Gói thầu: Mua vật tư phòng dịch SARS-COV-2 bổ sung năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960183-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Tên gói thầu Mua vật tư phòng dịch SARS-COV-2 bổ sung năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20210954113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 17:33:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 226,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,269,430 VNĐ ((Hai triệu hai trăm sáu mươi chín nghìn bốn trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.404145E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.860.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.580.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng được 2 nhóm chuyên ngành sau:+ 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;+ 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phòng dịch SARS-COV-2 bổ sung năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Mua vật tư phòng dịch SARS-COV-2 bổ sung năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Phú Lương, Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083874205 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Lương , địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Trắng, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Phú Lương, Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083874205 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Các cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ y tế. - Có đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa được yêu cầu cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. - Cung cấp giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với một số hàng hóa, chào thầu có yêu cầu. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. +Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. +Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.269.430   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Phú Lương, Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083874205 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tăm bông lấy dịch tỵ hầu5.000CáiĐầu bông nylon flocked tiêu chuẩn y tế PA66. Cán bằng nhựa PP/ABS chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 80mm chất liệu phù hợp tiêu chuẩn nhựa y tế YY/T 0242-2007. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. In đầy đủ thông tin nhà sản xuất lên bao bì từng sản phẩm, đạt chứng nhận châu Âu EC 0197 do TUV Đức cấp, chứng chỉ ISO13485 và FDA. Có CFS, phân loại A và công bố sản phẩm.
2Tăm bông lấy dịch họng1.000CáiĐầu bông nylon flocked tiêu chuẩn y tế PA66. Cán bằng nhựa PP/ABS chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 80mm chất liệu phù hợp tiêu chuẩn nhựa y tế YY/T 0242-2007. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch họng hầu trong các xét nghiệm tìm virus. In đầy đủ thông tin nhà sản xuất lên bao bì từng sản phẩm, đạt chứng nhận châu Âu EC 0197 do TUV Đức cấp, chứng chỉ ISO13485 và FDA. Có CFS, phân loại A và công bố sản phẩm.
3Đè lưỡi gỗ700CáiQue được làm bằng gỗ tự nhiên; Kích thước : 150x20x2mm Đóng gói: 1 que/ 1 túi, hộp 100 que
4Môi trường vận chuyển bệnh phẩm2.500ốngỐng nhựa 16*100mm tự đứng, nắp vặn, gồm 3ml chất bảo quản virus, được sử dụng để thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm bệnh cúm, corona virus (covid-19), cúm gà, tay chân miệng, bệnh sởi và các mầm bệnh khác ở mũi họng. Phục vụ xét nghiệm PCR/ real-time PCR; Thành phần chất bảo quản: Nước, Eagle’s minimal Essential Medium, Levoglutamide, Bovine serum albumin (BSA), 6-(2-phenylacetamido) penicillanic acid, Streptomycin, Sodium hydrogencarbonate (NaHCO₃). Bảo quản ở 2-25°C trong 12 tháng kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE, FDA. Có CFS, phân loại A và công bố sản phẩm.
5Khẩu trang N95650cáiTiêu chuẩn châu âu: sản phẩm được tổ chức chứng nhận đạt tiêu chuẩn FFP2- Chứng nhận CE - Đạt tiêu chuẩn N95: EN149:2001+A1:2009; ECM- Italia; GB2626-2019 KN95; CFS (hợp pháp hóa lãnh sự)- Tiêu chuẩn việt nam : Sản phẩm đạt tiêu chuẩn QCVN 08:2012/BLĐTBXH- Giấy phép lưu hành tự do: CFS. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001-2015•Thiết kế : Gập gọn ôm khuôn mặt và tạo cảm giác thoải mái khi đeo trong thời gian làm việc dài- Kẹp mũi bằng nhôm trọng lượng siêu nhẹ giúp điều chỉnh độ kín khít tối đa- Đệm mũi xốp bên trong khẩu trang giúp giảm áp lực lên sống mũi-Dây vải co giãn được ép chặt vào khẩu trang bằng công nghệ hàn siêu âm - Chất liệu lớp vải có hiệu suất lọc lên đến 95% giữ được các hạt bụi mịn có gốc không dầu - Hạn sử dụng 05 năm kể từ ngày sản xuất• Đóng gói: 50Cái/Hộp, 12 Hộp/Thùng
6Trang phục phòng chống dịch cấp 2500BộĐạt tiêu chuẩn Rào cản cấp độ 2 theo tiêu chuẩn AATCC 42-2017 và tiêu chuẩn AATCC 127-2018, có giấy chứng nhận lưu hành tự do. giấy chứng nhận thử nghiệm. Thành phần 1 bộ gồm : Bộ áo, quần, mũ dạng liền vải PP: 01 Bộ ; Bọc giầy: 01 đôi; Khẩu trang y tế 3 lớp: 01 Cái; Kính: 01 cái; Găng tay y tế: 01 đôi ; Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy được làm bằng vải không dệt 100% PP, không gây dị ứng cho người sử dụng, không thấm hút nước. Có Nắp đệm che phần dây kéo giúp tăng cường sự bảo vệ, ngăn chặn tối đa không cho hóa chất văng bắn thông qua đường dây kéo. Đáp ứng yêu cầu về hàm lượng Formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm trong sản phẩm theo QCVN 01:2012/BCT + Khẩu trang y tế 3 lớp đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010; + Kính: Mắt kính trong suốt, gọng kính được làm từ nhựa PVC. Kính khi đeo phải được ôm trọn mắt. Bề mặt kính mịn không xước, các cạnh không có độ sắc; + Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác. Tiệt trùng bằng EO.Gas - Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016. Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN, 8389-1:2010. Chứng nhận đăng ký FDA, cGMP-FDA; CE.
7Trang phục phòng chống dịch cấp 3200BộĐạt tiêu chuẩn Rào cản cấp độ 3 theo tiêu chuẩn AATCC 42-2017 và tiêu chuẩn AATCC 127-2018, có giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận thử nghiệm Thành phần gồm: - Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 01 Bộ; Bao giầy: 01 đôi; Khẩu trang 4 lớp: 01 cái; Tấm che mặt: 01 cái; Găng tay y tế: 01 đôi; Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PPPE; Khẩu trang AN95 đạt tiêu chuẩn NIOSH TEB-APR-STP-0059 Hoa Kỳ, đạt tiêu chuẩn N95; Tấm che mặt: được làm từ nhựa PET trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần) + Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên đạt tiêu chuẩn 6343-2:2007. Tiệt trùng bằng EO.Gas ; Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans, không có kim loại nặng. - Đạt cấp độ 3 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT - Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015;Chứng nhận đăng ký FDA, cGMP-FDA; CE.
8Găng tay khám2.000đôiThông số kỹ thuật sản phẩm: Trọng lượng tịnh 5.0kg / 500 đôi / kiện. Độ dài tối thiểu 240mm. Chất liệu bằng cao su tự nhiên. Thiết kế và tính năng: Thuận cả hai tay, tính mềm mại, giảm tiết mồ hôi mang lại cảm giác thoải mái và vừa vặn cho người sử dụng. Trắng tự nhiên. Tác dụng: Tránh tiếp xúc trực tiếp với các chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Dễ đeo và không bị cuộn tròn khi đeo. Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách. Bản quản: Găng tay sẽ được bảo toàn chất lượng khi để khô và nhiệt độ không quá 30℃ . Độ ẩm: Dưới 0,8% mỗi găng tay. Hàm lượng bột: 8mg/dm2Tiêu chuẩn chất lượng: Dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ ASTM D3578 (05) và EN455 (00) . Áp dụng quy trình sản xuất tốt theo QSR (GMP), theo hướng dẫn của FDA và ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, EC và CFS. Sử dụng lượng cornstarch theo mức cho phép USP, FDA. Thời hạn sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất. Găng tay có bột làm từ cao su tự nhiên, màu trắng tự nhiên trơn hoặc có nhám đầu ngón tay, cổ tay gấp. Chiều rộng cỡ XS: 70±10mm, cỡ S: 80±10mm; cỡ M: 95±10mm, cỡ L: 110±10mm. Chiều dài cỡ XS, S tối thiểu 220mm; cỡ M, L tối thiểu 230mm. Độ dày ngón tay tối thiểu 0.08mm. Độ dày lòng bàn tay tối thiểu 0.08mm. Sức căng trước lão hóa tối thiểu 18MPa, sau lão hóa tối thiểu 14MPa. Độ giãn dài trước lão hóa tối thiểu 650%, sau lão hóa tối thiểu 500%. Lượng bột tối đa 8mg/dm, Lượng Protein: max 200µg/dm2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, ISO 9001, GMP
9Găng tay vô trùng2.000đôiChất liệu: Cao su tự nhiên cao cấp , các cỡ 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 Đóng gói 50 đôi/hộp; 400 đôi/thùng; sản xuất từ 100% chất mủ cao su thiên nhiên, tiệt trùng, Lượng bột ≤ 8mg/dm2; Hàm lượng Protein ≤ 200mg/dm². Chiều rộng: (6.0: 76±3mm, 6.5: 83±3mm; 7.0: 89±3mm; 7.5: 95±3mm; 8.0:100±3mm, 8.5:105±3mm). Chiều dài ≥ 280mm; Độ dày đầu ngón tay, lòng bàn tay, cổ tay: ≥ (0.18mm±0.02); Độ dai trước khi dùng ≥ 24MPa và độ dai sau khi dùng ≥ 18MPa. Cường lực kéo đứt Trước già hóa ≥ 15N, Sau già hóa ≥11N; Độ dãn (trước già hóa ≥ 750%, sau già hóa ≥ 600%). Tiệt trùng bằng EO; Tiêu chuẩn chất lượng: STM D3577 và EN 420:2003 + A1:2009. Sản xuất theo QSR (GMP), ISO 9001: 2015 và ISO 13485: 2016 Hệ thống quản lý chất lượng to ASTM D3577, EN455 and ISO 10282 ; CE Q60557290010 REV.02; CE Q2N 170355729 005; Tiêu chuẩn chất lượng: EC G2 1502 55729 008; FDA. CFS;
10Dung dịch sát khuẩn tay nhanh can 5 lít4canHoạt chất: Ethanol 50% (w/w),Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidinedigluconate 0,5% (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylictriglyceride, Isopropyl myristate, OliveOil PEG-7 Esters…Chất tạo màu, hương liệu. Can 5 lít
11Cồn 7025lítCông thức là C2H6O hoặc C2H5OH. Đóng gói : Can 30 Lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.404145E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.860.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.580.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng được 2 nhóm chuyên ngành sau:+ 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;+ 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->