Gói thầu: Gói thầu số 11 Mua sắm IC khuếch đại, IC đệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 Mua sắm IC khuếch đại, IC đệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:54:00 đến ngày 2021-09-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 Mua sắm IC khuếch đại, IC đệm Mua sắm vật tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2020 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT, phải có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hang hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp P | 40 | Cái | Dải tần làm việc: 1GHz - 20GHz; Hệ số khuếch đại ≥ 21dB; Hệ số tạp ≤ 3.5dB Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C | ||
| 2 | Bộ khuếch đại công suất | 40 | Cái | Bộ khuếch đại công suất tốc độ cao Hệ số khuếch đại 1, 10, 130 Đóng gói DIP 16 chân Nguồn cung cấp: 18V; Nguồn vào 15V; đầu ra 5,6 V đến 15V Dải nhiệt độ làm việc: -20°C đến 175°C | ||
| 3 | Bộ khuếch đại cao tần | 50 | Bộ | Dải tần làm việc từ 0 GHz ÷ 15 GHz Hệ số khuếch đại 18.4 dBm Nguồn cung cấp: 5V; đầu ra 1,5 ÷ 5,6 V Dải nhiệt độ làm việc: -45°C đến 125°C | ||
| 4 | IC khuếch đại | 50 | Cái | Điện áp vào 3.3V đến 20V Điện áp ra 1,2V đến 20V; cố định ở các điện áp 1,5; 1,8; 2,5; 3,3V Dòng điện ra 3A; Tốc độ chuyển đổi: 2000V/µs Hài bậc 2 và 3 ở 1MHz nhỏ: -76/-82dBc Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 125°C | ||
| 5 | IC khuêch đại | 12 | Cái | -Vi mạch được sản xuất bằng công nghệ trường lưỡng cực kết hợp (BIFET).- là bộ khuếch đại hoạt động tốc độ cao với trở kháng đầu vào cao.- IC được đóng gói trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in.- Ký hiệu bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.- Chứa 43 phần tử tích phân.- Vỏ loại 301.8-2, trọng lượng ≤ 1,5 g.- Loại chất lượng: "VP", "OSM".-Nhiệt độ làm việc: -50 độ đến +125 độ;Độ ẩm môi trường: 96%; | ||
| 6 | IC | УД20А/ Nga hoặc tương đương | 12 | Cái | - Bộ khuếch đại hoạt động nhị phân- Đóng gói thiêu kết hình chữ nhật với các chân xuyên lỗ để gắn PCB.- Ký hiệu bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.- Chứa 82 phần tử tích phân.- Dải điện áp cung cấp: ± 5 ... ± 18 V;- Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 7 | IC số | 4 | Cái | Tải điện dung: không quá 18pF;Trở kháng đầu ra: 70,5kOm ÷ 79,5 kOm;Tần số làm việc: Không nhỏ hơn 100Mhz;Hệ số phi tuyến của đặc tính biên độ: Không quá 10%;Hệ số suy giảm bước:+ Bít 1: 22,5dB đến 25,5dB;+ Bít 2:11,7dB đến 12,3 dB;+ Bít 3: 5,7dB đến 6,3dB;Điện áp nguồn: 11,4V đến 12,6V;-6,3V đến -5,7V;Kích thước: 59,5x 38,5x 5mm;Trọng lượng: không quá 23,8g;Nhiệt độ làm việc: -50 độ Cđến +85 độ C;Độ ẩm môi trường: 96%; | ||
| 8 | IC | 8 | Cái | - Bộ khuếch đại tuyến tính băng rộng- Dải tần hoạt động lên đến 500MHZ- Mạch điều khiển thiên vị tích hợp- Đầu ra IP3 + 41 dBm ở 70 MHz + 39 dBm ở 190 MHz- Đầu ra 1dB nén: 20,6 dB ở 190 MHz- IC phiên bản kênh đôi tăng 20 dB- Dòng tiêu thụ: 100 mA - Nguồn hoạt động: 5 V - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ + 85°C. | ||
| 9 | IC | 8 | Cái | Thời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 10nsLoại đóng góp: 402.16-32Dải nhiệt độ hoạt động: -70 … 125 độ CĐiện áp nuôi: 5 VĐáp ứng tiêu chuẩn IP62 | ||
| 10 | IC | 224 | Cái | Điện áp nuôi: 12 VDòng yêu cầu:- mức thấp: 3.6 V- Mức thấp: | ||
| 11 | IC | 50 | Cái | Cổng NOT tương thích mức TTL Số cổng: 6 cổng Điện áp vào mức cao: >2,0V Điện áp vào mứ thấp: | ||
| 12 | IC | 180 | Cái | Bus dữ liệu ba trạng thái;Nguồn vàoVcc: 2 - 6 V;Thời gian delay giữa các port: 8 nSDòng tiêu thụ tại các port max: 24 mADải nhiệt hoạt động: -65độ C ÷ 150 độ C | ||
| 13 | IC | 12 | Cái | -Vi mạch được sản xuất bằng công nghệ trường lưỡng cực - IC là ma trận gồm hai bóng bán dẫn n-p-n.- IC được đóng gói trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in.- Ký hiệu bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.- Vỏ loại 301.8-2, trọng lượng ≤ 1,3 g.- Loại chất lượng: "VP", "OSM".-Nhiệt độ làm việc: -50 độ C đến +125 độ C;Độ ẩm môi trường: 96%; | ||
| 14 | IC | 04КН18Б/ Nga hoặc tương đương | 4 | Cái | Tải điện dung: không quá 18pF;Trở kháng đầu ra: 70,5kOm ÷ 79,5 kOm;Tần số làm việc: Không nhỏ hơn 100Mhz;Hệ số phi tuyến của đặc tính biên độ: Không quá 10%;Hệ số suy giảm bước:+ Bít 1: 22,5dB đến 25,5dB;+ Bít 2:11,7dB đến 12,3 dB;+ Bít 3: 5,7dB đến 6,3dB;Điện áp nguồn: 11,4V đến 12,6V;-6,3V đến -5,7V;Kích thước: 59,5x 38,5x 5mm;Trọng lượng: không quá 23,8g;Nhiệt độ làm việc: -50 độ C đến +85 độ C;Độ ẩm môi trường: 96%; | |
| 15 | IC | 533ИP16/ Nga hoặc tương đương | 296 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 3.3 VDòng vào mức thấp: >-0.64 mADòng vào mức cao: -30 uA | |
| 16 | IC | 133ЛA8 / Nga hoặc tương đương | 52 | Cái | Điện áp đầu ra mức thấp: 0.2 VDòng đầu ra mức cao: 0.35 mADòng đầu vào mức thấp: |-1.9| mADòng đầu vào mức cao: 0.01 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 12 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức cao: 18mAThời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 18 nsThời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 50 nsNhiệt độ hoạt động : -65 độ C đến +125 độ CĐáp ứng tiêu chuẩn IP52 | |
| 17 | IC | 10 | Cái | Điện áp đầu ra mức thấp: 0.2 VDòng đầu ra mức cao: 0.15 mADòng đầu vào mức thấp: |-2.3| mADòng đầu vào mức cao: 0.04 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 12 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức cao: 10mAThời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 12 nsThời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 40 nsNhiệt độ hoạt động : -65 độ Cđến +125 độ CĐáp ứng tiêu chuẩn IP61 | ||
| 18 | IC | 8 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 2.9 VDòng vào mức thấp: 0.55 mADòng vào mức cao: 30 mADòng yêu cầu tại điện áp mức thấp: | ||
| 19 | IC | 40 | Cái | Tại nhiệt độ hoạt động 350C: Điện áp ra mức thấp: 3 VDòng vào mức thấp: |-1.8| mADòng vào mức cao: 0.02 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 11 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức mức cao: 8 mA Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 11 nsThời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 28 nsnhiệt độ hoạt động -85 đến +125Cđáp ứng tiêu chuẩn IP63 | ||
| 20 | IC | 4 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 2.9 VDòng vào mức thấp: |-0.25| mADòng vào mức cao: 20 mADòng yêu cầu tại điện áp mức thấp: | ||
| 21 | IC | 16 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 3 VDòng vào mức thấp: |-1.9| mADòng vào mức cao: 0.01 mADòng yêu cầu tại điện áp mức thấp: | ||
| 22 | IC | 533КП7/ Nga hoặc tương đương | 24 | Cái | - Vi mạch kỹ thuật số dòng TTL đ- Là bộ ghép kênh chọn lọc cho 8 kênh có gating.- Chứa 148 phần tử tích phân.-Trọng lượng không quá 1,5 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.- Nhiệt độ làm việc: -60 độ C + 125 ° С. | |
| 23 | IC | 24 | Cái | Điện áp đầu ra mức thấp: 2.9 mADòng đầu vào mức thấp: |-1.9| mADòng đầu vào mức cao: 0.04 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 28 mADòng yêu cầu khi điện áp ra mức cao: 5mAThời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 15 nsThời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 32 nsNhiệt độ hoạt động : -65 đến +125 CĐáp ứng tiêu chuẩn IP43 | ||
| 24 | IC | 8 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 12 VDòng vào: 0.03 VDòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: 0.3 mADòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: 0.2 mA Dòng nguồn nuôi: 1.6 uAThời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF: | ||
| 25 | IC | 32 | Cái | Tại nhiệt độ hoạt động 35 độ CĐiện áp ra mức thấp: 11.99 VDòng vào: 0.03 uADòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: 0.9 mADòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: 0.5 mA Dòng nguồn nuôi: 12 uAThời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF: ≤ 250 nsđáp ứng tiêu chuẩn IP65 | ||
| 26 | IC | 8 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 12 VDòng đầu vào mức thấp: >300 nADòng mức cao đầu vào: 0.4 mADòng đầu ra mức cao UOH=9.5 V: | ||
| 27 | IC | 36 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 12.99 VDòng đầu vào mức thấp và mức cao: 0.03 uADòng yêu cầu: 1.4 mADòng đầu ra mức cao khi Uo=9.5 V: >1.1 mAThời gian giữ chậm tín hiệu khi bật và tắt tại Cl=50 pF: tPHL | ||
| 28 | IC | 18 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ CĐiện áp ra mức thấp: 11.99 VDòng vào: 0.04 uADòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: 0.9 mADòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: 0.5 mA Dòng nguồn nuôi: 10 uAThời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF: không lớn hơn 300 nsnhiệt độ hoạt động -95độ C đến +145độ Cđáp ứng tiêu chuẩn IP64 | ||
| 29 | IC | 8 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ CĐiện áp ra mức thấp: 9.99 VDòng vào: 1.3 mADòng ra mức thấp tại điện áp 9.5 V: >0.75 mADòng nguồn nuôi: | ||
| 30 | IC ghép quang | 527 | Cái | - Số kênh: Hai kênh- Dạng ghép: Photo diôt và bóng bán dẫn;- Đóng gói dạng DIP- Điện áp C-E: 55V (min)- Tỷ lệ dòng truyền: 50% (min)- Điện áp cách ly: 2500 V rms(min)- Nhiệt độ hoạt động: -50 độ C đến +125độ C. | ||
| 31 | IC | 23 | Cái | Chíp lập trình;Nguồn vào:+ Vcco = +3,3 V+ Vccau = +2,5V+ Vccin = +1.2 V+ Số I/O bank 4+ Số chân I/O : 183 pin+ Số phần tử logic 9152 cell+ Ram lưu chương trình: 212 kBkiểu chân: TQFP-208 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi