Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Không tự chủ đã giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 20:13:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,095,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12143342E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82428668E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.666.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥851.333.786 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo Phòng làm việc Trụ sở Bộ phận một cửa huyện Phú Giáo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không tự chủ đã giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu Hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương-đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 2 2 9 2 6. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo - Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ BỘ PHẬN MỘT CỬA I. XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,536 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lam nhôm hành lang | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,0458 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,368 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,3833 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,9 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,7496 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,7496 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,7496 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,7496 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 35,2488 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1763 | Tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1262 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1763 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1262 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 21,76 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,4188 | 100m2 |
| 20 | CCLD tôn úp nóc diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,55 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 63,36 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,28 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0864 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,429 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10,92 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 17,789 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 231,382 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch granite 150x600 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,98 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 234,111 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10,92 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất đắp cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 23,7404 | m3 |
| 33 | Bốc xếp đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 30,1513 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 30,1513 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 30,1513 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,4955 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 73,058 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,836 | m2 |
| 40 | CCLD cửa kính cường lực dày 10mm (bao gồm bản lề, khóa, tay nắm,...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10,26 | m2 |
| 41 | CCLD vách lam nhựa PVC giả gỗ (bao gồm thanh lam 100x50mm, tấm che khe 100x3.5mm, phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 58,8 | m2 |
| 42 | CCLD thanh lam nhựa PVC giả gỗ 100x50mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 84 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp MCB (loại 6 line) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp MCB (loại 2 line) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCB 3P-50A) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCB 3P-32A) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCB 2P-32A) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx1.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 175 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây điện CVx4.0mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 248 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây điện CVx6.0mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 34 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt Hộp nối dây 100x100x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Hộp |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Máy |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Máy |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Máy |
| 64 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | 10m |
| 65 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,5 | 10m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt giá treo tivi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Cung cấp chân cao su | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,8 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Co + tê PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 20 | Cái |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,36 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 74,65 | m2 |
| 78 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | Lỗ khoan |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 28 | Lỗ khoan |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,555 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,99 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,53 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,06 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,915 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,745 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,446 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,543 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,424 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,9486 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,0187 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,348 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0118 | Tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0115 | Tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0808 | Tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0223 | Tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1253 | Tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1036 | Tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0492 | Tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,384 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,134 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,24 | m3 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm , vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 15,03 | m2 |
| 110 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,56 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 22,66 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,01 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,048 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,984 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9,16 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9,16 | m |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 76,38 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 31,9 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 24,636 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 83,644 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,504 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,04 | m2 |
| 123 | Lát đá tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,161 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,8 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 12,104 | m2 |
| 126 | Thi công liên kết cốt thép vào bê tông bằng Sika Anchorfix 3001 hai thành phần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 127 | Thi công liên kết bê tông mới vào bê tông cũ bằng Sikadur 732 hai thành phần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 128 | CCLD tôn úp nóc diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,46 | m2 |
| 129 | CCLD nẹp nhôm chèn khe lún (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 130 | CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox (bao gồm NC+VT tay nắm, ổ khóa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,292 | m2 |
| 131 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm kính cường lực dày 8mm dán decan mờ (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,54 | m2 |
| 132 | SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,72 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,98 | m2 |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | bỘ |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx1.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 22 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 7 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9 | m |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Máy |
| 140 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,22 | 10m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,022 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,07 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van ≤ 25mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9 | Cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 166 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 167 | Nẹp ống D90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 168 | Con thỏ D60 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| B | MÁI BẠT XẾP DI ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,312 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 18,368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,6778 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,0093 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,3218 | Tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,2137 | Tấn |
| 16 | CCLD bu lông M16x800mm thép cường độ cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 24 | Cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,9765 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,2137 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,9765 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn thép mạ kẽm, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 86,2628 | m2 |
| 21 | CCLD mái bạt xếp di động ( bao gồm bạt loại 5 lớp Hàn Quốc, thanh thép xỏ bạt, thanh máng ray, bánh xe treo bạc đạn, kẹp bạt, puli ròng rọc, dây cáp bọc nhựa, tay quay, ...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 150 | m2 |
| 22 | CCLD mái chóp lợp bạt loại 5 lớp Hàn Quốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 7,05 | m2 |
| 23 | CCLD motor điện kéo mái xếp (công suất 800kg, chống nước IP44) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 24 | CCLD giá đặt motor điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây điện CVx4.0mm2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 23 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe. MCB 1P-32A | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12143342E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82428668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.666.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥851.333.786 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T (*) | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy khoan | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi