích thép tráng kẽm D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Mối nối mềm BE D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua ống inox D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4701 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 6 | Gia công hộp đựng bơm inox hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 7 | Gia công hộp đựng bơm inox tấm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hộp đựng bơm inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 9 | Bản lề inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Khóa nắp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Ống HDPE D63 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D40 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D32 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D25 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 15 | Tê HDPE D63 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tê thu HDPE D40/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Tê thu HDPE D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Côn HDPE D63/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Côn HDPE D40/32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cút HDPE D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Ống thu ren ngoài D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 22 | Măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Van D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 24 | Cút thép mạ kẽm D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| Q | RÃNH CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,382 | 100m3 |
| R | HỐ VAN TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7258 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2409 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,848 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0857 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5159 | m3 |
| 9 | Gia công nắp ga inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp ga inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 11 | Bản lề inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 12 | Khóa nắp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0517 | 100m3 |
| S | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Van 1 chiều lá lật D300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Mua thép bản làm khung chắn rác, hao hụt 1.01 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,7863 | kg |
| 3 | Mua thép đặc làm khung chắn rác, hao hụt 1.01 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 206,7112 | kg |
| 4 | Gia công khung chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,178 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7211 | m2 |
| T | CỐNG D300 | |||
| 1 | Cống bê tông D300, dài 2,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43 | mối nối |
| 3 | Đế cống D300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | cái |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | cái |
| U | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2442 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4851 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9229 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,336 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 9 | Bơm vữa tự chảy không co ngót chống thấm thành ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0642 | 100m3 |
| V | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1655 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,147 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1447 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,7376 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,46 | m2 |
| 9 | Bơm vữa tự chảy không co ngót chống thấm thành ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3128 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0559 | 100m3 |
| W | ĐIỆN | |||
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Y | RÃNH CÁP + VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,89 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.050 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,25 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9.450 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,45 | 1000v |
| Z | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.050 | m |
| AA | CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,58 | 100m |
| 2 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 258 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,39 | 100m |
| 4 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 939 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 6 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 713 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV -3x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.260 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 530 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0999 | m3 |
| 16 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | cái |
| AB | BỘ CHUYỂN ĐỔI NGUỒN | |||
| 1 | Vỏ tủ loại 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện 1,2mm: ( KT 600x400x250 ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 400V-2P-20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Nguồn 12V- 60A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Số lượng 2 đến 3 kênh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1bộ |
| 6 | Bóng LED 12V-7W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.188 | bộ |
| AC | ĐÈN SÂN VƯỜN 4 BÓNG, CAO 4,2M - 24 BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0941 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,912 | m3 |
| 6 | Khung móng cột điện M16x240x240x500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1834 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cột |
| 9 | Lắp đặt chùm đèn sân vườn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Đèn cầu (không bóng) Malaysia + Loại D400 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96 | bóng |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bảng |
| 12 | Cầu đấu 4x60A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | hộp |
| 13 | Aptomat 1P-6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Vít + bu lông lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cọc |
| 20 | Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,26 | kg |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,384 | m2 |
| AD | ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG, CAO 8M - 22 BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 5 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3718 | tấn |
| 7 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cột |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng đường phố IP66 LED | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bảng |
| 10 | Cầu đấu 4x60A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | hộp |
| 11 | Aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 12 | Vít + bu lông lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2 | 10 cột |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | m |
| 17 | Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,07 | kg |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| AE | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG HỒ | |||
| 1 | Đèn LED dây đổi màu 1000/7W (24 VDC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 269 | m |
| 2 | Bộ đổi nguồn LED dây Rạng Đông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Nẹp gắn tường bắt LED dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 530 | cái |
| 4 | Hộp công tơ composite 1 pha đã bao gồm rắc cắm đấu nối nguồn chiếu sáng LED dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | hộp |
| AF | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0315 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,05 | m2 |
| 6 | Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng, kt M16x200x500x650 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 9 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,42 | kg |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,5 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt khóa cáp d14 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| AG | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI - 4 BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cọc |
| 4 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,68 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt khóa cáp d14 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| AH | ĐIỆN MÁY BƠM | |||
| AI | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3256 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2664 | 100m3 |
| 4 | Lưới băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.332 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,332 | 1000v |
| AJ | ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58 | m |
| AK | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,107 | 100m |
| 2 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,7 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7174 | 100m |
| 4 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,74 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ống co ngót 6x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1496 | m3 |
| 12 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| AL | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 5 | Mua thép L mạ kẽm làm khung tủ, hao hụt 1.02 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,6609 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0683 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0683 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 10 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp KT 600x500x450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp KT 400x250x200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | MCCB 3P-160A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | MCCB 3P-25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | MCB 2P-25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Sứ cách điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,55 | kg |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| AM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván | Kích thước: 680 x 580 x 1620 mm | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị bộ đôi | Kích thước: 2615 x 722 x 2000 mm | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đu tay | Kích thước: 1160 x 910 x 2000 mm | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kéo tay vai | Kích thước: 2070 x 742 x 2013 mm | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh | Kích thước: 1700 x 1020 x 2000 mm | 2 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Kích thước: 1322 x 954 x 917 mm | 2 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập bước phối hợp | Kích thước: 3200 x 672 x 2000 mm | 2 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đầy tay vai | Kích thước: 2232 x 742 x 1966 mm | 2 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng | Kích thước: 1460 x 1205 x 2000 mm | 2 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị lắc eo | Kích thước: 1690 x 655 x 2000 mm | 2 | Chiếc |
| 11 | Ghế băng công viên | Kích thước 125x580x720- Khung gang đúc sơn hoàn thiện màu đen- Mặt ngồi bằng gỗ nhựa ngoài trời màu nâu | 27 | Chiếc |
| 12 | Thùng rác công viên | Chất liệu thép phụ sơn đen, mặt gỗ màu nâuCửa xả rác phía trên | 11 | Chiếc |
| 13 | Bơm chìm Q=4.5m3/H, H=19m | Q=4.5m3/H, H=19m | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. * Tài liệu kèm theo:Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy lu | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi