Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T-2.6 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T-2.6 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:40:00 đến ngày 2021-09-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,249,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T-2.6 năm 2021 “Bảo vệ chống ăn mòn và nâng cao độ bền nhiệt đới cho các chi tiết từ hợp kim kết cấu bằng phương pháp phủ ion-plasma”, nhiệm vụ số 1, 2, 3, 4 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa cắt mẫu kim tương | 10 | Cái | Đường kính 245 mm;Hạt cắt: SiC, Al2O3, cắt cho mẫu có độ cứng lớn hơn 54 HRC | ||
| 2 | Giấy mài mẫu kim tương SiC, 60 Grit | 1 | Hộp | Hạt mài SiC;Độ nhám hạt 60 grit;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính; | ||
| 3 | Giấy mài mẫu kim tương SiC, 120 Grit | 1 | Hộp | Hạt mài SiC;Độ nhám hạt 60 grit;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính; | ||
| 4 | Giấy mài mẫu kim tương SiC, 240 Grit | 1 | Hộp | Hạt mài SiC;Độ nhám hạt 60 grit;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính; | ||
| 5 | Giấy mài mẫu kim tương SiC, 400 Grit | 1 | Hộp | Hạt mài SiC;Độ nhám hạt 60 grit;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính; | ||
| 6 | Giấy mài mẫu kim tương SiC, 800 Grit | 1 | Hộp | Hạt mài SiC;Độ nhám hạt 60 grit;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính; | ||
| 7 | Giấy mài mẫu kim tương SiC, 1200 Grit | 1 | Hộp | Hạt mài SiC;Độ nhám hạt 60 grit;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính; | ||
| 8 | Bột kim cương đánh bóng mẫu 0,5 micron, 5g | 2 | Tuýp | Kích thước hạt 0,5 um;Quy cách: 5g/tuýp | ||
| 9 | Đĩa nỉ đánh bóng kim tương 8" | 2 | Hộp | Đường kính 8 inch, vật liệu: nỉ, độ mịn #1500, #2000, hộp 1 cái | ||
| 10 | Đế dính nhựa gắn giấy nhám 125 mm | 5 | Cái | Đường kính bánh chà: 125 mm Đường kính trục ren: 10 mm Có mặt nhám để dán giấy nhám | ||
| 11 | Giấy nhám dán 125 mm, độ hạt 120 grit | 2 | Hộp | Giấy nhám đĩa tròn, cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt, dán trực tiếp lên đế dínhĐộ nhám 120 gritKích thước: đường kính 125 mmQuy cách: 1 hộp (20 tờ) | ||
| 12 | Giấy nhám dán 125 mm, độ hạt 240 grit | 2 | Hộp | Giấy nhám đĩa tròn, cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt, dán trực tiếp lên đế dínhĐộ nhám 240 gritKích thước: đường kính 125 mmQuy cách: 1 hộp (20 tờ) | ||
| 13 | Giấy nhám dán 125 mm, độ hạt 400 grit | 2 | Hộp | Giấy nhám đĩa tròn, cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt, dán trực tiếp lên đế dínhĐộ nhám 400 gritKích thước: đường kính 125 mmQuy cách: 1 hộp (20 tờ) | ||
| 14 | Giấy nhám dán 125 mm, độ hạt 800 grit | 2 | Hộp | Giấy nhám đĩa tròn, cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt, dán trực tiếp lên đế dínhĐộ nhám 800 gritKích thước: đường kính 125 mmQuy cách: 1 hộp (20 tờ) | ||
| 15 | Giấy nhám dán 125 mm, độ hạt 1200 grit | 2 | Hộp | Giấy nhám đĩa tròn, cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt, dán trực tiếp lên đế dínhĐộ nhám 1200 gritKích thước: đường kính 125 mmQuy cách: 1 hộp (20 tờ) | ||
| 16 | Giấy nhám mịn P2000, 2000 grit | 2 | Hộp | Kích thước: 30x30 cm, độ hạt nhám 2000;Hộp 20 tờ | ||
| 17 | Bia phún xạ Ti 99,99%, 2 inch | 1 | Cái | Đường kính 2 inch, chiều dày 7 mm;Độ sạch 99,995% | ||
| 18 | Bia phún xạ Cr 99,99%, 2 inch | 1 | Cái | Đường kính 2 inch, chiều dày 7 mm;Độ sạch 99,995% | ||
| 19 | Bia phún xạ CrTi, 2 inch | 1 | Cái | Đường kính 2 inch, chiều dày 7 mmTỷ lệ: Cr-70% Ti-30% | ||
| 20 | Bia phún xạ AlTi (Al-50%/Ti-50%), 2 inch | 1 | Cái | Đường kính 2 inch, chiều dày 7 mmTỷ lệ: Al-50% Ti-50% | ||
| 21 | Bia phún xạ AlTi (Al-35%/Ti-65%), 2 inch | 1 | Cái | Đường kính 2 inch, chiều dày 7 mmTỷ lệ: Al-35% Ti-65% | ||
| 22 | Bia phún xạ AlTiCrN, 2 inch | 1 | Cái | Đường kính 2 inch, chiều dày 7 mmTỷ lệ: Al-25% Ti-25%, Cr - 25%, N - 25% | ||
| 23 | Vỏ bình khí argon 40 lít | 2 | Cái | Độ dày vỏ 5,7 mm;Áp suất sử dụng 150 bar;Cân nặng bình rỗng: 49-50 kg | ||
| 24 | Vỏ bình khí ni tơ 40 lít | 2 | Cái | Độ dày vỏ 5,7 mm;Áp suất sử dụng 150 bar;Cân nặng bình rỗng: 49-50 kg | ||
| 25 | Khí argon 40 lít tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm | 6 | Bình | - Độ tinh khiết 99,995%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 26 | Khí nitơ 40 lít tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm | 6 | Bình | - Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 27 | Van điều áp gắn bình khí nitơ | 6 | Cái | Áp suất đầu vào: 0-250 bar;Áp suất đầu ra tối đa 25 bar;Lưu lượng khí 0-35 lít/phútRen ngoài 11 mm, ốc vặn có ren trong 21 mm | ||
| 28 | Van điều áp gắn bình khí argon | 6 | Cái | Áp suất đầu vào: 0-250 bar;Áp suất đầu ra tối đa 25 bar;Lưu lượng khí 0-35 lít/phútRen ngoài 11 mm, ốc vặn có ren trong 21 mm | ||
| 29 | Cuộn nhựa in 3D PLA 1,75 mm 1 Kg | 4 | Cuộn | Đường kính: 1.75mm, nhiệt độ: 180~230°C, vật liệu: PLA;Màu sắc: đỏ; không bóng khíKhối lượng: 1 kg | ||
| 30 | Silicagel | 3 | Kg | - Túi 1000 g, dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm | ||
| 31 | Giá phơi mẫu cho trạm Cần Giờ | 1 | Cái | Vật liệu thép CT4 Kích thước: 2m x1,5m x 2mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc | ||
| 32 | Bộ mũi khoan kim loại 1,0-13mm HSS | 1 | Bộ | + Chất liệu: thép Hss-R (thép gió rèn cán)+ Bộ mũi khoan 25 mũi nhiều kích thước có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa+ Mũi khoan được phủ 1 lớp titanium nitride, khả năng chống ăn mòn tốt+ Phù hợp máy khoan: 13mm | ||
| 33 | Đĩa inox D40 dày 1,5mm | 50 | Tấm | Đường kính 40 mm, dày 1,5 mmVật liệu: SUS 316LĐộ nhám bề mặt cấp 12 | ||
| 34 | Đĩa inox D40 dày 1,5 mm, SUS321, độ nhám bề mặt cấp 12 | 50 | Tấm | Đường kính 40 mm, dày 1,5 mmVật liệu: SUS 321Độ nhám bề mặt cấp 12 | ||
| 35 | Bộ ốc vít kẹp mẫu SUS304 | 150 | Bộ | Ren M20, Vật liệu: SUS304 | ||
| 36 | Sứ cách điện | 100 | Cái | Sứ ống chỉ, kích thước: đường kính 3,5 cm, dài 5 cm, có rãnh 4 mm | ||
| 37 | Khẩu trang y tế, 50 cái | 2 | Hộp | Chất liệu: Vải kháng khuẩn 4 lớpĐóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 38 | Găng tay vải, 50 đôi | 2 | Hộp | - Kích cỡ: XL- Chất liệu: vải thô 1 lớp- Chịu nhiệt tới 100oC | ||
| 39 | Găng tay y tế, 50 đôi | 4 | Hộp | - Chất liệu: Cao su tự nhiên, có bột- Kích cỡ: L- 100 chiếc/ hộp | ||
| 40 | Natri clorua 99% đo điện hóa | 1 | Hộp | - Độ tinh khiết: ≥99.5% - Hàm lượng Br-: ≤0.005% - Bao gói: hộp 1 kg | ||
| 41 | Cồn ethanol 96% | 40 | Lít | Độ tinh khiết 96% | ||
| 42 | Ethanol 96% chai 2,5 lít | 1 | Chai | Độ tinh khiết 96%;Nhiệt độ sôi: 78-79% | ||
| 43 | Axeton | 12 | Lít | Độ tinh khiết: >99.5%Nhiệt độ sôi: 56 – 57 °C | ||
| 44 | Keo thử độ bền bám dính lớp phủ 2 thành phần cho thiết bị đo FM-1000 | 2 | Hộp | - Trộn 2 thành phần A và B- Độ sinh đạt chuẩn GB 9286 | ||
| 45 | Axit hydrocloride tẩm thực mẫu, 1 lít | 2 | Chai | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết: 37 %- Hàm lượng Br-: ≤0.005% | ||
| 46 | Axit nitric tẩm thực mẫu kim tương, 1 lít | 2 | Chai | Nồng độ: ≥65%Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kg | ||
| 47 | Bột đúc xanh Dially Phthalatec | 1 | Hộp | Nhiệt độ đúc 180 oC;Đúc cho các mẫu có độ cứng trên 58 HRC.Hộp 2,3 kg | ||
| 48 | Bột đúc mẫu kim tương bakelit màu trắng, 2kg | 2 | Hộp | Độ tinh khiết 99%, màu trắng, hộp 2kg | ||
| 49 | Bột nhôm oxit đánh bóng, 100 g | 2 | Hộp | - Kích thước hạt 120 um- Quy cách: Hộp 100 g | ||
| 50 | Chất mài kim cương 1 μm, chai 500ml | 2 | Chai | hạt kim cương kích thước hạt 1 μm, 500 ml/chai, loại polycrystalline | ||
| 51 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt cho máy đúc mẫu, 500g | 1 | Hộp | Độ nhỏ giọt | ||
| 52 | Dung dịch làm mát máy cắt mẫu kim tương, 1 lít | 2 | Chai | Cảm quang, màu sắc: Chất lỏng màu vàng chanh;Chống ăn mòn cho thép, nhôm, đồng.Đóng chai 1 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi