Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958789-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210947959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác năm 2021, vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 19:09:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,982,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 5,0 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150,0 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị gỗ hoặc thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa hệ thống xưởng vỏ tàu tại Nhà máy X46/CKT Hải quân
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí khác năm 2021, vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long , địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, Hạ Lý, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long - Địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng; - Điện thoại: 0989479882
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 13-5, Đ/c: Số 752 Lô 22, Đông Khê, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại VPN. Đ/c: Số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng, Đ/c: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long, Đ/c: Số 108 Phan Đình Phùng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long , địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, Hạ Lý, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long - Địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng; - Điện thoại: 0989479882


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc (nếu có): Giấy UQ; Thỏa thuận LD. - Bản sao công chứng Giấy CNĐKKDhoặc Giấy CNĐT được cấp theo quy định của pháp luật hoặc QĐ thành lập đối với các tổ chức không có ĐKKD. - Bản sao công chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện KD dịch vụ PCCC lĩnh vực Thi công, LĐ hệ thống PCCC. - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo TC cho các năm 2018,2019,2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên LD (nếu là nhà thầu LD) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như C.ty mẹ hoặc C.ty con hoặc C.ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên LD. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo TC phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + BB kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự QT thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu CM việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các TL khác tương đương. - Bản sao CC các tài liệu chứng minh NL, kinh nghiệm của TC, CN: + HĐ tương tự: Bản sao công chứng HĐ, BB nghiệm thu GĐ gần nhất (nếu CT chưa hoàn thành), BB bàn giao công trình ĐVSD hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với CT đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng CMT hoặc CC công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn VAT, HĐ mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo HĐ thuê máy và TL chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) - Bản gốc hoặc bản sao công chứng HĐ nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp VT, VL cho gói thầu; bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp VT, VL. Đối với nhà thầu LD: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long - Địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng; - Điện thoại: 0989479882
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân, địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/Công ty TNHH MTV đóng và sửa chữa tàu Hải Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 1 (X1) - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật380,31m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.263,469m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật915,367m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật206,7329m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
6Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,2588m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,7045m2
8Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật204,6856m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật264,06m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,892m3
12San gạt, đầm chặt, đánh cos, tạo phẳng ram dốc trước khi đổ lớp BT mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,96m2
13Tháo dỡ hệ thống điện bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,7341m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,7341m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,3264m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật221,8529m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,12m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.209,076m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật206,7329m2
22Sửa chữa cửa gỗ kính nhà xưởngTheo chỉ dẫn kỹ thuật132,03m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật264,06m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật204,8656m2
25Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,477m2
26Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng,kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,288m2
27Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
28SXLD Song sắt cửa sổ inox sus304 hộp 14x14x1,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,6376kg
29Cửa cuốn nhà xưởng siêu trường Austdoor hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,96m2
30Bộ tời cửa cuốn austdoor hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
31SXLD Thanh cài chống bão cửa cuốn sắt hộp 60x30x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật176,3424kg
32SXLD Bọc nhôm alumex màu ghi hộp cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,12m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật140,045m2 cấu kiện
34Đóng trần thạch cao tấm thảTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
35Xử lý chống dột máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1điểm
36Bơm keo silicon chống thấm viền cửa sổ cos +7.3Theo chỉ dẫn kỹ thuật254,8m
37Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,892m3
38Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,2588m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,7045m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 1/2 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,2667100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,0946100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 1 (X1) - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
5Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
8Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Công tắc 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Công tắc 2 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Hộp nối dây 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
13Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m
14Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
15Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m
16Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m
17Ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
18Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
19Ống nhựa PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12100m
20Sâu vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
21Băng dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
22Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m
23Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật15m
24Ống thoát nước D21+ xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X1
1Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,210 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
3Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65 nút
7Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
9Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
10Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
11Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200Cái
12Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
13Lắp đặt cút D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
14Vật tư phụ (băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC (Có tem kiểm định của cục PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Bình
16Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Có tem kiểm định của cục PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3Bình
17Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
18Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25 đèn
20Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
21Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
22Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
23Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
24Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
25Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
27Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
31Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Chiếc
32Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Chiếc
34Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
35Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
36Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 2 (X2)
1Tháo cửa lấy sáng trên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,223100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,1274100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật220,275m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật249,72m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,72m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật362,4875m2
7Tháo dỡ cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,419100m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật240,33m2
9Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,419100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,3575m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,3575m3
12Sửa chữa chân cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật102,5m
13Thay thế ray cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,8m
14Sửa chữa,nắn lại khuôn cửa cong vênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật63m
15Thay bộ motor điều khiển cửa bị hỏng, động cơ 1 pha 220V 50HZ công suất 0,75kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật240,33m2
17Bọc lại tôn cửa bằng tôn sóng vuông 0,47mm màu hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,419100m2
18Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật141,9m2
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,3875m2
20Bê tông lam BT, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,5278m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật582,7625m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật311,6m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật95cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,9976100m2
25SXLD Máng nước Inox sul 304 dày 0,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật716,7229kg
26Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.300cái
27SXLD Cửa khung Inox sul 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.697,5021kg
28SXLD Kinh trắng 5mm an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,104m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.256,85m2
30Đắp cát đen tưới nước đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,5369m3
31Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,6148m3
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 1/2 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,8843100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,3398100m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X2
1Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
2Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65 nút
6Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
9Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
10Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
11Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200Cái
12Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
13Lắp đặt cút D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
14Vật tư phụ (băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC (Có tem kiểm định của cục PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Bình
16Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Có tem kiểm định của cục PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Bình
17Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
18Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
20Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
21Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
22Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật10Hộp
23Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
24Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
25Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
27Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
31Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Chiếc
32Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Chiếc
34Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
35Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
36Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay, xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG VỎ 3 (X3)
1Tháo cửa lấy sáng trên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,223100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,4228100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật198,41m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật230,551m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,7136m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật342,045m2
7Tháo dỡ cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8432100m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật270,024m2
9Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8432100m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật194cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật194cái
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,3303m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,3303m3
14Sửa chữa chân cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật102,5m
15Nắp rãnh Inox sul304 hộp 25x25x1.2mm; mặt bọc inox lá dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật948,282kg
16Thay thế ray cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật158,4m
17Sửa chữa,nắn lại khuôn cửa cong vênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật99,8m
18Thay bộ motor điều khiển cửa bị hỏng, động cơ 1 pha 220V 50HZ công suất 0,75kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật269,73m2
20Bọc lại tôn cửa bằng tôn sóng vuông 0,47mm màu hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8432100m2
21Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật183,9m2
22Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,445m2
23Bê tông lam BT, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,0465m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật90cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật540,455m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật232,423m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,293100m2
28SXLD Máng nước Inox sul 304 dày 0,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật725,879kg
29Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.300cái
30SXLD Cửa khung Inox sul 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.697,5021kg
31SXLD Kinh trắng 5mm an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,104kg
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.114,923m2
33Đắp cát đen tưới nước đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,5369m3
34Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,6148m3
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 1/2 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,0351100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,3074100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X3
1Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
2Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 nút
6Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
9Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
10Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20Hộp
11Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
12Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
13Lắp đặt cút D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
14Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC (Có tem kiểm định của cục PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Bình
16Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Có tem kiểm định của cục PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Bình
17Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
18Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
20Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
21Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
22Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật10Hộp
23Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
24Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
25Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
27Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
31Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Chiếc
32Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Chiếc
34Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
35Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
36Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay, xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH KCS (S8) - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật58,4144m2
2Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,7825m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật407,6505m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật691,5708m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật269,772m2
6Phá lớp vữa trát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật80,396m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,9735m2
9Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật310,7931m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,71m2
11Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,392m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1784m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,2378m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,2378m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8654m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20.2), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5323m3
17Phun nước làm ướt tường, trần vừa cạo lớp trátTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.531,8628m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật411,5841m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật705,1819m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật350,168m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật82,4735m2
22Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả 600x600x9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật230,2079m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật310,7931m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật297,5047m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300,vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,7185m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,198m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,4582m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật965,7977m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật530,9536m2
30Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,9436m2
31Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,4796m2
32Hoa inox cửa sổ inox 14x14x1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật218,6259kg
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,5252100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,75100m2
35Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,936m3
36Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,341m3
37Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,341m3
38Nilon chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,8m2
39Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,936m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,9421m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2219m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2663m3
43Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,75m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0324100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0017tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,126m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0147100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1029m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9807m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH KCS (S8) - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Tủ điện chứa 6 cực aptomat loại MCB loại lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
3Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
4Tủ điện chứa 2 cực aptomat loại MCB loại lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
5Aptomat MCCB 3pha 3 cực 50A-450vTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A,16A,10A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
11Đèn máng tuýp led 3 bóng 3x10W-220V 0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
12Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x10W-0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
15Đèn gắn tường có chụp chắn nước bóng led 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật43cái
18Mặt công tác, điều tốc 1 lỗ loại có mặt chắn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
19Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
21Mặt Công tắc, điều tốc 4 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Mặt Công tắc, điều tốc 6 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Công tắc 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
24Công tắc 2 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Hộp nối dây 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
26Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
27Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
28Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật110m
29Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật110m
30Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật700m
31Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.400m
32Ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật700m
33Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật450m
34Ống luồn dây D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
35Ống luồn dây cứng fi42Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
36Sâu vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật500bộ
37Băng dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cuộn
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6máy
39Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
40Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
41Ống thoát nước D21+ xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
42Côn, cút góc các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH KCS (S8) - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Vòi rửa lavabo (Inax LFV-1112S hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Si phong + bộ dây mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Phếu thu sàn Inox D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Siphong phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Hộp đựng giấy VS (inax H-486V hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Ống PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
11Ống PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
12Côn PPR DN25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Cút PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Cút PPR DN20 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Cút PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Tê PPR DN20 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Tê PPR DN25 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Tê PPR DN25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Van PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Kép đồng D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Keo non quấn ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cuộn
22Ống U.PVC DN42 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m
23Ống U.PVC DN75 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
24Ống U.PVC DN110 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
25Côn chuyển bậc u.PVC DN75/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Cút U.PVC DN42Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
27Cút U.PVC DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
28Cút U.PVC 45 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Tê U.PVC 45 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Cửa hút căn nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Đai vít neo giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG ĐỘNG LỰC (X4) - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật387,415m2
2Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật215,1753m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
5Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,2588m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,7045m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật264,06m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật490,6296m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật936,978m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,3268m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.370,759m2
12Tháo dỡ hệ thống điện bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,0109m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,0109m3
15Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật215,1753m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật215,1753m2
18Đóng trần thạch cao tấm thảTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,77m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,2588m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,2588m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,7045m2
22Sửa chữa cửa gỗ kính nhà xưởngTheo chỉ dẫn kỹ thuật132,03m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật264,06m2
24Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật132,03m2 cấu kiện
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật490,6296m2
26Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,477m2
27Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng,kính trắng an toàn 6,38mm( Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,288m2
28Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
29SXLD Song sắt cửa sổ inox sus304 hộp 14x14x1,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,8405kg
30Bơm keo silicon chống thấm viền cửa sổ cos +7.3Theo chỉ dẫn kỹ thuật254,8m
31Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.346,0638m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,9766100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,1701100m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG ĐỘNG LỰC (X4) - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
5Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
8Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Công tắc 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Công tắc 2 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Đế âm bắt ổ, công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
13Hộp nối dây 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
14Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m
15Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
16Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m
17Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m
18Ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
19Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
20Ống nhựa PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12100m
21Sâu vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
22Băng dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2máy
24Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m
25Ống thoát nước D21+ xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
26Côn, cút góc các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X4
1Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,210 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 nút
8Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
12Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20Hộp
13Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
14Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
15Lắp đặt cút D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
16Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
17Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Bình
18Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Bình
19Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
20Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
21Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
22Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
23Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
24Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật10Hộp
25Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
26Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
27Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
29Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
30Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Chiếc
32Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
33Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Chiếc
34Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
35Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Chiếc
36Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
37Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Kg
38Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VŨ KHÍ - KHÍ TÀI (X5) - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,74m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật204,2764m2
3Tháo dỡ hệ thống điện hiên trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
4Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống bãi tập kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,8403m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,8403m3
7Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật204,2764m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật137,74m2
9Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,5m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật366,5164m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,374100m2
12Dọn dẹp sau khi sửa chữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VŨ KHÍ - KHÍ TÀI (X5) - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa 8 cực aptomat loại MCB loại lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A,16A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x20W-1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
6Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Mặt Công tắc, điều tốc 4 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Công tắc 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
10Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
11Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật260m
12Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật260m
13Ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m
14Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m
15Ống luồn dây D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
16Sâu vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
17Băng dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cuộn
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3máy
19Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m
20Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
21Ống thoát nước D21+ xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
22Côn, cút góc các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X5
1Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,510 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
3Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,65 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,65 nút
7Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
10Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật500m
11Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật50Hộp
12Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật400Cái
13Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200Cái
14Lắp đặt cút D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
15Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
16Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Bình
17Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Bình
18Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
19Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
20Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,25 đèn
21Cung cấp, lắp đặt đèn exitTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25 đèn
22Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
23Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
24Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20Hộp
25Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật150cái
26Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
27Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
29Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,1100m
30Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
31Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Chiếc
32Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cuộn
33Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Chiếc
34Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
35Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật50Chiếc
36Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
37Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
38Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VỎ, ỐNG (X6) - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
2Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật212,7946m2
3Đánh sạch bề mặt trước khi chống thấm lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật212,7946m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật816,7189m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật316,0875m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật879,1786m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật257,0381m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật490,68m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,401m2
10Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo chỉ dẫn kỹ thuật112,3458m2
11Tháo dỡ cửa để thay thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,2544m2
12Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,6494m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,6796m2
14Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,6494m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,332m2
16Tháo dỡ cửa để thay thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5136m2
17Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,8318m2
18Đục nhám mặt bê tông (phần sân trước để chuẩn bị lát gạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật161,0663m2
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tông khu cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,3077m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,585m2
21Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4227m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,3375m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,3525m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4227m2
25Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống bãi tập kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
26Tháo dỡ thiết bị điện, nước hỏng hócTheo chỉ dẫn kỹ thuật7công
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20,2 cều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,66m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
30Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.275,0231m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật490,68m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật227,7468m2
33Chống thấm senoTheo chỉ dẫn kỹ thuật212,1976m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật212,1976m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật260,6796m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,6796m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật82,6494m2
38Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x100, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,332m2
39SXLD Trần thạch cao tấm thảTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,6494m2
40Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,6959m2
41Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng,kính trắng an toàn 6,38mm (Bản lề, phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,4m2
42Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
43SXLD Song cửa sổ inox sus304 hộp 14x14x1,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,5382kg
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20,2chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,225m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20.2), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,045m3
46Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,7677m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,9575m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,6m2
49Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,1677m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,8318m2
51Cửa sắt xếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5136m2
52Lát nền, sàn bằng gạch đất nung tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật179,374m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5,5x9,5x20,2), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4074m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,7445m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,4227m2
56Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 màu ghi sáng, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,2208m2
57Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,2675m2
58Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,1672m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,7564100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,4689100m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật12,7215m3
62Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,9672100m
63Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529m3
64Đắp cát đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,529m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0368100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0482tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0443tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,916m3
70Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4444m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,144m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,519m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0127100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0206tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3168m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
77Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
78Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,41m3
79Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,41m3
80Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9807m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,074m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0888m3
84Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12m3
85Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0006tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,042m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0049100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0343m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3269m3
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VỎ, ỐNG (X6) - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa 4 cực aptomat loại MCB loại lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A,16A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Đèn máng tuýp led 4 bóng 4x10W-220V 0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
6Đèn huỳnh quang tuýp led 1 bóng 1x10W-0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Đèn gắn tường có chụp chắn nước bóng led 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
10Mặt Công tắc, điều tốc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
11Mặt Công tắc, điều tốc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Công tắc 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
13Đế nổi bắt ổ, công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật23cái
14Đế âm bắt ổ, công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật23cái
15Hộp nối dây 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật6hộp
16Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
17Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
18Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
19Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật240m
20Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật270m
21Ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật135m
22Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật145m
23Ống nhựa PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật50100m
24Sâu vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
25Băng dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cuộn
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3máy
27Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m
28Ống ga fi9,5-15,9 + xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật5m
29Ống thoát nước D21+ xốp bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
30Côn, cút góc các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHÂN XƯỞNG VỎ, ỐNG (X6) - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Vòi rửa lavabo (Inax LFV-1112S hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Si phong + bộ dây mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt vòi rửa D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
7Phếu thu sàn Inox D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Siphong phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Hộp đựng giấy VS (inax H-486V hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Ống PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
13Ống PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
14Côn PPR DN25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Cút PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Cút PPR DN20 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Cút PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
18Tê PPR DN20 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Tê PPR DN25 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
20Tê PPR DN25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Van PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Kép đồng D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
23Keo non quấn ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cuộn
24Ống U.PVC DN42 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
25Ống U.PVC DN75 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
26Ống U.PVC DN110 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
27Côn chuyển bậc u.PVC DN75/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Cút U.PVC DN42Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
29Cút U.PVC DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
30Cút U.PVC 45 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Tê U.PVC 45 độ DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32Tê U.PVC 45 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Măng sông nối nhanh inox D20 (kết nối ống hiện trạng và ống mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Cửa hút căn nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Đai vít neo giữ ống12cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NHÀ XƯỞNG X6
1Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,210 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,45 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,45 nút
8Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt hộp đấu nối 110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật500m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật400m
12Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật50Hộp
13Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200Cái
14Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200Cái
15Lắp đặt cút D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
16Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
17Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật10Bình
18Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật5Bình
19Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
20Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
21Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,45 đèn
22Cung cấp, lắp đặt đèn exitTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25 đèn
23Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
24Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây cấp nguồn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
25Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20Hộp
26Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật150cái
27Lắp đặt măng sông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
28Lắp đặt Attomat 1 pha 2 cực 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Vật tư phụ ( băng dính,Vít 3 + Sâu nở …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
30Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
31Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Chiếc
33Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cuộn
34Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Chiếc
35Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật30Chiếc
37Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Kg
38Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Kg
39Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
U HẠNG MỤC: XÂY MỚI VỆ SINH CHO PHÂN XƯỞNG X3, X4 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,8829m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,98100m
3Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
4Đắp cát đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
6Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4536m3
7Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3696m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0036tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0297tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9853m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3128m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3128m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9829m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,914m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,0636m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,6m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,244m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,7336m2
21Gia công xà gồ thép V50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0214tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0214tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0503100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,5968m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6575100m
26Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,221m3
27Đắp cát đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,221m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,221m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0182100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0193tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0242tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3076m3
33Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6514m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,064m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0296m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0156100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,495m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
39Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
40Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,41m3
41Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,41m3
42Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9807m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,074m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0888m3
46Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12m3
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0006tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,042m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0049100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0343m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3269m3
V HẠNG MỤC: XÂY MỚI VỆ SINH CHO PHÂN XƯỞNG X3, X4 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn gắn tường có chụp chắn nước bóng led 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Ổ công tắc đơn + đế nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Ống luồn dây PVC D16 + kẹp ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
5Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Vòi rửa lavabo (Inax LFV-1112S hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Si phong + bộ dây mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Phếu thu sàn Inox D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Siphong phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Hộp đựng giấy VS (inax H-486V hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Ống PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
15Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Cút PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
17Cút PPR DN20 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Tê PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Tê PPR DN20 ren trong 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Van PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Kép đồng D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Keo non quấn ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
23Ống U.PVC DN42 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
24Ống U.PVC DN75 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
25Ống U.PVC DN110 PN6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
26Côn chuyển bậc u.PVC DN75/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Cút U.PVC DN42Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
28Cút U.PVC DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Cút U.PVC 45 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
30Tê U.PVC 45 độ DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Tê U.PVC 45 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
32Cửa hút căn nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Đai vít neo giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
W HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC PCCC
1Cọc BTCT đúc sẵn 250X250 M250, thép chủ 4fi16 (báo giá trên PTBM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật360m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật60cấu kiện
3Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,65510 tấn/1km
4Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,65510 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,65510 tấn/1km
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép tấm: 6,33kg/1 mối nối)Theo chỉ dẫn kỹ thuật48mối nối
7Quét nhựa bitum vào mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8384m2
8Cọc dẫn BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC&Mx1,05)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,312100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
12Đào móng đài cọc + đáy bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,3132100m3
13Đào móng giằng đài cọc bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6879100m3
14Đào móng đài cọc + đáy bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật71,7475m3
15Đào đất móng giằng đài cọc bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,1975m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,0955m3
17Ván khuôn gỗ đài cọc, VK BT lót đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4038100m2
18Ván khuôn gỗ giằng đài cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3705100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7902tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7081tấn
22Đổ bê tông thương phẩm đài cọc + giằng đài cọc + đáy bể bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,0757m3
23Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0415tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3995tấn
26Đổ bê tông thương phẩm cột bằng máy bơm bê tông, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m3
27Ván khuôn gỗ vách bể, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,6924100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường vách, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3422tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường vách, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4378tấn
30Đổ bê tông thương phẩm tường vách bể bằng máy bơm bê tông, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,4859m3
31Ván khuôn gỗ dầm mặt bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2431100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0886tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mặt bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4443tấn
34Đổ bê tông thương phẩm dầm mặt bể đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,7063m3
35Ván khuôn gỗ mặt bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7944100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt bể, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1723tấn
37Đổ bê tông thương phẩm mặt bể bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,8778m3
38Mạch ngừng thi công (Băng cản nước + quét Sika Dur732)Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
39Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật86,9716m2
40Trát tường trong, lớp 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật160,216m2
41Trát tường trong, lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật160,216m2
42Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật138m2
43Láng mặt bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật95,1475m2
44Quét nước xi măng 2 nước hoặc đánh màu chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật385,1876m2
45Nắp bể Inoxsul 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1903100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,7003100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,7003100m3
49Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1162100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0145tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0972tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6389m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1023100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0239tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1082tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1257m3
57Ván khuôn gỗ sàn mái + sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4351100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2959tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,719m3
60Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0197100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0028tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0055tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1034m3
64Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 220, chiều cao 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,1111m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,8686m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,1518m2
67Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,192m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,0176m2
69Trát trần, thành sê nô vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,51m2
70Láng mái, sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,9454m2
71GCLD cửa Inoxsul304, khung hộp 50x100x2mm, pano dày 1,2mm huỳnh mặt ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật156,145kg
72Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,9232m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật65,4397m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,4952m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6778100m2
76Tủ điện loại chứa 2 cực aptomatTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
77Aptomat 1 pha 2P-16A-250V-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
78Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
79Chao đèn Inox D350 + đui + bóng Led BULB 40WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
80Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
81Ổ công tắc 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
83Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 + E4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
84Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
85Ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
86Gia công kim thu sét mạ kẽm D20, dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
87Chân đỡ kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
88Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật25m
89Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m
90Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
91Bulong M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
92Que hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3kg
93Cáp đồng M25 tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m
94Ống nhựa uPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
95Đào hào tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,73m3
96Đắp đất hàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,73m3
97Bản mã đồng tiếp địa 100x200x5 + sứ cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
98Tủ điện điều khiển bơm PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
99Aptomat MCCB 3 pha 100A - 450V - 25KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
100Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+25)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật155m
101Ống luồn dây HDPE 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật155m
102Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
103Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,15m3
104Đào đất hào cáp, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,357100m3
105Đào đất hào cáp, có mở mái ta luy,cấp đất II (20% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,925m3
106Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.500viên
107Đắp cát hào cáp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,9075m3
108Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2871100m3
109Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m2
110Xáo xới đầm chặt nền đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2475100m3
111Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1238100m3
112Nilong tạo phẳng chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,825100m2
113Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,15m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1592100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1592100m3
116Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ mặt đường đặt hào cáp các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,15m3
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,15m3
118Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,15m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,928m3
120Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,68m3
121Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,044100m3
122Cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m3
123Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,928m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0768100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0768100m3
126Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ mặt đường đặt ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0493m3
127Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0493m3
128Vận chuyển phế thải tiếp 5km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0493m3
129Ống nhựa HDPE D110mm dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
130Cút HDPE 90 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
131Tê HDPE 90 độ DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
132BU HDPE DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
133Khớp nối mềm BF D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
134Bích thép rỗng mạ kẽm D100 + bu lông + gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
135Van cổng D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
136Van phao thủy lực D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
137Cút thép tráng kẽm D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
138BU HDPE DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
139Ống thép tráng kẽm ngắn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m
140Bích thép rỗng mạ kẽm D100 + bu lông + gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cặp bích
141Lá chắn thép D300 dày 3lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
142Đào đất hố van , đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,027m3
143Đắp đất hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,703m3
144Ván khuôn gỗ hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0327100m2
145Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2218m3
146Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4948m3
147Thép L cổ giếngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0226tấn
148Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,565m3
149Láng đáy hố van có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
150Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,72m2
151Đánh màu XM nguyên chấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,72m2
152Nắp tôn dày 5ly có bản lề, khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
153Van khuôn gỗ nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0047100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0404tấn
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0752m3
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 188 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
X HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,989100m
2Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (70% máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,506100m3
3Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp III (30% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,686m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,656m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,488m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,069100m2
7Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,336m3
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,4m2
9Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,159100m2
10Cốt thép xà mũ, đk cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,126tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,312m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,048100m2
13Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,085tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (70% máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,399100m3
17Đắp đất nền móng công trình (thủ công 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,087m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,153100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,153100m3/1km
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,762m3
Y HẠNG MỤC: RÃNH B400 LÀM MỚI
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,18100m
2Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III (70% máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,714100m3
3Đào móng rãnh chỉnh sửa thủ công, đất cấp III (30% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,606m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,72m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,569tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,295100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân, đáy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,27100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,2m3
9Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,25m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,843tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật156cái
12Đắp đất trả móng rãnh bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (70% máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,287100m3
13Đắp đất nền móng công trình rãnh (thủ công 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,294m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61100m3/1km
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,388m3
Z HẠNG MỤC: CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,753m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m3/1km
6Nạo vét bùn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,08m3 bùn
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,011100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,011100m3/1km
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,198100m2
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,58100kg
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,64m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1m3
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,066100kg
17Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HỞ HIỆN TRẠNG
1Nạo vét bùn rãnh hở bằng thủ công (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,72m3 bùn
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,65m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,65100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,027100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,027100m3/1km
8Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,65m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật43m2
AB HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG NẮP ĐAN B400
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật500cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,6m3
3Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,126100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,252100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,252100m3/1km
6Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại ITheo chỉ dẫn kỹ thuật34,32m3 bùn
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,343100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,343100m3/1km
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,24m3
10Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật84m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,275tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,672100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật300cấu kiện
AC HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG NẮP ĐAN B700
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật21cấu kiện
2Phá dỡ thành rãnh cũ hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,882m3
3Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,021100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,059100m3/1km
6Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại ITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,94m3 bùn
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m3/1km
9Bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,88m3
10Ván khuôn tường rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,76m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,197tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,02m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cấu kiện
AD HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật147,263m3
2Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,473100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,473100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,29100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m3
8Rải ni lông lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,3100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt sân đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật81,4m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó gáy hè, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,915100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,863m3
12Sơn bó hè không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật106,75m2
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ XƯỞNG
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm >= 30 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt dây cáp báo cháy 30x2x0,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật500m
3Lắp đặt Atomat 1pha 2 cực 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
5Vật tư phụ ( băng dính, sau vit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
6Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
7Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện dải làm việc: Q = 25 l/s ; H = 50 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
8Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezen dải làm việc: Q = 25 l/s ; H = 50 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
9Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q= 1 l/s; H= 55 m; P=4KWTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
10Lắp đặt tủ điều khiển bơm 03 bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
11Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
12Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy bù áp 3x6+1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt ống gen luồn cáp điện cho phòng bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m
14Lắp đặt ống thép đen D=100 dày 3,2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
15Lắp đặt ống thép đen D=50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25 dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,7100m
18Lắp đặt ống HDPE D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
19Lắp đặt ống HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Y lọc D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Y lọc D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Lắp đặt khớp nối mềm D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van 1 chiều D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt van 1 chiều D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt van chặn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
29Lắp đặt van chặn D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van chặn D25 tay gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van chặn D50 tay gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van chặn D15 tay gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
33Lắp đặt ống giảm áp D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
34Lắp đặt cút ren D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
35Lắp đặt van xả khí tự động D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đồng hồ đo áp lực + van khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
37Lắp công tắc áp suất 2 ngưỡngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Lắp đặt van tín hiệu điện D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100/D65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân đế 800x600x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
42Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
43Lăng phun chữa cháy D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
44Lắp đặt tê thép hàn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
45Lắp đặt tê thép hàn D100/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
46Lắp đặt cút thép D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
47Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
48Lắp đặt cút thép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
49Lắp bích thép D100 + bu lông + gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cặp bích
50Lắp bích thép bịt D100 + bu lông + gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
51Lắp bích thép D50 + bu lông + gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
52Lắp đặt tê HDPE D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
53Lắp đặt tê HDPE D100/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
54Lắp đặt tê HDPE D100/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
55Lắp đặt tê HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cút HDPE D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
57Lắp đặt cút HDPE D110/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
58Lắp đặt cút chuyển HDPE sang thép D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
59Lắp đặt nút bịt HDPE D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
60Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 kết nối nhựa - thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
61Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 kết nối nhựa - thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
62Lắp đặt bộ ubol D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật25bộ
63Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
64Lắp đặt tiren 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
65Lắp đặt Thép V5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m
66Lắp đặt Thép U100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m
67Sơn chống gỉ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30Kg
68Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30Kg
69Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,2100m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,14m3
71Đào đường ống, trụ chữa cháy bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,4m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,25m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,369100m3
74Rải nilong lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,87100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật63,14m3
76Thử áp lực đường ống DNTheo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
77Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
8 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
9 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
10 Công nhân 15 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW (cái)2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : ≥ 5,0 kW (cái)2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (cái)2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (cái)2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg (cái)2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay (cái)2
7 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW (cái)4
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW (cái)2
9 Máy mài công suất ≥ 1,0 kW (cái)2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít (cái)2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150,0 lít (cái)2
12 Ô tô tự đổ (cái)2
13 Ván khuôn gỗ hoặc thép (m2)200
14 Dàn giáo thép (bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->