Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Khắc phục hậu quả mưa lũ công trình đập, mương dẫn nước Khe Lầm, thôn Tầu Tiên, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950052-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Khắc phục hậu quả mưa lũ công trình đập, mương dẫn nước Khe Lầm, thôn Tầu Tiên, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ
Số hiệu KHLCNT 20210948744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PCTT tỉnh Quảng Ninh, NSH và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 17:41:00 đến ngày 2021-10-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,356,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình (kèm theo các tài liệu chứng minh sau):+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Khắc phục hậu quả mưa lũ công trình đập, mương dẫn nước Khe Lầm, thôn Tầu Tiên, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ
Khắc phục hậu quả mưa lũ công trình đập, mương dẫn nước Khe Lầm, thôn Tầu Tiên, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ PCTT tỉnh Quảng Ninh, NSH và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH xây lắp và thương mại Thịnh Nghiệp. Địa chỉ: Số 3, tổ 8, khu 1, Phường Giếng Đáy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy
Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8,89m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,15m3
3Vận chuyển đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3304100m3
4Đào nạo vét đất thượng lưu bằng máy - đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1484100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1484100m3
6Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,683m3
7Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5815100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8683100m3
9Đào xúc đất để đắp bằng máy -đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2251100m3
10Vận chuyển đất để đắp mang tràn, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9328100m3
11Đắp đất mang tràn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,848100m3
12Đắp đất hàm lượng sét cao bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2657100m3
13Ván khuôn lót móng, móng trànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8841100m2
14Ván khuôn bản đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0728100m2
15Ván khuôn gỗ tường kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4816100m2
16Ván khuôn gỗ trần kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0126100m2
17Ván khuôn cột - trụ giàn vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0203100m2
18Ván khuôn tấm nắp, tấm phai đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,71m3
20Bê tông tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,59m3
21Bê tông cống lấy nước đầu kênh, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,54m3
22Bê tông trụ giàn van, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
23Bê tông tấm nắp, tấm phai M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
24Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,412tấn
25Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,957tấn
26Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
27Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
28Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm phai - đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095100kg
29Lưới chắn rác cửa ra+bậc thang xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,496kg
30Xây sân thượng lưu bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,94m3
31Xây tường cánh bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,77m3
32Đào san cuội sỏi lòng suối bằng máy-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
33Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1297100m3
34Làm tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0866100m3
35Vải địa kỹ thuật bọc lỗ thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0572100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC, lỗ thoát nước, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8312100m
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,01m2
38Đào xúc đất đắp đê quai xanh bằng máy-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68100m3
39Vận chuyển đất để đắp đê quai xanh, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68100m3
40Đắp đê quai xanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6355100m3
41Đào phá đê quai xanh bằng máy - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5793100m3
42Vận chuyển đất phá đê quai xanh đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5793100m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
44Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20ca
45Máy đóng mở V5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0162100m
47Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m2
49Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
50Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
51Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,506100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 310mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,506100m
53Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn d=315mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=315mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
56Lắp đặt Tê thu đường kính ống 315mm -90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Đào hố van xả cặn, đất C3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
59Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0431100m3
60Bê tông lót đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
61Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
62Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
63Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
64Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
65Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0303100m2
66Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M100, PC30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
68Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
69Lắp đặt van xả cặn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Đào hố van xả khí, đất C3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
71Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0431100m3
72Bê tông lót đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
73Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
74Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
75Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
76Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
77Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0317100m2
78Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M100, PC30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
80Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
81Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình (kèm theo các tài liệu chứng minh sau):+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy xúc đào đất ≥ 0,5m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Máy khoan phá bê tông ≥ 600w3
7 Máy đầm bàn ≥ 1kw2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw3
9 Máy hàn nhiệt ≥ 1kw2
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->