Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836244-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210836221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Không tự chủ đã giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 20:13:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 608,095,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12143342E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82428668E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.666.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥851.333.786 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo Phòng làm việc Trụ sở Bộ phận một cửa huyện Phú Giáo
60 Ngày
E-CDNT 3 Không tự chủ đã giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Mai Hồng Lợi. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mai Hồng Lợi


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi , địa chỉ: Số 322, Đường Trần Ngọc Lên, Phường Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu Hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương-đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 2 2 9 2 6.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo - Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ BỘ PHẬN MỘT CỬA
I. XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu Chương V4,536m3
2Tháo dỡ lam nhôm hành langĐáp ứng yêu cầu Chương V16,8m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộĐáp ứng yêu cầu Chương V6Cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V3,24m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmĐáp ứng yêu cầu Chương V4,0458m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm Đáp ứng yêu cầu Chương V1,368m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V1,3833m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V11,9m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V11,7496m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V11,7496m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V11,7496m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V11,7496m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V35,2488m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1763Tấn
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1262Tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1763Tấn
17Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1262Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V21,76m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,4188100m2
20CCLD tôn úp nóc diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng yêu cầu Chương V5,55m2
21Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng yêu cầu Chương V63,36m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V2,28m2
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,0864m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V5,429m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V10,92m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V17,789m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V231,382m2
28Công tác ốp gạch granite 150x600 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Đáp ứng yêu cầu Chương V4,98M2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V234,111m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V10,92m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu Chương V0,2303100m3
32Cung cấp đất đắp cấp 3Đáp ứng yêu cầu Chương V23,7404m3
33Bốc xếp đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V30,1513m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V30,1513m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V30,1513m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V6,4955m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V73,058m2
39Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,836m2
40CCLD cửa kính cường lực dày 10mm (bao gồm bản lề, khóa, tay nắm,...)Đáp ứng yêu cầu Chương V10,26m2
41CCLD vách lam nhựa PVC giả gỗ (bao gồm thanh lam 100x50mm, tấm che khe 100x3.5mm, phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V58,8m2
42CCLD thanh lam nhựa PVC giả gỗ 100x50mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V84m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V8Bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
46Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu Chương V6Cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
48Lắp đặt hộp MCB (loại 6 line) Đáp ứng yêu cầu Chương V1Hộp
49Lắp đặt hộp MCB (loại 2 line)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Hộp
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCB 3P-50A)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCB 3P-32A)Đáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCB 2P-32A)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx1.5mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V175m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx2.5mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V250m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây điện CVx4.0mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V248m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây điện CVx6.0mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V60m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng yêu cầu Chương V34m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu Chương V40m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmĐáp ứng yêu cầu Chương V20m
60Lắp đặt Hộp nối dây 100x100x50 Đáp ứng yêu cầu Chương V6Hộp
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V1Máy
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngĐáp ứng yêu cầu Chương V2Máy
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V6Máy
64Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng yêu cầu Chương V810m
65Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng yêu cầu Chương V3,510m
66Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,8100m
67Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,35100m
68Lắp đặt giá treo tiviĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
69Cung cấp chân cao suĐáp ứng yêu cầu Chương V0,8Cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,09100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,32100m
72Lắp đặt Tê PVC D27 Đáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
73Lắp đặt Co + tê PVC D21 Đáp ứng yêu cầu Chương V20Cái
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,72m2
75Tháo dỡ máy điều hoà cục bộĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
76Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,36m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V74,65m2
78Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmĐáp ứng yêu cầu Chương V8Lỗ khoan
79Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmĐáp ứng yêu cầu Chương V28Lỗ khoan
80Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,555m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V3,99m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V0,72m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu Chương V0,0318100m3
84Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V1,53m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V3,06m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V0,915m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V2,745m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V0,446m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,543m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,424m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,9486m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V1,0187m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,348m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0318100m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0752100m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1055100m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1562100m2
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0348100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0118Tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0115Tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0808Tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0223Tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1253Tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1036Tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0492Tấn
106Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,384m3
107Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,134m3
108Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V3,24m3
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm , vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V15,03m2
110Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu Chương V8,56m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V22,66m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V6,01m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V8,048m2
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V11,984m2
115Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V9,16m
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V9,16m
117Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V76,38m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V31,9m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V24,636m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V83,644m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V0,504m3
122Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V5,04m2
123Lát đá tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,161m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V8,8m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V12,104m2
126Thi công liên kết cốt thép vào bê tông bằng Sika Anchorfix 3001 hai thành phầnĐáp ứng yêu cầu Chương V1HT
127Thi công liên kết bê tông mới vào bê tông cũ bằng Sikadur 732 hai thành phầnĐáp ứng yêu cầu Chương V1HT
128CCLD tôn úp nóc diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng yêu cầu Chương V5,46m2
129CCLD nẹp nhôm chèn khe lún (bao gồm NC+VT)Đáp ứng yêu cầu Chương V4,6m
130CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox (bao gồm NC+VT tay nắm, ổ khóa)Đáp ứng yêu cầu Chương V5,292m2
131SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm kính cường lực dày 8mm dán decan mờ (bao gồm NC+VT)Đáp ứng yêu cầu Chương V1,54m2
132SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng yêu cầu Chương V0,72m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu Chương V2,98m2
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V1bỘ
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
136Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx1.5mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V22m
137Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây điện CVx2.5mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V7m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmĐáp ứng yêu cầu Chương V9m
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V1Máy
140Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,2210m
141Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,022100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,03100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,04100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,07100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,04100m
148Lắp đặt van ren, đường kính van ≤ 25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmĐáp ứng yêu cầu Chương V8Cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V5Cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V9Cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V6Cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
156Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
159Lắp đặt vòi rửa lavabo inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
160Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
161Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
162Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
163Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
164Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
165Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
166Cung cấp cầu chắn rác inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
167Nẹp ống D90Đáp ứng yêu cầu Chương V3Cái
168Con thỏ D60Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
B MÁI BẠT XẾP DI ĐỘNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V1,312m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V18,368m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu Chương V0,1316100m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V5,208m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V1,312m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V3,936m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V1,312m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V3,6778m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,264m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V1,312m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1272100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0528100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,0093Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,3218Tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V0,2137Tấn
16CCLD bu lông M16x800mm thép cường độ caoĐáp ứng yêu cầu Chương V24Cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,9765Tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V0,2137Tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,9765Tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn thép mạ kẽm, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V86,2628m2
21CCLD mái bạt xếp di động ( bao gồm bạt loại 5 lớp Hàn Quốc, thanh thép xỏ bạt, thanh máng ray, bánh xe treo bạc đạn, kẹp bạt, puli ròng rọc, dây cáp bọc nhựa, tay quay, ...) Đáp ứng yêu cầu Chương V150m2
22CCLD mái chóp lợp bạt loại 5 lớp Hàn QuốcĐáp ứng yêu cầu Chương V7,05m2
23CCLD motor điện kéo mái xếp (công suất 800kg, chống nước IP44)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
24CCLD giá đặt motor điệnĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây điện CVx4.0mm2)Đáp ứng yêu cầu Chương V46m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmĐáp ứng yêu cầu Chương V23m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe. MCB 1P-32AĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12143342E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82428668E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.666.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥851.333.786 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T (*) Dùng để thi công1
2 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
3 Máy cắt uốn cốt thép Dùng để thi công1
4 Máy đầm bàn Dùng để thi công1
5 Máy đầm dùi Dùng để thi công1
6 Máy khoan Dùng để thi công1
7 Máy nén khí, động cơ diezel Dùng để thi công1
8 Máy trộn bê tông Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->