Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua sắm thiết bị năm 2020 thuộc dự án Hệ thống phòng thí nghiệm Công nghệ Y sinh và Công nghệ Thực phẩm phục vụ nghiên cứu và đào tạo chất lượng quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Mua sắm thiết bị năm 2020 thuộc dự án Hệ thống phòng thí nghiệm Công nghệ Y sinh và Công nghệ Thực phẩm phục vụ nghiên cứu và đào tạo chất lượng quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336953 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 22:12:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,998,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đào tạo liệu pháp siêu âm (ULTRASOUND THERAPY) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị đào tạo về kỹ thuật điện chuyển Ion IONOPHORESIS | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị đào tạo từ trị liệu (MAGNETOTHERAPY) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị đào tạo liệu pháp lasers (LASER THERAPY) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị giảng dạy nguyên lý điện da (GALVANIC SKIN RESISTANCE) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống đào tạo và nghiên cứu điện não đồ, 32 kênh | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy PCR có 3 block nhiệt | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chụp ảnh hóa phát quang/ huỳnh quang | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ sấy gia nhiệt có điều khí | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm hút môi trường JSR | 2 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy ly tâm lạnh đa tốc độ, 2 rotor | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy ly tâm lắng mẫu nhanh | 3 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy đo góc dính ướt bề mặt | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ ấm CO2 nuôi cấy Tế bào 170L có chế độ khử trùng, tuần hoàn không khí | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thiết bị khắc laser trực tiếp | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ nuôi lắc ổn nhiệt có điều chỉnh nhiệt hai chiều | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống thiết bị western blot | 2 | Hệ thống | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy ủ nhiệt có làm lạnh kèm lắc rung | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ cất cồn | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị đo độ cồn cầm tay | 2 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khúc xạ kế đo độ cồn để bàn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khúc xạ kế đo độ cồn, độ ngọt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC đầu dò DAD + FLD | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cân phân tích 4 số lẻ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cân khối lượng lớn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ ổn nhiệt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy đo pH để bàn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị hỗ trợ pipette | 2 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bể siêu âm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ mát bảo quản hóa chất, dược phẩm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy ly tâm lạnh tốc độ cao | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khúc xạ kế đo độ ngọt Brix | 1 | Cái | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống máy GC/MS | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi