Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác năm 2021, vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 19:09:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,982,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 5,0 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150,0 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | gỗ hoặc thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống xưởng vỏ tàu tại Nhà máy X46/CKT Hải quân 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khác năm 2021, vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc (nếu có): Giấy UQ; Thỏa thuận LD. - Bản sao công chứng Giấy CNĐKKDhoặc Giấy CNĐT được cấp theo quy định của pháp luật hoặc QĐ thành lập đối với các tổ chức không có ĐKKD. - Bản sao công chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện KD dịch vụ PCCC lĩnh vực Thi công, LĐ hệ thống PCCC. - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo TC cho các năm 2018,2019,2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên LD (nếu là nhà thầu LD) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như C.ty mẹ hoặc C.ty con hoặc C.ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên LD. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo TC phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + BB kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự QT thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu CM việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các TL khác tương đương. - Bản sao CC các tài liệu chứng minh NL, kinh nghiệm của TC, CN: + HĐ tương tự: Bản sao công chứng HĐ, BB nghiệm thu GĐ gần nhất (nếu CT chưa hoàn thành), BB bàn giao công trình ĐVSD hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với CT đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng CMT hoặc CC công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn VAT, HĐ mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo HĐ thuê máy và TL chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) - Bản gốc hoặc bản sao công chứng HĐ nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp VT, VL cho gói thầu; bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp VT, VL. Đối với nhà thầu LD: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long
- Địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng;
- Điện thoại: 0989479882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân, địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 1 (X1) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 380,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.263,469 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 915,367 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,7329 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2588 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7045 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,6856 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,06 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,892 | m3 |
| 12 | San gạt, đầm chặt, đánh cos, tạo phẳng ram dốc trước khi đổ lớp BT mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,7341 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,7341 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221,8529 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.209,076 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,7329 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa gỗ kính nhà xưởng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,03 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,06 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,8656 | m2 |
| 25 | Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,477 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng,kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,288 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | SXLD Song sắt cửa sổ inox sus304 hộp 14x14x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6376 | kg |
| 29 | Cửa cuốn nhà xưởng siêu trường Austdoor hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 30 | Bộ tời cửa cuốn austdoor hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | SXLD Thanh cài chống bão cửa cuốn sắt hộp 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176,3424 | kg |
| 32 | SXLD Bọc nhôm alumex màu ghi hộp cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,045 | m2 cấu kiện |
| 34 | Đóng trần thạch cao tấm thả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 35 | Xử lý chống dột mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | điểm |
| 36 | Bơm keo silicon chống thấm viền cửa sổ cos +7.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,8 | m |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,892 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2588 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7045 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 1/2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2667 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0946 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 1 (X1) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Hộp nối dây 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 17 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 100m |
| 20 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 21 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 22 | Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Ống thoát nước D21+ xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X1 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 14 | Vật tư phụ (băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC (Có tem kiểm định của cục PCCC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Có tem kiểm định của cục PCCC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bình |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 32 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 34 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 35 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 36 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 2 (X2) | |||
| 1 | Tháo cửa lấy sáng trên cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,223 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1274 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220,275 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 249,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,72 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 362,4875 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240,33 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,3575 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,3575 | m3 |
| 12 | Sửa chữa chân cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,5 | m |
| 13 | Thay thế ray cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,8 | m |
| 14 | Sửa chữa,nắn lại khuôn cửa cong vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 15 | Thay bộ motor điều khiển cửa bị hỏng, động cơ 1 pha 220V 50HZ công suất 0,75kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240,33 | m2 |
| 17 | Bọc lại tôn cửa bằng tôn sóng vuông 0,47mm màu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141,9 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,3875 | m2 |
| 20 | Bê tông lam BT, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5278 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 582,7625 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 311,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9976 | 100m2 |
| 25 | SXLD Máng nước Inox sul 304 dày 0,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 716,7229 | kg |
| 26 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | cái |
| 27 | SXLD Cửa khung Inox sul 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.697,5021 | kg |
| 28 | SXLD Kinh trắng 5mm an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,104 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.256,85 | m2 |
| 30 | Đắp cát đen tưới nước đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5369 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6148 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 1/2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8843 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3398 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X2 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 14 | Vật tư phụ (băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC (Có tem kiểm định của cục PCCC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Có tem kiểm định của cục PCCC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 32 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 34 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 35 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 36 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay, xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 3 (X3) | |||
| 1 | Tháo cửa lấy sáng trên cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,223 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4228 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 198,41 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230,551 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7136 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 342,045 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8432 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270,024 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8432 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3303 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3303 | m3 |
| 14 | Sửa chữa chân cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,5 | m |
| 15 | Nắp rãnh Inox sul304 hộp 25x25x1.2mm; mặt bọc inox lá dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 948,282 | kg |
| 16 | Thay thế ray cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 158,4 | m |
| 17 | Sửa chữa,nắn lại khuôn cửa cong vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 99,8 | m |
| 18 | Thay bộ motor điều khiển cửa bị hỏng, động cơ 1 pha 220V 50HZ công suất 0,75kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 269,73 | m2 |
| 20 | Bọc lại tôn cửa bằng tôn sóng vuông 0,47mm màu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,9 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,445 | m2 |
| 23 | Bê tông lam BT, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0465 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 540,455 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232,423 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,293 | 100m2 |
| 28 | SXLD Máng nước Inox sul 304 dày 0,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 725,879 | kg |
| 29 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | cái |
| 30 | SXLD Cửa khung Inox sul 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.697,5021 | kg |
| 31 | SXLD Kinh trắng 5mm an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,104 | kg |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114,923 | m2 |
| 33 | Đắp cát đen tưới nước đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5369 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6148 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 1/2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0351 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3074 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X3 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 14 | Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC (Có tem kiểm định của cục PCCC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Có tem kiểm định của cục PCCC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 32 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 34 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 35 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 36 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay, xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH KCS (S8) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,4144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7825 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 407,6505 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 691,5708 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 269,772 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,396 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,9735 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 310,7931 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1784 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2378 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2378 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8654 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20.2), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5323 | m3 |
| 17 | Phun nước làm ướt tường, trần vừa cạo lớp trát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.531,8628 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 411,5841 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 705,1819 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 350,168 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,4735 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả 600x600x9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230,2079 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 310,7931 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 297,5047 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7185 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,198 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4582 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 965,7977 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 530,9536 | m2 |
| 30 | Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9436 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,4796 | m2 |
| 32 | Hoa inox cửa sổ inox 14x14x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 218,6259 | kg |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5252 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 36 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | 1m3 |
| 37 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | 1m3 |
| 38 | Nilon chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9421 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2219 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2663 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1029 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9807 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH KCS (S8) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 6 cực aptomat loại MCB loại lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện chứa 2 cực aptomat loại MCB loại lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 50A-450v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A,16A,10A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Đèn máng tuýp led 3 bóng 3x10W-220V 0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x10W-0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Đèn gắn tường có chụp chắn nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 18 | Mặt công tác, điều tốc 1 lỗ loại có mặt chắn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Mặt Công tắc, điều tốc 4 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Mặt Công tắc, điều tốc 6 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Hộp nối dây 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 26 | Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.400 | m |
| 32 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 33 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 34 | Ống luồn dây D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Ống luồn dây cứng fi42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | bộ |
| 37 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | máy |
| 39 | Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Ống thoát nước D21+ xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 42 | Côn, cút góc các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH KCS (S8) - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo (Inax LFV-1112S hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Si phong + bộ dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Siphong phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 11 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Côn PPR DN25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR DN25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Kép đồng D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 22 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 23 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 24 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Côn chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút U.PVC DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Cút U.PVC DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cửa hút căn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đai vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG ĐỘNG LỰC (X4) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 387,415 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 215,1753 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2588 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7045 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,06 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 490,6296 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 936,978 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,3268 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.370,759 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0109 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0109 | m3 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 215,1753 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 215,1753 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao tấm thả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2588 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2588 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7045 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa gỗ kính nhà xưởng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,03 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,06 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,03 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 490,6296 | m2 |
| 26 | Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,477 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng,kính trắng an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,288 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | SXLD Song sắt cửa sổ inox sus304 hộp 14x14x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8405 | kg |
| 30 | Bơm keo silicon chống thấm viền cửa sổ cos +7.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,8 | m |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.346,0638 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9766 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1701 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG ĐỘNG LỰC (X4) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đế âm bắt ổ, công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Hộp nối dây 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 15 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 100m |
| 21 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 22 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 24 | Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Ống thoát nước D21+ xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Côn, cút góc các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X4 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 16 | Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 19 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 32 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 36 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 37 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Kg |
| 38 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VŨ KHÍ - KHÍ TÀI (X5) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,74 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,2764 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiên trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống bãi tập kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8403 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8403 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,2764 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,74 | m2 |
| 9 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 366,5164 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,374 | 100m2 |
| 12 | Dọn dẹp sau khi sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VŨ KHÍ - KHÍ TÀI (X5) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 8 cực aptomat loại MCB loại lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A,16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mặt Công tắc, điều tốc 4 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 13 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 15 | Ống luồn dây D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 17 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 19 | Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Ống thoát nước D21+ xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 22 | Côn, cút góc các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X5 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 15 | Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 18 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 32 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Chiếc |
| 36 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 37 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 38 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VỎ, ỐNG (X6) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212,7946 | m2 |
| 3 | Đánh sạch bề mặt trước khi chống thấm lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212,7946 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 816,7189 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 316,0875 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 879,1786 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 257,0381 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 490,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,401 | m2 |
| 10 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,3458 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa để thay thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2544 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6494 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,6796 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6494 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,332 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa để thay thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5136 | m2 |
| 17 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8318 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông (phần sân trước để chuẩn bị lát gạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161,0663 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông khu cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3077 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4227 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3375 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3525 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4227 | m2 |
| 25 | Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống bãi tập kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước hỏng hóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | công |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20,2 cều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.275,0231 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 490,68 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 227,7468 | m2 |
| 33 | Chống thấm seno | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212,1976 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212,1976 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,6796 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,6796 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6494 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,332 | m2 |
| 39 | SXLD Trần thạch cao tấm thả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6494 | m2 |
| 40 | Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6959 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng,kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | SXLD Song cửa sổ inox sus304 hộp 14x14x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,5382 | kg |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20,2chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20.2), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,7677 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9575 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 49 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1677 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8318 | m2 |
| 51 | Cửa sắt xếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5136 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 179,374 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20,2), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4074 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7445 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4227 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 màu ghi sáng, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2208 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2675 | m2 |
| 58 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,1672 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7564 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4689 | 100m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7215 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9672 | 100m |
| 63 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 64 | Đắp cát đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,916 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4444 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,144 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,519 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0127 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 78 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 79 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9807 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0888 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 85 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3269 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VỎ, ỐNG (X6) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A,16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Đèn huỳnh quang tuýp led 1 bóng 1x10W-0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đèn gắn tường có chụp chắn nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Đế nổi bắt ổ, công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Đế âm bắt ổ, công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Hộp nối dây 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 21 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 22 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 100m |
| 24 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 25 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 27 | Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Ống thoát nước D21+ xốp bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Côn, cút góc các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VỎ, ỐNG (X6) - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo (Inax LFV-1112S hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Si phong + bộ dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Siphong phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 14 | Côn PPR DN25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê PPR DN25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Kép đồng D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 24 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 26 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 27 | Côn chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cút U.PVC DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Cút U.PVC DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Măng sông nối nhanh inox D20 (kết nối ống hiện trạng và ống mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cửa hút căn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đai vít neo giữ ống | 12 | cái | |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X6 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 16 | Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bình |
| 19 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 28 | Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 33 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 35 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 37 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Kg |
| 38 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Kg |
| 39 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| U | HẠNG MỤC: XÂY MỚI VỆ SINH CHO PHÂN XƯỞNG X3, X4 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8829 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9853 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3128 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3128 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9829 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,914 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0636 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,244 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7336 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép V50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0503 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5968 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6575 | 100m |
| 26 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 27 | Đắp cát đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3076 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6514 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,064 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0296 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 40 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 41 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9807 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0888 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3269 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: XÂY MỚI VỆ SINH CHO PHÂN XƯỞNG X3, X4 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn gắn tường có chụp chắn nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ổ công tắc đơn + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D16 + kẹp ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Vòi rửa lavabo (Inax LFV-1112S hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Si phong + bộ dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Siphong phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kép đồng D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 23 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 25 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 26 | Côn chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cút U.PVC DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Cút U.PVC DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cửa hút căn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đai vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| W | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn 250X250 M250, thép chủ 4fi16 (báo giá trên PTBM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,655 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,655 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,655 | 10 tấn/1km |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép tấm: 6,33kg/1 mối nối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum vào mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8384 | m2 |
| 8 | Cọc dẫn BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC&Mx1,05) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 12 | Đào móng đài cọc + đáy bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3132 | 100m3 |
| 13 | Đào móng giằng đài cọc bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6879 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đài cọc + đáy bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,7475 | m3 |
| 15 | Đào đất móng giằng đài cọc bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1975 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0955 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đài cọc, VK BT lót đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng đài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3705 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4335 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7902 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7081 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thương phẩm đài cọc + giằng đài cọc + đáy bể bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0757 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm cột bằng máy bơm bê tông, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ vách bể, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6924 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường vách, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3422 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường vách, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4378 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thương phẩm tường vách bể bằng máy bơm bê tông, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4859 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ dầm mặt bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4443 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm dầm mặt bể đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7063 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mặt bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7944 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt bể, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1723 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thương phẩm mặt bể bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8778 | m3 |
| 38 | Mạch ngừng thi công (Băng cản nước + quét Sika Dur732) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,9716 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, lớp 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,216 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,216 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | m2 |
| 43 | Láng mặt bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,1475 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước hoặc đánh màu chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 385,1876 | m2 |
| 45 | Nắp bể Inoxsul 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1903 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7003 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7003 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1023 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1082 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1257 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái + sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4351 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2959 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,719 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1034 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 220, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1111 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8686 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,1518 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,192 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0176 | m2 |
| 69 | Trát trần, thành sê nô vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,51 | m2 |
| 70 | Láng mái, sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,9454 | m2 |
| 71 | GCLD cửa Inoxsul304, khung hộp 50x100x2mm, pano dày 1,2mm huỳnh mặt ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156,145 | kg |
| 72 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9232 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,4397 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,4952 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6778 | 100m2 |
| 76 | Tủ điện loại chứa 2 cực aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha 2P-16A-250V-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Chao đèn Inox D350 + đui + bóng Led BULB 40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Ổ công tắc 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 + E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D20, dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Chân đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 89 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 90 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 91 | Bulong M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Que hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | kg |
| 93 | Cáp đồng M25 tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 95 | Đào hào tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 96 | Đắp đất hào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 97 | Bản mã đồng tiếp địa 100x200x5 + sứ cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 98 | Tủ điện điều khiển bơm PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCCB 3 pha 100A - 450V - 25KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+25)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | m |
| 101 | Ống luồn dây HDPE 85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | m |
| 102 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 104 | Đào đất hào cáp, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 105 | Đào đất hào cáp, có mở mái ta luy,cấp đất II (20% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,925 | m3 |
| 106 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500 | viên |
| 107 | Đắp cát hào cáp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9075 | m3 |
| 108 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2871 | 100m3 |
| 109 | Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 110 | Xáo xới đầm chặt nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2475 | 100m3 |
| 111 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 112 | Nilong tạo phẳng chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 113 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1592 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1592 | 100m3 |
| 116 | Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ mặt đường đặt hào cáp các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 120 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 121 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 122 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 123 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ mặt đường đặt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 129 | Ống nhựa HDPE D110mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 130 | Cút HDPE 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Tê HDPE 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | BU HDPE DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Khớp nối mềm BF D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Bích thép rỗng mạ kẽm D100 + bu lông + gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 135 | Van cổng D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Van phao thủy lực D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | BU HDPE DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Ống thép tráng kẽm ngắn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 140 | Bích thép rỗng mạ kẽm D100 + bu lông + gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 141 | Lá chắn thép D300 dày 3ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Đào đất hố van , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,027 | m3 |
| 143 | Đắp đất hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0327 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2218 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4948 | m3 |
| 147 | Thép L cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 149 | Láng đáy hố van có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 151 | Đánh màu XM nguyên chất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 152 | Nắp tôn dày 5ly có bản lề, khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Van khuôn gỗ nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0047 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0752 | m3 |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 188 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,989 | 100m |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (70% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp III (30% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,686 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (70% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình (thủ công 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,087 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,153 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: RÃNH B400 LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III (70% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh chỉnh sửa thủ công, đất cấp III (30% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,606 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân, đáy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,25 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,843 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | cái |
| 12 | Đắp đất trả móng rãnh bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (70% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình rãnh (thủ công 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,294 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,388 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,753 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 6 | Nạo vét bùn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 bùn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | 100m3/1km |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | 100kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,066 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh hở bằng thủ công (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m3/1km |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG NẮP ĐAN B400 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 3 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100m3/1km |
| 6 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,32 | m3 bùn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | 100m3/1km |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 10 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,275 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | cấu kiện |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG NẮP ĐAN B700 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ thành rãnh cũ hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 3 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | 100m3/1km |
| 6 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | m3 bùn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 147,263 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,473 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt sân đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó gáy hè, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,915 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,863 | m3 |
| 12 | Sơn bó hè không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106,75 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm >= 30 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 30x2x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt Atomat 1pha 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 5 | Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện dải làm việc: Q = 25 l/s ; H = 50 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezen dải làm việc: Q = 25 l/s ; H = 50 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q= 1 l/s; H= 55 m; P=4KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm 03 bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy bù áp 3x6+1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen luồn cáp điện cho phòng bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D=100 dày 3,2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25 dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D25 tay gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D50 tay gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn D15 tay gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống giảm áp D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đồng hồ đo áp lực + van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp công tắc áp suất 2 ngưỡng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van tín hiệu điện D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100/D65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân đế 800x600x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 43 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp bích thép D100 + bu lông + gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép bịt D100 + bu lông + gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép D50 + bu lông + gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê HDPE D100/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê HDPE D100/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút HDPE D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút HDPE D110/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút chuyển HDPE sang thép D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt HDPE D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 kết nối nhựa - thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 kết nối nhựa - thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ ubol D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tiren 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt Thép V5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt Thép U100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Kg |
| 68 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Kg |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | 100m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,14 | m3 |
| 71 | Đào đường ống, trụ chữa cháy bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,4 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,25 | m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 74 | Rải nilong lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,14 | m3 |
| 76 | Thử áp lực đường ống DN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 77 | Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân | 15 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW (cái) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : ≥ 5,0 kW (cái) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (cái) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (cái) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg (cái) | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | cầm tay (cái) | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW (cái) | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW (cái) | 2 |
| 9 | Máy mài | công suất ≥ 1,0 kW (cái) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít (cái) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150,0 lít (cái) | 2 |
| 12 | Ô tô | tự đổ (cái) | 2 |
| 13 | Ván khuôn | gỗ hoặc thép (m2) | 200 |
| 14 | Dàn giáo | thép (bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi