Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960109-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210960038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 17:20:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,738,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. * Tài liệu kèm theo:Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và thiết bị
Xây dựng hồ điều hòa tổ dân phố 5, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Phát triển đô thị Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng MBA. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,6316100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt286,483210m3
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,0244100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78,5479100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141,492110m3
6Mua đất đắpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5.245,8373m3
B VƯỜN HOA
1Cây lát hoa, đk 19-25cm, cao >5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38cây
2Cây osaka hoa đỏ, đk 19-25cm, cao >6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25cây
3Cây chuông vàng, đk 16-18cm, cao >5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cây
4Cây liễu rủ, đk 16-18cm, cao >5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cây
5Cây bàng đài loan, đk 16-18cm, cao >5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cây
6Cây hoa sữa, đk >25cm, cao >6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cây
7Cây hoa sữa, đk 19-25cm, cao >5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cây
8Cây ban trắng, đk 19-25cm, cao >6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cây
9Cây cọ cảnh, khóm 3 cây, cao >1mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66cây
10Cây ngâu cầu, cao >1mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45cây
11Cỏ lá gừngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.576m2
12Chuỗi ngọc (viền rộng >0,2m cao >0,3m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.317md
13Cây bạch trinh biển, cao 25cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53m2
14Dâm bụt thái (cao >0,8m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt119m2
C ĐƯỜNG DẠO, CẢNH QUAN
D * ĐƯỜNG DẠO, VỈA HÈ:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt653,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt653,3m3
3Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa mặt nhám chống trơn KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5.506m2
4Lát nền bằng đá đỏ Bình Định mặt nhám chống trơn KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.027m2
E * BÓ BỒN:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5212100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,2748m3
3Lát bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt166,2m2
4Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.662m
5Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 200x300x1000Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt931m
F BỒN CÂY B3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3153m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0293100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7918m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1454m3
5Ốp đá granite màu đen Phú Yên vào thành, mặt bồn câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,4378m2
6Đất màu trồng câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8589m3
G BỒN CÂY B4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1914m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0356100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9614m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8189m3
5Ốp đá granite màu đen Phú Yên vào thành, mặt bồn câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,887m2
6Đất màu trồng câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,0731m3
H KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,405100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5018100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt176,0629m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,3672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7877tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3107tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136,0392m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt418,008m3
9Ống uPVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,285m
10Vải địa kỹ thuậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64,6425m2
11Đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8786m3
I LAN CAN KÈ ĐÁ
1Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1388tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt329,49m2
3Bulong M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt556cái
J THANG XUỐNG HỒ
1Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8361m3
3Lát đá xanh Thanh Hóa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,4508m2
K THIẾT BỊ
L GHẾ TRÒN DƯỚI TÁN CÂY
1Mua thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ ghế, hao hụt 1,025Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt127,9675kg
2Gia công khung thép đỡ ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1248tấn
3Lắp dựng khung thép đỡ ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1248tấn
4Sơn tĩnh điện hệ khung thép đỡ ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1248tấn
5Thanh gỗ ngoài trời màu nâu KT 80x500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80thanh
M TRỤ ĐÈN LED
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0236100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0072100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0053100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2269m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0471100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0348tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7663m3
9Mua thép bản làm bản đếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt360,417kg
10Bulong M20x800Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
11Mua thép tròn mạ kẽm làm hệ giàn cột đèn, hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.093,86kg
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,062tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,062tấn
14Sơn tĩnh điện hệ khung thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,062tấn
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0496100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0113100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,306100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,825m3
5Khung móng M16x310Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
O CẤP THOÁT NƯỚC
P CẤP NƯỚC
1Bích thép tráng kẽm D65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
2Mối nối mềm BE D65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Van 1 chiều D65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Mua ống inox D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4701kg
5Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
6Gia công hộp đựng bơm inox hộpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0069tấn
7Gia công hộp đựng bơm inox tấmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06tấn
8Lắp dựng hộp đựng bơm inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m2
9Bản lề inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
10Khóa nắpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
11Ống HDPE D63 PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,55100m
12Ống HDPE D40 PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100m
13Ống HDPE D32 PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9100m
14Ống HDPE D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8100m
15Tê HDPE D63Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Tê thu HDPE D40/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
17Tê thu HDPE D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
18Côn HDPE D63/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
19Côn HDPE D40/32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Cút HDPE D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
21Ống thu ren ngoài D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,14100m
22Măng sông thép mạ kẽm D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
23Van D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
24Cút thép mạ kẽm D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
Q RÃNH CHÔN ỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,382100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,382100m3
R HỐ VAN TƯỚI CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0609100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0403100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7258m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2409m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,848m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,24m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0857100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5159m3
9Gia công nắp ga inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0278tấn
10Lắp dựng nắp ga inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5m2
11Bản lề inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
12Khóa nắpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0092100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0517100m3
S THOÁT NƯỚC MƯA
1Van 1 chiều lá lật D300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Mua thép bản làm khung chắn rác, hao hụt 1.01Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,7863kg
3Mua thép đặc làm khung chắn rác, hao hụt 1.01Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt206,7112kg
4Gia công khung chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2391tấn
5Lắp dựng khung chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,178m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,7211m2
T CỐNG D300
1Cống bê tông D300, dài 2,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,2đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43mối nối
3Đế cống D300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86cái
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86cái
U HỐ GA LOẠI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1563100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2442m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4851m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0653100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9229m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,336m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,56m2
9Bơm vữa tự chảy không co ngót chống thấm thành ốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4vị trí
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0396tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0128100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,32m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0642100m3
V HỐ GA LOẠI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1655100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5735m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,147m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,027m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0386100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1447m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,7376m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,46m2
9Bơm vữa tự chảy không co ngót chống thấm thành ốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3vị trí
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0354tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0091100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3128m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0559100m3
W ĐIỆN
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Y RÃNH CÁP + VẬT TƯ KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,31100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,89100m3
4Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.050m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,25100m2
6Mua gạch bê tông không nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9.450viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,451000v
Z LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,5100m
2Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.050m
AA CÁP CHIẾU SÁNG
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,58100m
2Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt258m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,39100m
4Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt939m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m
6Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63m
7Cáp Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt713m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV -3x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6100m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.260m
10Đầu cốt đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
11Đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt530cái
12Đầu cốt đồng M6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,410 đầu cốt
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,125m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0999m3
16Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125cái
AB BỘ CHUYỂN ĐỔI NGUỒN
1Vỏ tủ loại 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện 1,2mm: ( KT 600x400x250 )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 tủ
3Aptomat 400V-2P-20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
4Nguồn 12V- 60ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
5Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Số lượng 2 đến 3 kênhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121bộ
6Bóng LED 12V-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.188bộ
AC ĐÈN SÂN VƯỜN 4 BÓNG, CAO 4,2M - 24 BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0941100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0132100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,176m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,912m3
6Khung móng cột điện M16x240x240x500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1834tấn
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cột
9Lắp đặt chùm đèn sân vườnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
10Đèn cầu (không bóng) Malaysia + Loại D400Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96bóng
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bảng
12Cầu đấu 4x60ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24hộp
13Aptomat 1P-6ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
14Vít + bu lông lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
15Làm đầu cáp khôTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48đầu cáp
16Đánh số cột thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,410 cột
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
18Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48m
19Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cọc
20Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,26kg
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,384m2
AD ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG, CAO 8M - 22 BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,264100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,4m3
5Khung móng cột điện M24x300x300x675Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3718tấn
7Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cột
8Đèn LED chiếu sáng đường phố IP66 LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22bảng
10Cầu đấu 4x60ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22hộp
11Aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
12Vít + bu lông lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44cái
13Làm đầu cáp khôTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44đầu cáp
14Đánh số cột thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,210 cột
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,44100m
16Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44m
17Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,07kg
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33m
AE ĐÈN LED CHIẾU SÁNG HỒ
1Đèn LED dây đổi màu 1000/7W (24 VDC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt269m
2Bộ đổi nguồn LED dây Rạng ĐôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
3Nẹp gắn tường bắt LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt530cái
4Hộp công tơ composite 1 pha đã bao gồm rắc cắm đấu nối nguồn chiếu sáng LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9hộp
AF TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0019100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0233100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0315m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,26m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,05m2
6Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng, kt M16x200x500x650Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0076tấn
8Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
9Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,42kg
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,5m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4m
12Lắp đặt khóa cáp d14Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
14Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m
15Đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
AG TIẾP ĐỊA LẶP LẠI - 4 BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0096100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0096100m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cọc
4Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,68kg
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m
8Lắp đặt khóa cáp d14Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
10Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8m
11Đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
AH ĐIỆN MÁY BƠM
AI RÃNH CÁP NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,592100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3256100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2664100m3
4Lưới băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt148m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,74100m2
6Mua gạch xi măng bảo vệ cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.332viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3321000v
AJ ỐNG BẢO VỆ
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100m
2Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,58100m
4Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58m
AK CÁP NGẦM
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,107100m
2Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,7m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7174100m
4Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71,74m
5Đầu cốt đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 đầu cốt
7Đầu cốt đồng M35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1610 đầu cốt
9Ống co ngót 6x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,153m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1496m3
12Trụ sứ báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
AL TỦ ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0063100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1098100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,126m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,09m3
5Mua thép L mạ kẽm làm khung tủ, hao hụt 1.02Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt69,6609kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0683tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0683tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7m2
10Tủ điện ngoài trời 2 lớp KT 600x500x450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 tủ
12Tủ điện ngoài trời 2 lớp KT 400x250x200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
14MCCB 3P-160ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15MCCB 3P-100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16MCCB 3P-25ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17MCB 2P-25ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Sứ cách điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
19Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,55kg
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25*4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45m
AM THIẾT BỊ
1Thiết bị lướt vánKích thước: 680 x 580 x 1620 mm2Bộ
2Thiết bị bộ đôiKích thước: 2615 x 722 x 2000 mm2Bộ
3Thiết bị đu tayKích thước: 1160 x 910 x 2000 mm2Bộ
4Thiết bị kéo tay vaiKích thước: 2070 x 742 x 2013 mm2Bộ
5Thiết bị tập khí công dưỡng sinhKích thước: 1700 x 1020 x 2000 mm2Bộ
6Thiết bị tập chèo thuyềnKích thước: 1322 x 954 x 917 mm2Bộ
7Thiết bị tập bước phối hợpKích thước: 3200 x 672 x 2000 mm2Bộ
8Thiết bị đầy tay vaiKích thước: 2232 x 742 x 1966 mm2Bộ
9Thiết bị tập lưng bụngKích thước: 1460 x 1205 x 2000 mm2Chiếc
10Thiết bị lắc eoKích thước: 1690 x 655 x 2000 mm2Chiếc
11Ghế băng công viênKích thước 125x580x720- Khung gang đúc sơn hoàn thiện màu đen- Mặt ngồi bằng gỗ nhựa ngoài trời màu nâu27Chiếc
12Thùng rác công viênChất liệu thép phụ sơn đen, mặt gỗ màu nâuCửa xả rác phía trên11Chiếc
13Bơm chìm Q=4.5m3/H, H=19mQ=4.5m3/H, H=19m2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. * Tài liệu kèm theo:Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy lu Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->